RXYQ18BYM
Giá:
169,411,567 ₫
Giá gốc: 169,411,567 ₫
Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT 10%, Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
Trong phân khúc điều hòa trung tâm cho các công trình cao cấp, mã sản phẩm Daikin RXYQ18BYM (18HP) thuộc thế hệ VRV VI (VRV 6) mới nhất đang trở thành tiêu chuẩn vàng. Ra mắt chính thức tại Việt Nam từ tháng 9/2023, dòng sản phẩm này không chỉ là một thiết bị làm lạnh, mà là một hệ thống quản trị không khí thông minh, giải quyết triệt để những hạn chế của các thế hệ cũ.
Tại Freshco, chúng tôi đánh giá đây là sự đầu tư xứng tầm nhất cho các chủ đầu tư chú trọng vào độ bền, tính thẩm mỹ và hiệu suất năng lượng dài hạn.

Điều hòa trung tâm/ Dàn nóng Daikin VRV VI RXYQ18BYM – Loại 2 chiều
RXYQ18BYM là dòng dàn nóng đơn 2 chiều (lạnh/sưởi) với công suất 18HP (tương đương khoảng 170.000 BTU/h). Điểm nhấn của thế hệ VRV VI này là sự kết hợp giữa thiết kế tinh gọn và công nghệ phần mềm VRT Smart II. Sản phẩm được thiết kế để vận hành bền bỉ trong mọi điều kiện thời tiết khắc nghiệt tại Việt Nam, từ cái nắng 52°C tại các vùng đô thị đến cái lạnh dưới 0°C của vùng núi phía Bắc.
Dòng VRV VI không chỉ kế thừa sự ổn định của Daikin mà còn được tinh chỉnh để giải quyết triệt để những “nỗi đau” của khách hàng tại Việt Nam.
Khung vỏ của RXYQ18BYM được gia cố cứng cáp hơn, giúp giảm rung chấn và tiếng ồn khi vận hành. Thiết kế nhỏ gọn giúp tiết kiệm diện tích đặt dàn nóng, giải phóng không gian sân thượng cho các hoạt động giải trí hoặc tiểu cảnh sân vườn.

Tiết kiệm điện năng vượt trội nhờ điều khiển VRT Smart II
Không giống các dòng máy chỉ thay đổi tần số máy nén, VRT Smart II can thiệp vào nhiệt độ môi chất lạnh dựa trên dữ liệu từ cảm biến phòng và nhiệt độ ngoài trời. Điều này giúp ngăn chặn tình trạng làm lạnh dư thừa, giúp khách hàng tiết kiệm từ 20-25% chi phí điện năng. Bạn sẽ thấy sự khác biệt rõ rệt qua hóa đơn tiền điện hàng tháng nhờ hệ số EER được cải thiện đáng kể so với thế hệ trước.

Hệ số EER cao so với thế hệ trước
Sai sót trong việc nạp gas là nguyên nhân chính gây hỏng máy nén sau vài năm. Với mã RXYQ18BYM, máy sẽ tự động tính toán và báo đủ gas thông qua quy trình nạp tự động, đảm bảo độ chính xác kỹ thuật 100%.

Tự động nạp môi chất lạnh cho toàn hệ thống

Cửa sổ dịch vụ linh kiện điện thao tác nhanh, kiểm tra thuận tiện
Kỹ thuật viên có thể tiếp cận bo mạch điều khiển (PCB) ngay lập tức thông qua một “cửa sổ” nhỏ trên vỏ máy mà không cần tháo tung mặt nạ trước. Điều này giúp rút ngắn thời gian kiểm tra và bảo trì định kỳ.

Trực quan hóa quy trình chạy thử
Mọi diễn biến trong quá trình chạy thử (Test Run) được hiển thị minh bạch qua bảng điện tử LED. Chủ đầu tư và cán bộ giám sát của Freshco có thể theo dõi tiến độ một cách trực quan, đảm bảo hệ thống hoàn hảo trước khi bàn giao.

Hộp linh kiện kín chuẩn IP55 giảm rủi ro do côn trùng, dị vật
Đây là “tấm khiên” bảo vệ bo mạch trước kẻ thù số 1 tại Việt Nam: thạch sùng và côn trùng. Chuẩn IP55 giúp hộp điện kín khít hoàn toàn, loại bỏ rủi ro cháy nổ do vật thể lạ chui vào bo mạch.
Để máy hoạt động ổn định trong những ngày hè 52°C, Daikin đã dùng chính đường ống gas lạnh để làm mát cho PCB. Điều này loại bỏ hoàn toàn tình trạng máy tự ngắt do quá nhiệt dàn nóng – lỗi phổ biến của các dòng điều hòa trung tâm thông thường.

Làm mát đường ống môi chất lạnh vận hành ổn định

Dải nhiệt hoạt động của điều hòa trung tâm Daikin VRV VI
Nhờ chức năng tối ưu hóa xả băng, thời gian vận hành chiều sưởi được tăng thêm 30%. Luồng khí ấm áp được duy trì liên tục, mang lại cảm giác dễ chịu tuyệt đối cho khách hàng ở những vùng khí hậu lạnh như Sapa hay Hà Nội vào mùa đông.

Tối ưu hóa xả băng tăng trải nghiệm ở chế độ sưởi

Quá trình xả băng trước khi dừng sẽ cải thiện thời gian vận hành chiều sưởi lên 30%
Cụm máy nén được tái cấu trúc để đạt chỉ số CSPF (hiệu suất mùa) cực cao. Máy có thể hoạt động ở dải tần số thấp nhất khi phòng đã đạt nhiệt độ, giúp duy trì nhiệt độ ổn định mà vẫn cực kỳ tiết kiệm điện.

Máy nén thế hệ mới hiệu suất theo mùa tốt hơn, thiết kế gọn hơn

Vận hành dự phòng kép giảm gián đoạn khi có sự cố
Trong một tổ hợp máy, nếu một module gặp sự cố, các dàn nóng còn lại sẽ tự động gánh tải công suất. Hệ thống điều hòa của bạn sẽ không bao giờ bị dừng hoàn toàn, đảm bảo không gian sống luôn mát mẻ trong lúc chờ bảo hành.

Linh hoạt hơn trong thiết kế đường ống
Chiều dài đường ống tương đương lên tới 190m và chênh lệch độ cao 110m. Sự linh hoạt này cho phép đặt dàn nóng ở những vị trí khuất, đảm bảo tính thẩm mỹ cao nhất cho mặt tiền tòa nhà.

Tỷ lệ kết nối lên mức cao hơn
Dàn nóng 18HP có thể kết nối với hệ thống dàn lạnh có tổng công suất gấp đôi (nếu nhu cầu sử dụng không đồng thời). Đây là bài toán kinh tế thông minh cho các biệt thự nhiều phòng ngủ nhưng ít khi sử dụng tất cả cùng lúc.
Với công suất 18HP (~171.000 BTU/h), Daikin RXYQ18BYM là giải pháp lý tưởng cho:
Để hiểu rõ tại sao nên đầu tư vào dòng BYM mới nhất, hãy cùng nhìn vào bảng so sánh kỹ thuật giữa Model mới (BYM) và thế hệ cũ (AYM):
| Tiêu chí | VRV IV (Thế hệ cũ) | VRV VI RXYQ18BYM (Thế hệ mới) |
| Bảo vệ bo mạch | Hộp linh kiện hở (Dễ hỏng do côn trùng) | Hộp kín IP55 (Chống bụi, nước, côn trùng tuyệt đối) |
| Làm mát PCB | Làm mát bằng gió (Dễ lỗi khi trời nóng >46°C) | Làm mát bằng môi chất lạnh (Hoạt động tốt ở 52°C) |
| Phần mềm quản lý | VRT thế hệ cũ | VRT Smart II (Tối ưu tiết kiệm điện vượt trội) |
| Bảo trì, sửa chữa | Phải tháo toàn bộ mặt nạ máy | Cửa sổ dịch vụ tiếp cận nhanh PCB trong vài giây |
| Độ cao chênh lệch | Tối đa 90m | Tối đa 110m (Linh hoạt cho nhà cao tầng) |
Xem thêm: Các sản phẩm khác dòng VRV H thế hệ thứ 6
Tại Freshco, chúng tôi không chỉ bán thiết bị, chúng tôi cung cấp giải pháp không khí bền vững. Khi lựa chọn mã Daikin VRV VI RXYQ18BYM, quý khách hàng sẽ nhận được:
Liên hệ ngay để nhận báo giá chiết khấu tốt nhất cho dự án:
| MODEL | RXYQ18BYM | ||
| Nguồn điện | Hệ thống 3 pha 4 dây, 380-415V/ 380V, 50Hz/ 60Hz | ||
| Công suất làm lạnh | Btu/h | 171,000 | |
| kW | 50.0 | ||
| Công suất sưởi | Btu/h | 191,000 | |
| kW | 56.0 | ||
| Điện năng tiêu thụ | Làm lạnh | kW | 14.3 |
| Sưởi | 14.9 | ||
| Điều khiển công suất | % | 5-100 | |
| EER (TCVN13256:2021) | 4.88 | ||
| Màu sắc vỏ máy | Trắng ngà (5Y7.5/1) | ||
| Máy nén | Loại | Xoắn ốc (scroll) dạng kín | |
| Công suất động cơ | kW | 4.0+6.6 | |
| Lưu lượng gió | m3/phút | 258 | |
| Kích thước (CaoxRộngxDày) | mm | 1,660×1,240×765 | |
| Trọng lượng máy | kg | 340 | |
| Độ ồn | dB(A) | 61/61 | |
| Cường độ âm thanh | dB | 85 | |
| Phạm vi vận hành | Làm lạnh | oCDB | -5 đến 52 |
| Sưởi | -25 đến 15,5 | ||
| Môi chất lạnh | Loại | R-410A | |
| Lượng nạp | kg | 11.7 | |
| Ống kết nối | Lỏng | mm | φ15.9 (Hàn) |
| Hơi | mm | φ28.6 (Hàn) | |