APUQ100LFA0/APNQ100LFA0
Giá: Liên hệ
Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT 10%, Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
Điều hòa tủ đứng LG APUQ100LFA0/APNQ100LFA0 là dòng máy lạnh công suất lớn 98.000BTU, 1 chiều lạnh, tích hợp công nghệ Inverter tiết kiệm điện. Sản phẩm ra mắt từ năm 2018 và nhanh chóng trở thành một trong những model điều hòa công nghiệp bán chạy nhất trên thị trường nhờ khả năng vận hành ổn định, tiết kiệm chi phí và độ bền cao.

Điều hòa tủ đứng LG 98.000BTU Inverter 1 chiều APUQ100LFA0/APNQ100LFA0
Máy sử dụng môi chất lạnh R410A – dòng gas thế hệ mới giúp nâng cao hiệu suất làm lạnh và thân thiện hơn với môi trường.
LG là tập đoàn điện tử hàng đầu Hàn Quốc, nổi tiếng với các sản phẩm điện lạnh và gia dụng chất lượng cao. Trong lĩnh vực điều hòa không khí, LG được đánh giá cao nhờ khả năng ứng dụng công nghệ tiên tiến vào các dòng sản phẩm từ dân dụng đến công nghiệp.

Model APUQ100LFA0/APNQ100LFA0 là minh chứng cho định hướng phát triển bền vững và tối ưu hiệu quả vận hành cho doanh nghiệp.
Điều hòa tủ đứng LG 98.000BTU được thiết kế dạng cây đặt sàn, tối ưu không gian lắp đặt, đặc biệt phù hợp với:
Thiết kế đặt sàn giúp việc lắp đặt đơn giản, không yêu cầu xử lý trần phức tạp như các dòng âm trần hay nối ống gió. Đây là lựa chọn tối ưu cho những công trình cần công suất lớn nhưng vẫn đảm bảo tính linh hoạt khi thi công.
APUQ100LFA0/APNQ100LFA0 được tích hợp công nghệ Inverter tiên tiến. Đây là công nghệ thường xuất hiện ở điều hòa treo tường cao cấp, nhưng không nhiều hãng áp dụng cho dòng tủ đứng công suất lớn.
Công nghệ Inverter mang lại nhiều lợi ích rõ rệt:
Đối với các công trình vận hành liên tục như nhà xưởng hoặc khu sản xuất, việc tiết kiệm điện năng chính là yếu tố quan trọng giúp tối ưu chi phí dài hạn.
Máy được trang bị tấm lọc giúp loại bỏ bụi bẩn và hạn chế vi khuẩn trong không khí. Nhờ đó, chất lượng không khí trong phòng được cải thiện đáng kể, mang lại môi trường làm việc thoải mái và an toàn hơn cho người sử dụng.

Đây là tính năng cần thiết đối với những không gian đông người hoặc môi trường sản xuất khép kín.
Hệ thống điều khiển thông minh của LG có khả năng tự động điều chỉnh chế độ hoạt động dựa trên:
Máy sẽ tự cân đối để duy trì trạng thái vận hành phù hợp nhất, đảm bảo sự thoải mái tối đa mà vẫn tiết kiệm năng lượng.
Trong trường hợp mất điện đột ngột, máy sẽ tự động ghi nhớ các cài đặt trước đó và khởi động lại với chế độ cũ khi nguồn điện được khôi phục. Điều này giúp quá trình vận hành không bị gián đoạn, đặc biệt quan trọng với các nhà máy và dây chuyền sản xuất.
Dàn tản nhiệt mạ vàng – Chống ăn mòn vượt trộiĐiều hòa tủ đứng LG 98.000BTU APNQ100LFA0 được phủ lớp mạ vàng (Gold Fin) trên cánh tản nhiệt dàn nóng.
Lớp phủ này giúp:

Sản phẩm đặc biệt phù hợp với các khu vực có độ ẩm cao, môi trường ô nhiễm hoặc chịu ảnh hưởng của gió biển.
Với nhu cầu ngày càng cao của các dự án và công trình công nghiệp, điều hòa tủ đứng LG 98.000BTU APUQ100LFA0/APNQ100LFA0 luôn là phương án được nhiều chủ đầu tư ưu tiên lựa chọn.
Sự kết hợp giữa công nghệ Inverter tiết kiệm điện, khả năng làm lạnh mạnh mẽ, độ bền cao và thương hiệu uy tín giúp model này duy trì vị trí trong nhóm điều hòa công nghiệp bán chạy nhiều năm liền.
Nếu bạn cần tư vấn chi tiết về giá bán, phương án lắp đặt hoặc báo giá cho dự án, có thể liên hệ để được hỗ trợ nhanh chóng và chuyên nghiệp.
Hãy liên hệ đội ngũ kỹ thuật của Freshco để được tư vấn cách lắp điều hòa và triển khai lắp đặt đúng quy chuẩn, đảm bảo hệ thống vận hành ổn định, đạt hiệu suất tối đa và hạn chế rủi ro trong quá trình sử dụng nhé!
| Dàn Lạnh | APNQ100LFA0 | |||
| Dàn nóng | APUQ100LFA0 | |||
| Công suất lạnh | Btu/h | 98.000 | ||
| Kw | 28,7 | |||
| Điện nguồn(cấp vào dàn nóng) | V/Ø/Hz | 380÷415/3/50 | ||
| EER | (Btu/h.W)/(W/W) | —/2,50 | ||
| Môi chất lạnh | – | R410A | ||
| Công suất điện | kw/h | 11,50 | ||
| Cường độ dòng điện | A | – | ||
| Dàn lạnh | Kích thước WxHxD |
(WxHxD) | mm | 1.050×1.880×495 |
| Khối lượng | Kg | 113 | ||
| Quạt | Loại | Turbo Fan | ||
| Động cơ | BLDC | |||
| Lưu lượng cao/tb/thấp |
mᶟ/phút | 68/61/-/50 | ||
| ftᶟ/phút | 2.402/2.154/-/1.766 | |||
| Độ ồn | cao/tb/thấp | db(A) | 58/55/-/51 | |
| Dây cấp nguồn và tín hiệu | SL x mm² | 2Cx2.5 +2Cx1.5 | ||
| Dàn nóng | Kích thươc(WxHxD) | mm | 1.090×1.625×380 | |
| Khối lượng | kg | 143.0 | ||
| Máy nén | Loại | – | Scroll | |
| Động cơ | – | BLDC | ||
| Số lượng | – | 1 | ||
| Quạt | Loại | – | Propeller | |
| Lưu lượng | mᶟ/phút | 190 | ||
| Động cơ | – | BLDC | ||
| Số lượng | – | 2 | ||
| Độ ồn | db(A) | 58 | ||
| Dây cấp nguồn | SL x mm² | 4Cx10 +1Cx6.0 | ||
| Đường kính ống gas | Lỏng | mm(inch) | Ø9.52(3/8) | |
| Hơi | mm(inch) | Ø22.2(7/8) | ||
| Đường kính nước ngưng | Ngoài/Trong | mm(inch) | Ø32/35 | |
| Chiều dài ống gas | Tối đa | m | 50 | |
| Chênh lệch độ cao | Tối đa | m | 30 | |
| Nhiệt độ hoạt động | Min~Max | °CBD | -10~48 | |
| Điều khiển | Loại | – | Từ xa không dây | |
| Xuất xứ | Dàn lạnh | – | Hàn Quốc | |
| Dàn nóng | – | Hàn Quốc | ||