U-62ME2H7
Giá: Liên hệ
Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT 10%, Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
Trong các công trình quy mô lớn như tòa nhà văn phòng, khách sạn hay trung tâm thương mại, hệ thống điều hòa trung tâm đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo môi trường làm việc và sinh hoạt thoải mái. Dàn nóng VRF Panasonic U-62ME2H7 62HP thuộc dòng FSV-EX ME2 được thiết kế nhằm mang lại hiệu suất làm lạnh – sưởi ấm mạnh mẽ, khả năng tiết kiệm năng lượng tối ưu và độ ổn định cao trong vận hành.

Dàn nóng điều hòa trung tâm Panasonic U-62ME2H7 62HP – 2 chiều
Với công nghệ Inverter hiện đại, khả năng kết nối nhiều dàn lạnh cùng lúc và phạm vi vận hành rộng, model này đang được đánh giá là lựa chọn phù hợp cho các dự án quy mô lớn cần hệ thống điều hòa trung tâm chuyên nghiệp.
Một trong những ưu điểm nổi bật của Panasonic U-62ME2H7 là khả năng kết nối tối đa 64 dàn lạnh với nhiều kiểu khác nhau như:

Linh hoạt kết nối được 64 dàn lạnh khác nhau
Điều này giúp hệ thống có thể đáp ứng linh hoạt cho từng khu vực trong cùng một tòa nhà mà vẫn đảm bảo hiệu quả làm lạnh tối ưu.
Thiết kế của dòng VRF Panasonic được tối ưu để tiết kiệm diện tích lắp đặt, phù hợp với các công trình có không gian kỹ thuật hạn chế. Đây là giải pháp lý tưởng cho:
Dàn nóng U-62ME2H7 được trang bị máy nén biến tần Inverter giúp điều chỉnh công suất linh hoạt theo nhu cầu thực tế. Nhờ đó hệ thống có thể:
Đây là yếu tố quan trọng giúp hệ thống điều hòa trung tâm hoạt động hiệu quả trong các công trình lớn.
Thiết bị sử dụng môi chất lạnh R410A thân thiện với môi trường kết hợp cùng thiết kế dàn trao đổi nhiệt mới. Nhờ vậy, hệ thống đạt được hiệu suất năng lượng cao với chỉ số:
Các chỉ số này cho thấy khả năng tiết kiệm điện đáng kể ngay cả khi hệ thống hoạt động ở tải một phần.

Dàn nóng Panasonic tiết kiệm điện vượt trội
Dàn nóng Panasonic U-62ME2H7 được thiết kế để hoạt động ổn định trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
Nhờ khả năng vận hành trong dải nhiệt độ rộng, hệ thống có thể đáp ứng nhu cầu sử dụng tại nhiều khu vực khí hậu khác nhau.

Dải nhiệt độ hoạt dộng của dàn nóng điều hòa trung tâm Panasonic
Một trong những ưu điểm quan trọng của hệ VRF Panasonic là khả năng thiết kế đường ống linh hoạt, phù hợp với nhiều dạng công trình.
Các thông số kỹ thuật đáng chú ý:

Chiều dài đường ống thiết kế linh hoạt thích hợp với nhiều kết cấu và quy mô tòa nhà
Những thông số này giúp hệ thống dễ dàng thích nghi với thiết kế phức tạp của các tòa nhà cao tầng.
Hệ thống VRF Panasonic cho phép tỷ lệ kết nối công suất dàn lạnh lên đến 130% so với công suất dàn nóng.
Trong một số điều kiện nhất định, tỷ lệ này có thể mở rộng cao hơn khi:
Nhờ vậy, việc thiết kế hệ thống trở nên linh hoạt và tiết kiệm chi phí đầu tư hơn.
Panasonic trang bị cho model U-62ME2H7 nhiều cải tiến nhằm tăng độ bền và độ ổn định khi vận hành.
Dàn nóng được phủ lớp bảo vệ đặc biệt giúp:
Các khe hở trong cấu trúc thiết bị đã được tối ưu nhằm ngăn chặn các loài động vật nhỏ như thạch sùng xâm nhập vào bảng mạch PCB, giảm nguy cơ chập điện.

Dàn nóng trung tâm có độ bền cao
Máy nén Twin Rotary biến tần có công suất lớn giúp:

Hiệu suất hoạt động cao hơn khi có máy nén Twin Rotary
Việc lựa chọn thiết bị điều hòa trung tâm phù hợp chỉ là bước đầu, yếu tố quan trọng hơn là thiết kế và lắp đặt hệ thống đúng kỹ thuật để đảm bảo hiệu quả vận hành lâu dài.
Freshco là đơn vị chuyên cung cấp và triển khai các giải pháp điều hòa trung tâm cho nhiều loại công trình. Đội ngũ kỹ thuật của Freshco sẽ hỗ trợ:
Nếu bạn đang tìm kiếm giải pháp điều hòa trung tâm cho dự án của mình, hãy liên hệ Freshco để được hỗ trợ chi tiết.

Freshco Thi công lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm Panasonic
| MODEL | U-62ME2H7HE | ||
| Tổ hợp gồm | 01 dàn U-14ME2H7 | ||
| 03 dàn U-16ME2H7 | |||
| HP | 62 | ||
| Nguồn điện | 300/400/415V/3-pha/50Hz | ||
| 380/400V/3-pha/60HZ | |||
| Công suất | Làm lạnh | Btu/h | 593,900 |
| Sưởi ấm | Btu/h | 665,500 | |
| Kích thước (CaoxRộngxSâu) | mm | 1,842 x 4,900 x 1,000 | |
| Khối lượng | kg | 1,260 | |
| Công suất điện | Làm lạnh | kW | 41.1 |
| Sưởi ấm | kW | 37.8 | |
| Lưu lượng gió | mᵌ/phút | 55,680 | |
| Lượng gas nạp sẵn | kg | 33.2 | |
| Cột áp quạt | Pa | 80 | |
| Ống kết nối | Hơi | mm | Ø 41.28 |
| Lỏng | mm | Ø 19.05 | |
| Cân bằng | mm | Ø 6.35 | |