Giá: Liên hệ
Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT 10%, Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
Không chỉ sở hữu công suất làm lạnh 24.200BTU, Daikin VRV FXMQ63PAVE còn được đánh giá cao nhờ thiết kế giấu trần tinh tế, khả năng vận hành bền bỉ và tính linh hoạt trong thi công. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các công trình yêu cầu cao về cả hiệu suất lẫn thẩm mỹ.
Khác với nhiều dòng dàn lạnh thông thường, FXMQ63PAVE sử dụng cửa hồi gió phía sau giúp tiết kiệm diện tích trần kỹ thuật và tạo điều kiện bố trí cửa gió linh hoạt hơn.
Nhờ đó, các kiến trúc sư có thể dễ dàng thiết kế hệ thống điều hòa đồng bộ với nội thất, mang đến không gian sang trọng và tinh tế.

Daikin VRV FXMQ63PAVE được trang bị động cơ quạt DC hiện đại cho phép điều chỉnh áp suất tĩnh ngoài từ 50Pa đến 200Pa.
Khả năng này giúp hệ thống dễ dàng đáp ứng các công trình có đường ống dài, nhiều nhánh hoặc yêu cầu phân phối gió đến nhiều khu vực khác nhau.
Mặc dù sở hữu công suất lớn, FXMQ63PAVE chỉ có chiều cao thân máy 300mm, giúp tối ưu không gian lắp đặt phía trên trần.
Thiết kế nhỏ gọn giúp sản phẩm phù hợp với cả các công trình có chiều cao trần hạn chế.
Máy được trang bị sẵn bơm nước ngưng có độ nâng lên tới 700mm, giúp kỹ thuật viên linh hoạt hơn khi thiết kế đường ống thoát nước và hạn chế tình trạng đọng nước.
Nhờ ứng dụng công nghệ quạt tiên tiến, Daikin VRV FXMQ63PAVE vận hành ổn định với độ ồn thấp, mang lại sự yên tĩnh cần thiết cho phòng ngủ, phòng họp hay văn phòng làm việc.
Động cơ DC không chỉ giúp máy hoạt động ổn định mà còn góp phần giảm đáng kể điện năng tiêu thụ, tối ưu chi phí vận hành trong suốt vòng đời sản phẩm.
Máng nước xả có thể tháo lắp dễ dàng để vệ sinh định kỳ. Đồng thời, lớp phủ ion bạc kháng khuẩn giúp hạn chế nấm mốc, rêu bám và kéo dài tuổi thọ thiết bị.
Freshco chuyên cung cấp và thi công hệ thống điều hòa trung tâm Daikin VRV chính hãng với đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm, đảm bảo giải pháp tối ưu cho từng công trình.
Hotline tư vấn: 0913 538 662
| MODEL | FXMQ63PAVE | ||
| Nguồn điện | 1-pha, 220-240 V/220 V, 50/60 Hz | ||
| Công suất làm lạnh | Btu/h | 24,200 | |
| kW | 7.1 | ||
| Công suất sưởi | Btu/h | 27,300 | |
| kW | 8.0 | ||
| Điện năng tiêu thụ | Làm lạnh | kW | 0.138 |
| Sưởi | 0.127 | ||
| Vỏ máy | Thép mạ kẽm | ||
| Lưu lượng gió (RấtCao/Cao/Thấp) |
m3/phút | 19.5/17.5/16 | |
| cfm | 688/618/565 | ||
| Áp suất tĩnh ngoài | Pa | 50-200 (100) | |
| Độ ồn (RấtCao/Cao/Thấp) | dB(A) | 42/40/38 | |
| Kích thước (CaoxRộngxDày) | mm | 300×1,000×700 | |
| Trọng lượng máy | kg | 35 | |
| Ống kết nối | Lỏng (loe) | mm | 9.5 |
| Hơi (loe) | 15.9 | ||
| Nước xả | VP25 (đường kính ngoài, 32 đường kính trong, 25) | ||