VAM2000HVE
Giá:
66,767,760 ₫
Giá gốc: 66,767,760 ₫
Đơn giá đã bao gồm thuế VAT.
Đơn giá chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
Thiết bị thông gió thu hồi nhiệt VAM2000HVE Daikin là model có lưu lượng gió lên tới 2000m³/h, hướng đến các công trình có quy mô lớn và yêu cầu cao về cấp khí tươi. Thiết bị đảm nhiệm việc trao đổi không khí trong nhà với môi trường bên ngoài, đồng thời thu hồi nhiệt nhằm hạn chế tổn thất năng lượng trong quá trình thông gió.
Với lưu lượng lớn, VAM2000HVE thích hợp đưa vào các hệ thống HVAC cho văn phòng, khách sạn, resort, showroom, khu dịch vụ và công trình thương mại có mật độ sử dụng cao.

Ở những công trình có diện tích lớn, việc chỉ sử dụng điều hòa để kiểm soát nhiệt độ không đồng nghĩa với việc không gian đã được cung cấp đủ khí tươi. Hệ thống thông gió cần được tính toán riêng để đảm bảo lượng không khí mới phù hợp với số người và công năng sử dụng.
VAM2000HVE cung cấp lưu lượng lên đến 2000m³/h, giúp tăng khả năng trao đổi không khí cho những khu vực cần thông gió ở mức cao.
Thiết bị có thể kết hợp với hệ thống đường ống gió để đưa khí tươi đến các khu vực được chỉ định và đồng thời thu hồi khí thải.

Cấp khí tươi giảm khí thải đồng thời
VAM2000HVE được thiết kế với cơ chế trao đổi nhiệt giữa luồng khí cấp và luồng khí thải.
Khi khí ngoài trời được đưa vào, thiết bị tận dụng năng lượng từ luồng khí thải để hỗ trợ xử lý luồng khí mới trước khi cấp vào phòng. Nhờ đó, nhiệt độ của khí tươi được điều chỉnh theo hướng giảm chênh lệch so với môi trường trong nhà.
Đây là yếu tố quan trọng đối với các công trình vận hành điều hòa liên tục, bởi lượng khí tươi càng lớn thì tác động đến tải điều hòa càng đáng kể nếu không có giải pháp xử lý phù hợp.

Lõi trao đổi nhiệt toàn phần giúp gỉam tải cho điều hoà
VAM2000HVE thực hiện hai nhiệm vụ song song: cấp không khí mới vào phòng và đưa không khí đã sử dụng ra ngoài.
Quá trình trao đổi này giúp hạn chế tình trạng không khí tù đọng tại những khu vực thường xuyên đóng kín cửa. Khi được kết hợp cùng hệ thống ống gió, việc cấp và thu hồi không khí có thể được phân bổ theo từng khu vực dựa trên thiết kế của công trình.
Đối với hệ thống điều hòa trung tâm Daikin VRV, thiết bị VAM có thể được tính toán và triển khai đồng bộ trong tổng thể giải pháp HVAC.

Tự động chuyển đổi chế độ thông gió
Không phải mọi khu vực trong công trình đều có cùng yêu cầu về lượng khí tươi. Vì vậy, việc lựa chọn thiết bị có lưu lượng lớn như VAM2000HVE cần dựa trên thiết kế cụ thể.
Các yếu tố nên được xem xét gồm:
Từ đó có thể xác định số lượng thiết bị, vị trí lắp đặt và phương án đường ống phù hợp.

Kết hợp cảm biến CO2 điều chỉnh khí tươi
Với lưu lượng 2000m³/h, VAM2000HVE phù hợp cho các công trình cần lượng khí tươi lớn như:
Tùy quy mô, VAM2000HVE có thể được sử dụng đơn lẻ hoặc kết hợp với các thiết bị thông gió khác để đáp ứng tổng lưu lượng của công trình.
Do có lưu lượng gió lớn, việc triển khai VAM2000HVE cần được tính toán kỹ về đường ống gió, cửa gió, vị trí cấp – thải và khả năng kết nối với hệ thống điều hòa.
Khảo sát thực tế và tính toán HVAC trước khi lắp đặt sẽ giúp lựa chọn đúng số lượng thiết bị, hạn chế tình trạng thiếu hoặc thừa lưu lượng.
Giá sản phẩm chưa bao gồm chi phí nhân công và vật tư lắp đặt. Chi phí thi công phụ thuộc vào phương án thiết kế, chiều dài đường ống và điều kiện thực tế tại công trình.
Freshco cung cấp và tư vấn thiết bị thông gió thu hồi nhiệt Daikin, điều hòa trung tâm VRV và giải pháp HVAC cho các công trình dân dụng, thương mại và dịch vụ.
Quý khách cần tư vấn VAM2000HVE Daikin 2000m³/h, lựa chọn lưu lượng khí tươi hoặc phương án kết hợp hệ thống thông gió với điều hòa trung tâm, liên hệ Freshco để được hỗ trợ.
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT | ||||||||
| Model | VAM2000HVE | |||||||
| Nguồn điện | 1 Pha, 220-240V/220v, 50/60Hz | |||||||
|
Hiệu suất trao đổi nhiệt (50/60Hz)
|
Rất cao | % | 72/72 | 78/78 | 72/72 | 77/77 | ||
| Cao | % | 72/72 | 78/78 | 72/72 | 77/77 | |||
| Thấp | % | 74/74.5 | 80.5/81 | 75.5/76 | 79/81 | |||
|
Hiệu suất trao đổi Entanpy (50/60Hz)
|
Làm lạnh
|
Rất cao | % | 61/61 | 64/64 | 61/61 | 62/62 | |
| Cao | % | 61/61 | 64/64 | 61/61 | 62/62 | |||
| Thấp | % | 64/64.5 | 68.5/69 | 64/64.5 | 66/67 | |||
|
Sưởi
|
Rất cao | % | 65/65 | 70/70 | 65/65 | 72/72 | ||
| Cao | % | 65/65 | 70/70 | 65/65 | 72/72 | |||
| Thấp | % | 67.5/68 | 72.5/73 | 67/67.5 | 76/76 | |||
|
Điện năng tiêu thụ(50/60Hz)
|
chế độ trao đổi nhiệt
|
Rất cao |
W
|
599/680 | 635/760 | 1145/1300 | 1289/1542 | |
| Cao | 517/597 | 567/648 | 991/1144 | 1151/1315 | ||||
| Thấp | 435/483 | 476/512 | 835/927 | 966/1039 | ||||
|
Chế độ thông gió
|
Rất cao |
W
|
599/680 | 635/760 | 1145/1300 | 1289/1542 | ||
| Cao | 517/597 | 567/648 | 991/1144 | 1151/1315 | ||||
| Thấp | 435/483 | 476/512 | 835/927 | 966/1039 | ||||
|
Độ ồn ( 50/60Hz )
|
chế độ trao đổi nhiệt
|
Rất cao |
dB(A)
|
37-39.5/37.5 | 37.5-41.5/39.5 | 39.5-41.5/41.5 | 41.5-43.5/42 | |
| Cao | 37-39.5/37.5 | 37.5-39.5/37.5 | 37.5-39.5/39.5 | 39-43/40 | ||||
| Thấp | 35-37.5/34 | 35-37.5/34.5 | 35-37.5/36 | 36-39/39 | ||||
|
Chế độ thông gió
|
Rất cao |
dB(A)
|
40.5-42/41 | 40.5-42.5/40.5 | 41-43/42.5 | 43-45.5/44 | ||
| Cao | 38.5-40/39 | 38.5-40.5/38.5 | 39.5-41/41.5 | 40.5-45/42 | ||||
| Thấp | 36-38.5/35.5 | 36.5-38/35.5 | 36.5-38/37.5 | 37.5-39.5/41 | ||||
| Vỏ máy | Thép mạ kẽm | |||||||
| Vật liệu cách nhiệt | Polyurethane không cháy | |||||||
| Kích thước ( cao x rộng x dày | mm | 387x1111x832 | 387x1111x1241 | 785x1619x832 |
785x1619x1241
|
|||
| Trọng lượng máy | kg | 24 | 32 | |||||
| Hệ thống trao đổi nhiệt | Trao đổi nhiệt toàn phần ( nhiệt ẩn+ nhiệt hiện) của 2 dòng khí ngược chiều | |||||||
| Vật liệu trao đổi nhiệt | Giấy không cháy | |||||||
| Bộ lọc khí | Quạt Sirocco | |||||||