FCF71CVM/RZF71DYM
Giá:
38,849,152 ₫
Giá gốc: 38,849,152 ₫
Đơn giá đã bao gồm thuế VAT.
Đơn giá chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
Vận chuyển miễn phí Toàn Quốc. Giá niêm yết (GNY) = Giá điều khiển dây (BRC1E63). Giá điều khiển từ xa (BRC7M635F/K) = GNY + 850K
Daikin FCF71CVM/RZF71DYM là dòng điều hòa âm trần cassette 1 chiều Inverter có công suất 24.000BTU, sử dụng nguồn điện 3 pha và môi chất lạnh R32. Sản phẩm được sản xuất tại Thái Lan, hướng đến các công trình cần giải pháp làm mát hiệu quả nhưng vẫn đảm bảo tính thẩm mỹ.
Với thiết kế âm trần, khả năng phân phối gió đa hướng cùng công nghệ Inverter, model này phù hợp cho phòng khách, văn phòng, cửa hàng, showroom và nhiều không gian có diện tích vừa phải.
Công suất 24.000BTU đáp ứng nhu cầu làm mát cho các không gian khoảng dưới 40m², tùy thuộc vào chiều cao trần, khả năng cách nhiệt, hướng nắng và số lượng người sử dụng.

Sản phẩm phù hợp với những công trình yêu cầu hệ thống điều hòa có công suất tương đối lớn nhưng vẫn đảm bảo thiết kế gọn gàng.
Dàn lạnh được bố trí âm trên trần, giúp tiết kiệm diện tích và hạn chế ảnh hưởng đến không gian nội thất. Mặt nạ có kiểu dáng vuông vắn, màu sắc trang nhã, dễ kết hợp với nhiều phong cách thiết kế.
Đây là ưu điểm đáng chú ý đối với nhà ở, văn phòng, showroom hoặc cửa hàng cần sự đồng bộ về kiến trúc.
FCF71CVM có khả năng phân phối gió theo nhiều hướng, giúp luồng khí lạnh lan tỏa rộng trong phòng.
Các hướng gió có thể điều chỉnh để phù hợp với cách bố trí nội thất và vị trí sử dụng. Việc phân phối gió hợp lý cũng giúp hạn chế luồng khí lạnh thổi trực tiếp vào người.
Công nghệ Inverter cho phép máy nén thay đổi công suất theo nhu cầu làm lạnh thực tế. Khi nhiệt độ phòng đạt mức cài đặt, hệ thống sẽ điều chỉnh công suất thay vì liên tục vận hành ở mức cao.
Nhờ đó, điều hòa có thể duy trì nhiệt độ ổn định hơn, đồng thời hỗ trợ giảm điện năng tiêu thụ trong quá trình sử dụng.

Điều hòa được trang bị hệ thống cảm biến giúp nhận biết chuyển động của người sử dụng và điều kiện nhiệt độ trong phòng.
Dựa trên dữ liệu cảm biến, hệ thống có thể điều chỉnh hoạt động làm lạnh phù hợp hơn, góp phần tạo môi trường sử dụng dễ chịu và hạn chế chênh lệch nhiệt độ giữa các khu vực.

Daikin FCF71CVM/RZF71DYM sử dụng môi chất lạnh R32, phù hợp với các dòng điều hòa thế hệ mới của Daikin.
Môi chất này hỗ trợ hiệu suất làm lạnh và đáp ứng xu hướng sử dụng các loại gas có mức tác động đến môi trường thấp hơn so với một số môi chất lạnh thế hệ cũ.
Dàn nóng RZF71DYM được thiết kế với nhiều công nghệ hỗ trợ quá trình vận hành.
Máy nén DC từ trở giúp điều chỉnh công suất hiệu quả trong quá trình hoạt động Inverter. Bên cạnh đó, dàn trao đổi nhiệt Microchannel hỗ trợ tăng hiệu quả truyền nhiệt, trong khi thiết kế cánh quạt dạng V giúp tối ưu luồng không khí qua dàn nóng.
Với công suất 24.000BTU và thiết kế âm trần, sản phẩm có thể sử dụng cho nhiều loại công trình như:
Để hệ thống vận hành ổn định, cần khảo sát vị trí lắp đặt trước khi thi công. Các hạng mục cần được tính toán gồm vị trí dàn lạnh, dàn nóng, đường ống đồng, đường thoát nước ngưng và hệ thống điện.
Đặc biệt với điều hòa âm trần, cần xác định cao độ trần và khoảng không kỹ thuật phía trên trần để đảm bảo dàn lạnh được lắp đặt đúng tiêu chuẩn và thuận tiện cho quá trình bảo trì.
Freshco cung cấp điều hòa Daikin cùng dịch vụ tư vấn, thiết kế và lắp đặt hệ thống điều hòa cho nhà ở, văn phòng, showroom và các công trình thương mại.
Với Daikin FCF71CVM/RZF71DYM, Freshco hỗ trợ khảo sát, lựa chọn công suất và tư vấn phương án bố trí dàn lạnh, đường ống phù hợp với từng công trình.
| Điều hoà Daikin | Dàn Lạnh | FCF71CVM | ||
| Dàn Nóng | RZF71DYM | |||
| Nguồn Điện | Dàn nóng | 3 pha, 380-415 V, 50-60 Hz | ||
| Công Suất làm lạnh Định mức( Tối thiểu- tối đa) |
kW | |||
| Btu/h | 24200 (10900-27300) btu/h | |||
| Công suất điện tiêu thụ | Làm lạnh | kW | 1.73 | |
| COP | W/W | 4.10 | ||
| CSPF | Wh/Wh | |||
| Dàn lạnh | Màu sắc | Thiết bị | ||
| Mặt nạ trang trí | Màu trắng sáng | |||
| Lưu lượng gió (Cao/ Trung bình/ thấp) |
m3/phút | 23.0/21.0/18.5/16.0/13.5 | ||
| cfm | ||||
| Độ ồn(Cao /trung bình / Thấp) | dB(A) | 37.0/34.5/32.0/29.5/27.5 | ||
| Kích thước (Cao/Rộng/Dài) |
Thiết bị | mm | 256 x 840 x 840 | |
| Mặt nạ trang trí | mm | 50 x 950 x 950 | ||
| Trọng Lượng máy | Thiết bị | kg | 22 | |
| Mặt nạ trang trí | kg | 5.5 | ||
| Dải hoạt động | °CWB | 14 đến 25 | ||
| Dàn nóng | Màu sắc | Màu trắng ngà | ||
| Dàn tản nhiệt | Loại | Micro channel | ||
| Máy nén | Loại | Swing dạng kín | ||
| Công suất động cơ | kW | 1.3 | ||
| Mức nạp môi chất lạnh(R32) | kg | 1.2( Đã nạp cho 30m) | ||
| Độ ồn | Làm lạnh | dB(A) | 48 | |
| Chế độ vận hành đêm | dB(A) | 44 | ||
| Kích thước (Cao/Rộng/Dày) | mm | 595 x 845 x 300 | ||
| Trọng Lượng máy | kg | 41 | ||
| Dải hoạt động | °CWB | 21 đến 46 | ||
| Ống nối | Lỏng(Loe) | mm | Ø9.5 | |
| Lỏng(Loe) | mm | Ø15.9 | ||
| Ống Xả | Dàn Lạnh | mm | VP25(I.D.Ø25 x O.D Ø32) | |
| Dàn nóng | mm | Ø26.0(Lỗ) | ||
| Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị | m | 50(Chiều dài tương đương) | ||
| Chênh lệch độ cao tối đả trong lắp đặt | m | 30 | ||
| Cách nhiệt | Cả ống ống hơi và ống lỏng | |||