FBA100BVMA9/RZF100DVM
Giá:
45,427,110 ₫
Giá gốc: 45,427,110 ₫
Đơn giá đã bao gồm thuế VAT.
Đơn giá chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
Giá niêm yết (GNY) = Giá điều khiển dây (BRC1E63). Giá điều khiển từ xa (BRC4C66) = GNY + 850.000đ
Điều hòa nối ống gió Daikin 34000BTU FBA100BVMA9/RZF100DVM là giải pháp làm lạnh âm trần dành cho những không gian có diện tích tương đối lớn và yêu cầu cao về tính thẩm mỹ. Sản phẩm gồm dàn lạnh FBA100BVMA9 và dàn nóng RZF100DVM, sử dụng công nghệ Inverter, môi chất lạnh R32 và nguồn điện 1 pha.
Không giống điều hòa treo tường với dàn lạnh được lắp trực tiếp trong phòng, điều hòa nối ống gió Daikin FBA100BVMA9/RZF100DVM được bố trí ẩn phía trên trần. Không khí lạnh được phân phối thông qua hệ thống ống gió và cửa gió, giúp không gian giữ được sự gọn gàng, đồng bộ với thiết kế nội thất.
Với công suất khoảng 34.000BTU, FBA100BVMA9/RZF100DVM có thể được sử dụng cho nhiều không gian có diện tích lớn. Diện tích sử dụng thực tế cần được xác định dựa trên tải nhiệt, chiều cao trần, hướng nắng, vật liệu xây dựng, số lượng người và thiết bị tỏa nhiệt trong phòng.

Trong điều kiện phù hợp, sản phẩm có thể được cân nhắc cho không gian dưới khoảng 60m², chẳng hạn:
Đối với công trình có mặt bằng phức tạp, Freshco sẽ dựa trên bản vẽ và nhu cầu thực tế để tư vấn công suất, số lượng cửa gió và phương án phân phối khí phù hợp.
Một trong những lý do điều hòa nối ống gió Daikin 34000BTU được lựa chọn cho các công trình hiện đại là khả năng giấu dàn lạnh phía trên trần.
Sau khi hoàn thiện, phần thiết bị được che khuất, chỉ còn hệ thống cửa gió và cửa hồi hiện diện trên bề mặt trần. Nhờ đó, kiến trúc nội thất không bị chia cắt bởi các dàn lạnh treo tường hoặc dàn cassette kích thước lớn.
Vị trí cửa gió có thể được tính toán theo từng mặt bằng, giúp luồng khí được phân phối đến khu vực cần làm mát. Đây là ưu điểm đặc biệt phù hợp với biệt thự, căn hộ, văn phòng và showroom theo phong cách hiện đại.
Dàn lạnh FBA100BVMA9 có chiều cao khoảng 245mm, giúp tiết kiệm không gian kỹ thuật phía trên trần.
Đối với những công trình sử dụng trần thạch cao nhưng khoảng không phía trên không quá lớn, thiết kế dàn lạnh mỏng là một yếu tố đáng quan tâm. Việc lựa chọn thiết bị ngay từ giai đoạn thiết kế cũng giúp đơn vị thi công chủ động bố trí cửa thăm, đường ống gas, đường nước ngưng và hệ thống ống gió.
Khi triển khai điều hòa âm trần nối ống gió Daikin FBA100BVMA9, phương án trần và hệ thống kỹ thuật nên được thống nhất trước để đảm bảo quá trình thi công thuận lợi.
Điều hòa nối ống gió Daikin FBA100BVMA9/RZF100DVM sử dụng công nghệ Inverter, cho phép máy nén thay đổi công suất theo nhu cầu tải lạnh của không gian.
Thay vì hoạt động liên tục ở một mức công suất cố định, hệ thống có thể điều chỉnh công suất khi nhiệt độ trong phòng thay đổi. Điều này giúp hạn chế tình trạng nhiệt độ dao động lớn và hỗ trợ sử dụng điện hiệu quả hơn trong quá trình vận hành.
Bên cạnh khả năng tiết kiệm năng lượng, công nghệ Inverter còn giúp hệ thống duy trì nhiệt độ ổn định và mang lại cảm giác dễ chịu hơn khi sử dụng trong thời gian dài.
Với khả năng đáp ứng áp suất tĩnh ngoài trong khoảng 50–150Pa, model FBA100BVMA9 có độ linh hoạt nhất định khi thiết kế hệ thống ống gió.
Đây là thông số quan trọng đối với điều hòa nối ống gió bởi hiệu quả phân phối khí phụ thuộc vào chiều dài đường ống, kích thước ống, số lượng cửa gió và cách bố trí trên mặt bằng.
Việc tính toán đúng áp suất tĩnh và kích thước đường ống ngay từ đầu giúp hạn chế tình trạng luồng gió yếu, phân phối không đều hoặc phát sinh tiếng ồn trong quá trình sử dụng.
Dàn lạnh FBA100BVMA9 được trang bị hệ thống bơm nước ngưng, hỗ trợ việc thoát nước trong quá trình vận hành.
Đối với hệ thống điều hòa âm trần nối ống gió, nước ngưng cần được xử lý đúng kỹ thuật để tránh hiện tượng đọng nước hoặc rò rỉ phía trên trần. Vì vậy, ngoài việc sử dụng bơm nước ngưng, đường ống xả cũng cần được thiết kế và thi công phù hợp với điều kiện thực tế.
Freshco chú trọng việc bố trí đường nước ngưng ngay từ giai đoạn thiết kế nhằm đảm bảo khả năng vận hành ổn định và thuận tiện cho công tác bảo trì sau này.
Hệ thống máng nước xả của dàn lạnh được thiết kế với giải pháp sử dụng ion bạc, hỗ trợ hạn chế sự phát triển của chất nhờn, vi khuẩn và nấm mốc trong khu vực máng nước.
Đây là một chi tiết hữu ích đối với hệ thống điều hòa giấu trần, bởi việc kiểm tra và vệ sinh khu vực phía trên trần thường cần nhiều công đoạn hơn so với điều hòa treo tường.
Việc vệ sinh định kỳ dàn lạnh, máng nước và đường ống xả vẫn cần được thực hiện theo tình trạng sử dụng thực tế của công trình.
Dàn nóng RZF100DVM được trang bị dàn trao đổi nhiệt Micro Channel. Thiết kế này sử dụng cấu trúc ống trao đổi nhiệt dạng phẳng với nhiều kênh dẫn, hỗ trợ quá trình truyền nhiệt giữa môi chất và môi trường bên ngoài.
Thiết kế Micro Channel cũng góp phần tối ưu kích thước dàn trao đổi nhiệt và tăng hiệu quả sử dụng không gian bên trong dàn nóng.
Đối với công trình đặt dàn nóng ở khu vực có điều kiện môi trường đặc thù, vị trí lắp đặt và phương án bảo vệ thiết bị vẫn cần được kỹ thuật viên khảo sát cụ thể.
Điều hòa nối ống gió Daikin 34000BTU FBA100BVMA9/RZF100DVM sử dụng môi chất lạnh R32.
R32 được sử dụng trên nhiều dòng điều hòa thế hệ mới nhờ khả năng đáp ứng yêu cầu về hiệu suất làm lạnh và có chỉ số GWP thấp hơn so với một số môi chất lạnh thế hệ trước.
Việc sử dụng đúng loại môi chất, đúng khối lượng và thi công đường ống theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất là yếu tố quan trọng để hệ thống hoạt động ổn định.
Tùy theo nhu cầu sử dụng, hệ thống có thể lựa chọn phương án điều khiển phù hợp.
Điều khiển dây BRC1E63 phù hợp với các công trình cần bộ điều khiển cố định trên tường, thuận tiện cho việc quản lý hệ thống hằng ngày.
Trong khi đó, điều khiển từ xa BRC4C66 mang đến sự thuận tiện khi người dùng muốn điều chỉnh thiết bị từ vị trí sử dụng.
Việc lựa chọn loại điều khiển nên được xác định ngay khi lên cấu hình điều hòa nối ống gió Daikin FBA100BVMA9/RZF100DVM để đảm bảo hệ thống được hoàn thiện đồng bộ.
Để hệ thống FBA100BVMA9/RZF100DVM vận hành hiệu quả, quá trình lắp đặt cần được tính toán đồng bộ giữa thiết bị và hệ thống phụ trợ.
Các hạng mục cần quan tâm gồm vị trí đặt dàn nóng, vị trí dàn lạnh, chiều dài đường ống gas, đường nước ngưng, kích thước ống gió, cửa gió, cửa hồi và khoảng không gian bảo trì phía trên trần.
Đặc biệt, không nên lựa chọn công suất chỉ dựa vào diện tích. Hai căn phòng có cùng diện tích nhưng khác hướng nắng, chiều cao trần, số lượng người và mức độ cách nhiệt có thể có tải lạnh hoàn toàn khác nhau.
Freshco có thể khảo sát mặt bằng và tư vấn phương án thiết kế phù hợp trước khi triển khai thi công.
Điều hòa nối ống gió Daikin 34000BTU FBA100BVMA9/RZF100DVM phù hợp với những công trình cần giải pháp làm lạnh âm trần, ưu tiên tính thẩm mỹ, khả năng phân phối khí qua hệ thống ống gió và vận hành ổn định.
Khách hàng có thể cung cấp mặt bằng hoặc thông tin công trình để Freshco tư vấn công suất, vị trí dàn lạnh, phương án bố trí cửa gió và hệ thống ống gió phù hợp.
Freshco – Công ty Cổ phần IBS Vina
| Điều hòa âm trần nối ống gió Daikin | Dàn lạnh | FBA100BVMA9 | |
| Dàn nóng | RZF100DVM | ||
| Nguồn điện | Dàn lạnh | 1 Pha, 220-240V / 220-230V, 50 / 60Hz | |
| Dàn nóng | 1 Pha, 220-240 / 220-230V, 50 / 60Hz | ||
| Công suất làm lạnh Định mức (Tối thiểu – Tối đa) |
kW | 10.0 (5.0-11.2) |
|
| Btu/h | 34,100 (17,100-38,200) |
||
| Công suất điện tiêu thụ | Làm lạnh | kW | 3,01 |
| COP | kW/kW | 3,32 | |
| CSPF | kWh/kWh | 4,88 | |
| Dàn lạnh | |||
| Quạt | Lưu lượng gió (C/TB/T) |
m/phút | 32.0/27.0/22 |
| cfm | 1,130 /953 /794 | ||
| Áp suất tĩnh bên ngoài | Pa | Danh định 50 (50-150) | |
| Độ ồn (C/TB/T) | dB(A) | 38.0 /35.5 / 33.0 | |
| Phin lọc | |||
| Kích thước (CxRxD) | mm | 245x1400x800 | |
| Trọng lượng máy | kg | 47 | |
| Dải hoạt động | CWB | 14 đến 25 | |
| Dàn nóng | |||
| Màu sắc | Màu trắng ngà | ||
| Dàn tản nhiệt | Loại | Micro channel | |
| Máy nén | Loại | Swing dạng kín | |
| Công suất động cơ | kW | 1,6 | |
| Mức nạp môi chất làm lạnh (R32) | kg | 1.3 (Đã nạp cho 30m) | |
| Độ ồn | Làm lạnh | dB(A) | 49 |
| Chế độ vận hành đêm | dB(A) | 45 | |
| Kích thước (CxRxD) | mm | 695x930x350 | |
| Trọng lượng máy | kg | 48 | |
| Dải hoạt động | CDB | 21 đến 46 | |
| Ống kết nối | Lỏng (Loe) | mm | ɸ9.5 |
| Hơi (Loe) | mm | ɸ15.9 | |
| Ống xả | Dàn lạnh | mm | VP25 (Đường kính trong ɸ25 x đường kính ngoài ɸ32) |
| Dàn nóng | mm | ɸ18.0 (Lỗ) | |
| Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị | m | 50 (Chiều dài tương ứng 70) | |
| Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt | m | 30 | |
| Cách nhiệt | Cả ống hơi và ống lỏng | ||