FBA125BVMA9/RZF125DVM
Giá:
52,887,476 ₫
Giá gốc: 52,887,476 ₫
Đơn giá đã bao gồm thuế VAT.
Đơn giá chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
Giao hàng miễn phí Toàn Quốc. Giá niêm yết (GNY) = Giá điều khiển dây (BRC1E63). Giá điều khiển từ xa (BRC4C66) = GNY + 850.000đ.
Điều hòa nối ống gió Daikin FBA125BVMA9/RZF125DVM là bộ điều hòa âm trần nối ống gió công suất 42.000BTU, sử dụng công nghệ Inverter và môi chất lạnh R32. Sản phẩm có thiết kế dàn lạnh giấu trần, phù hợp với các công trình yêu cầu cao về tính thẩm mỹ và khả năng phân phối gió linh hoạt.
Model FBA125BVMA9/RZF125DVM sử dụng nguồn điện 1 pha, thuộc dòng điều hòa 1 chiều lạnh, thích hợp lắp đặt cho biệt thự, nhà phố, văn phòng, phòng họp, showroom, nhà hàng và các không gian có diện tích lớn.

Dàn lạnh FBA125BVMA9 được lắp phía trên trần và kết nối với hệ thống ống gió. Phần thiết bị được che kín, chỉ bố trí cửa gió trên bề mặt trần, giúp không gian trở nên gọn gàng và đồng bộ hơn.
Thiết kế này đặc biệt phù hợp với biệt thự, văn phòng, showroom và những công trình theo phong cách nội thất hiện đại.
Với công suất 42.000BTU, Daikin FBA125BVMA9/RZF125DVM đáp ứng nhu cầu làm lạnh cho nhiều không gian có diện tích lớn. Công suất thực tế cần được lựa chọn dựa trên diện tích, chiều cao trần, hướng nắng, số người sử dụng và đặc điểm công trình.
Freshco có thể hỗ trợ khảo sát và tư vấn công suất phù hợp trước khi lắp đặt.
Điều hòa nối ống gió Daikin 42000BTU được trang bị công nghệ Inverter giúp điều chỉnh công suất máy nén theo nhu cầu làm lạnh thực tế.
Công nghệ này hỗ trợ duy trì nhiệt độ ổn định, hạn chế tình trạng máy nén bật/tắt liên tục và góp phần giảm điện năng tiêu thụ trong quá trình sử dụng lâu dài.
FBA125BVMA9/RZF125DVM sử dụng môi chất lạnh R32, mang lại hiệu suất làm lạnh tốt và được sử dụng phổ biến trên các dòng điều hòa Daikin thế hệ mới.
Dàn lạnh nối ống gió cho phép kết hợp với hệ thống ống gió và cửa gió theo thiết kế thực tế. Người dùng có thể bố trí cửa gió cấp và hồi tại các vị trí phù hợp, giúp phân phối không khí đến khu vực cần làm lạnh.
Đây là ưu điểm quan trọng của điều hòa âm trần nối ống gió Daikin so với các dòng điều hòa thông thường.
Dàn lạnh được tích hợp bơm nước xả, hỗ trợ việc bố trí đường nước ngưng trong quá trình thi công. Tuy nhiên, hệ thống thoát nước vẫn cần được thiết kế và lắp đặt đúng kỹ thuật để hạn chế tình trạng đọng nước hoặc rò rỉ trong quá trình sử dụng.
Daikin FBA125BVMA9/RZF125DVM phù hợp với nhiều loại công trình như:
Với thiết kế âm trần, hệ thống phù hợp với những công trình muốn hạn chế thiết bị lộ ra ngoài và cần chủ động trong việc bố trí cửa gió.
Freshco cung cấp điều hòa nối ống gió Daikin FBA125BVMA9/RZF125DVM cùng giải pháp khảo sát, tư vấn và thi công hệ thống.
Tùy từng công trình, Freshco có thể tư vấn vị trí đặt dàn lạnh, dàn nóng, đường ống đồng, ống nước xả, hệ thống ống gió và cửa gió để đảm bảo hệ thống vận hành ổn định và phù hợp với thiết kế nội thất.
Sản phẩm chính hãng, bảo hành máy 1 năm và máy nén 5 năm.
Quý khách có nhu cầu mua điều hòa nối ống gió Daikin 42000BTU FBA125BVMA9/RZF125DVM hoặc cần tư vấn phương án lắp đặt, vui lòng liên hệ Freshco để được báo cấu hình và hỗ trợ theo thực tế công trình.
| Điều hòa âm trần nối ống gió Daikin | Dàn lạnh | FBA125BVMA9 | |
| Dàn nóng | RZF125DVM | ||
| Nguồn điện | Dàn lạnh | 1 Pha, 220-240V / 220-230V, 50 / 60Hz | |
| Dàn nóng | 1 Pha, 220-240 / 220-230V, 50 / 60Hz | ||
| Công suất làm lạnh Định mức (Tối thiểu – Tối đa) |
kW | 12.5 (5.7-14.0) |
|
| Btu/h | 42,700 (19,500-47,800) |
||
| Công suất điện tiêu thụ | Làm lạnh | kW | 4,44 |
| COP | kW/kW | 2,82 | |
| CSPF | kWh/kWh | 4,7 | |
| Dàn lạnh | |||
| Quạt | Lưu lượng gió (C/TB/T) |
m/phút | 36.0 / 30.5/ 25.0 |
| cfm | 1,271 / 1,077/ 883 | ||
| Áp suất tĩnh bên ngoài | Pa | Danh định 50 (50-150) | |
| Độ ồn (C/TB/T) | dB(A) | 40.0 / 37.5 /35.0 | |
| Phin lọc | |||
| Kích thước (CxRxD) | mm | 245x1400x800 | |
| Trọng lượng máy | kg | 47 | |
| Dải hoạt động | CWB | 14 đến 25 | |
| Dàn nóng | |||
| Màu sắc | Màu trắng ngà | ||
| Dàn tản nhiệt | Loại | Micro channel | |
| Máy nén | Loại | Swing dạng kín | |
| Công suất động cơ | kW | 2,4 | |
| Mức nạp môi chất làm lạnh (R32) | kg | 1.9 (Đã nạp cho 30m) | |
| Độ ồn | Làm lạnh | dB(A) | 52 |
| Chế độ vận hành đêm | dB(A) | 45 | |
| Kích thước (CxRxD) | mm | 990x940x320 | |
| Trọng lượng máy | kg | 64 | |
| Dải hoạt động | CDB | 21 đến 46 | |
| Ống kết nối | Lỏng (Loe) | mm | ɸ9.5 |
| Hơi (Loe) | mm | ɸ15.9 | |
| Ống xả | Dàn lạnh | mm | VP25 (Đường kính trong ɸ25 x đường kính ngoài ɸ32) |
| Dàn nóng | mm | ɸ26.0 (Lỗ) | |
| Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị | m | 50 (Chiều dài tương ứng 70) | |
| Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt | m | 30 | |
| Cách nhiệt | Cả ống hơi và ống lỏng | ||