FBA140BVMA9/RZF140DVM
Giá:
56,739,643 ₫
Giá gốc: 56,739,643 ₫
Đơn giá đã bao gồm thuế VAT.
Đơn giá chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
Giá niêm yết (GNY) = Giá điều khiển dây (BRC1E63). Giá điều khiển từ xa (BRC4C66) = GNY + 850.000đ
Điều hòa nối ống gió Daikin FBA140BVMA9/RZF140DVM là dòng điều hòa âm trần nối ống gió công suất 50.000BTU, sử dụng công nghệ Inverter và gas R32. Thiết kế dàn lạnh giấu trần giúp tối ưu không gian, phù hợp với các công trình cần tính thẩm mỹ cao và khả năng phân phối gió linh hoạt.
Với công suất 5.5HP, model này phù hợp cho văn phòng, showroom, nhà hàng, phòng họp, biệt thự và các không gian có diện tích lớn.

Điều hòa nối ống gió Daikin 50000BTU có công suất làm lạnh lớn, đáp ứng nhu cầu điều hòa cho các không gian rộng. Với diện tích tham khảo dưới 90m², sản phẩm có thể được sử dụng cho văn phòng, showroom, nhà hàng, phòng họp hoặc biệt thự.
Diện tích phù hợp thực tế còn phụ thuộc vào chiều cao trần, hướng nắng, số người và mức độ cách nhiệt của công trình.
Dàn lạnh FBA140BVMA9 được lắp giấu phía trên trần và kết nối với hệ thống ống gió. Không gian bên dưới chỉ cần bố trí cửa gió, giúp hạn chế sự xuất hiện của thiết bị điều hòa trong nội thất.
Thiết kế này mang lại sự linh hoạt khi bố trí cửa gió và phù hợp với những công trình yêu cầu cao về kiến trúc.
FBA140BVMA9/RZF140DVM sử dụng công nghệ Inverter giúp điều chỉnh công suất máy nén theo nhu cầu làm lạnh. Nhờ đó, máy có thể duy trì nhiệt độ ổn định và hạn chế tình trạng bật/tắt liên tục.
Đây là lựa chọn phù hợp với những không gian sử dụng điều hòa thường xuyên và cần tối ưu chi phí điện năng.
Daikin FBA140BVMA9 sử dụng môi chất lạnh R32, giúp đáp ứng yêu cầu làm lạnh hiệu quả và được ứng dụng trên nhiều dòng điều hòa Daikin thế hệ mới.
Dàn lạnh được trang bị bơm nước xả, hỗ trợ quá trình thi công hệ thống thoát nước ngưng. Độ nâng bơm lên đến khoảng 850mm giúp việc bố trí đường nước xả linh hoạt hơn trong những điều kiện lắp đặt phù hợp.
Dàn nóng RZF140DVM sử dụng thiết kế dàn trao đổi nhiệt Micro Channel, hỗ trợ tăng hiệu quả trao đổi nhiệt và góp phần nâng cao độ bền của thiết bị trong quá trình vận hành.
Các bo mạch được bảo vệ nhằm hạn chế tác động của độ ẩm, bụi bẩn và môi trường bên ngoài.
Daikin FBA140BVMA9/RZF140DVM phù hợp với nhiều công trình như:
Hệ thống ống gió cho phép bố trí cửa gió theo mặt bằng, giúp phân phối không khí đồng đều và giữ được sự gọn gàng cho không gian nội thất.
Để điều hòa nối ống gió Daikin FBA140BVMA9/RZF140DVM hoạt động hiệu quả, hệ thống cần được tính toán phù hợp về công suất, đường ống đồng, ống gió, cửa gió và đường nước xả.
Freshco hỗ trợ tư vấn thiết bị, khảo sát mặt bằng và triển khai phương án lắp đặt theo thực tế từng công trình.
Sản phẩm được bảo hành 1 năm cho máy và 5 năm cho máy nén theo chính sách của hãng.
Quý khách cần mua điều hòa nối ống gió Daikin 50000BTU FBA140BVMA9/RZF140DVM hoặc cần tư vấn phương án lắp đặt, vui lòng liên hệ Freshco để được hỗ trợ cấu hình và báo giá theo công trình.
Lưu ý: Giá thiết bị chưa bao gồm chi phí nhân công và vật tư lắp đặt.
| Điều hòa âm trần nối ống gió Daikin | Dàn lạnh | FBA140BVMA9 | |
| Dàn nóng | RZF140DVM | ||
| Nguồn điện | Dàn lạnh | 1 Pha, 220-240V / 220-230V, 50 / 60Hz | |
| Dàn nóng | 1 Pha, 220-240 / 220-230V, 50 / 60Hz | ||
| Công suất làm lạnh Định mức (Tối thiểu – Tối đa) |
kW | 14.0 (6.2-15.5) |
|
| Btu/h | 47800 (21,200-52,900) |
||
| Công suất điện tiêu thụ | Làm lạnh | kW | 5,69 |
| COP | kW/kW | 2,46 | |
| CSPF | kWh/kWh | 4,47 | |
| Dàn lạnh | |||
| Quạt | Lưu lượng gió (C/TB/T) |
m/phút | 36.0 / 30.5/ 25.0 |
| cfm | 1,271 / 1,077/ 883 | ||
| Áp suất tĩnh bên ngoài | Pa | Danh định 50 (50-150) | |
| Độ ồn (C/TB/T) | dB(A) | 40.0 / 37.5 /35.0 | |
| Phin lọc | |||
| Kích thước (CxRxD) | mm | 245x1400x800 | |
| Trọng lượng máy | kg | 47 | |
| Dải hoạt động | CWB | 14 đến 25 | |
| Dàn nóng | |||
| Màu sắc | Màu trắng ngà | ||
| Dàn tản nhiệt | Loại | Micro channel | |
| Máy nén | Loại | Swing dạng kín | |
| Công suất động cơ | kW | 2,4 | |
| Mức nạp môi chất làm lạnh (R32) | kg | 1.9 (Đã nạp cho 30m) | |
| Độ ồn | Làm lạnh | dB(A) | 54 |
| Chế độ vận hành đêm | dB(A) | 45 | |
| Kích thước (CxRxD) | mm | 990x940x320 | |
| Trọng lượng máy | kg | 64 | |
| Dải hoạt động | CDB | 21 đến 46 | |
| Ống kết nối | Lỏng (Loe) | mm | ɸ9.5 |
| Hơi (Loe) | mm | ɸ15.9 | |
| Ống xả | Dàn lạnh | mm | VP25 (Đường kính trong ɸ25 x đường kính ngoài ɸ32) |
| Dàn nóng | mm | ɸ26.0 (Lỗ) | |
| Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị | m | 50 (Chiều dài tương ứng 70) | |
| Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt | m | 30 | |
| Cách nhiệt | Cả ống hơi và ống lỏng | ||