FBA125BVMA9/RZF125DYM
Giá:
56,212,017 ₫
Giá gốc: 56,212,017 ₫
Đơn giá đã bao gồm thuế VAT.
Đơn giá chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
Giao hàng miễn phí Toàn Quốc. Giá niêm yết (GNY) = Giá điều khiển dây (BRC1E63). Giá điều khiển từ xa (BRC4C66) = GNY + 850.000đ
FBA125BVMA9/RZF125DYM là bộ điều hòa nối ống gió Daikin công suất 45.000BTU (5HP), sử dụng công nghệ Inverter, 1 chiều lạnh, gas R32 và nguồn điện 3 pha. Sản phẩm được thiết kế âm trần, kết hợp với hệ thống ống gió và cửa gió, phù hợp cho những công trình có không gian lớn và yêu cầu cao về tính thẩm mỹ.
Với công suất 45.000BTU, model này có thể đáp ứng nhu cầu làm mát cho phòng khách lớn, biệt thự, văn phòng, phòng họp, showroom, nhà hàng, spa và các công trình thương mại.

Dàn lạnh FBA125BVMA9 được lắp giấu phía trên trần, chỉ để lộ cửa gió. Nhờ đó, hệ thống điều hòa không chiếm nhiều diện tích trên tường và dễ dàng kết hợp với thiết kế nội thất.
Hệ thống ống gió cũng cho phép bố trí cửa cấp và cửa hồi linh hoạt theo mặt bằng thực tế. Dàn lạnh có chiều cao khoảng 245mm, thuận tiện hơn khi lắp đặt trong những không gian có khoảng trần hạn chế.
FBA125BVMA9/RZF125DYM được trang bị công nghệ Inverter giúp điều chỉnh công suất máy nén theo nhu cầu làm lạnh. Công nghệ này giúp duy trì nhiệt độ ổn định, hạn chế việc máy nén bật/tắt liên tục và hỗ trợ tiết kiệm điện trong quá trình sử dụng.
Máy vận hành êm ái, phù hợp với các không gian cần sự thoải mái như phòng khách, phòng họp, văn phòng hoặc khu vực dịch vụ.
Sản phẩm sử dụng môi chất lạnh R32, đáp ứng yêu cầu về hiệu suất làm lạnh và xu hướng sử dụng môi chất lạnh thế hệ mới.
Dàn lạnh được tích hợp bơm nước xả với độ nâng khoảng 850mm, giúp việc bố trí đường nước ngưng linh hoạt hơn trong quá trình thi công.
Model sử dụng nguồn điện 3 pha 380–415V, phù hợp với những công trình có hệ thống điện được thiết kế cho thiết bị công suất lớn.
Với công suất 45.000BTU – 5HP, FBA125BVMA9/RZF125DYM phù hợp với những không gian có tải nhiệt tương đối lớn. Diện tích sử dụng thực tế cần được tính toán dựa trên nhiều yếu tố như hướng nắng, chiều cao trần, khả năng cách nhiệt, số người và thiết bị tỏa nhiệt.
Sản phẩm có thể ứng dụng cho:
Freshco cung cấp điều hòa nối ống gió Daikin FBA125BVMA9/RZF125DYM chính hãng, phù hợp cho các công trình dân dụng cao cấp và công trình thương mại.
Bên cạnh cung cấp thiết bị, Freshco hỗ trợ tư vấn công suất, khảo sát công trình, thiết kế hệ thống ống gió, bố trí cửa gió và thi công lắp đặt. Phương án được tư vấn dựa trên đặc điểm thực tế của từng công trình nhằm đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định và thuận tiện trong quá trình sử dụng, bảo dưỡng.
Nếu bạn đang tìm điều hòa nối ống gió Daikin 45000BTU cho biệt thự, văn phòng, showroom, nhà hàng hoặc không gian lớn, Freshco sẵn sàng tư vấn cấu hình và phương án lắp đặt phù hợp.
| Điều hòa âm trần nối ống gió Daikin | Dàn lạnh | FBA125BVMA(9) | |
| Dàn nóng | RZF125DYM | ||
| Nguồn điện | Dàn lạnh | 1 Pha, 220-240 V / 220-230V, 50 / 60Hz | |
| Dàn nóng | 3 Pha, 380-415 / 380V, 50 / 60Hz | ||
| Công suất làm lạnh Định mức (Tối thiểu – Tối đa) |
kW | 12.5 (5.7-14.0) |
|
| Btu/h | 42,700 (19,500-47,800) |
||
| Công suất điện tiêu thụ | Làm lạnh | kW | 4,44 |
| COP | kW/kW | 2,82 | |
| CSPF | kWh/kWh | 4,7 | |
| Dàn lạnh | |||
| Quạt | Lưu lượng gió (C/TB/T) |
m/phút | 36.0 / 30.5/ 25.0 |
| cfm | 1,271 / 1,077/ 883 | ||
| Áp suất tĩnh bên ngoài | Pa | Định mức 50 (50-150) | |
| Độ ồn (C/TB/T) | dB(A) | 40.0 / 37.5 /35.0 | |
| Phin lọc | |||
| Kích thước (CxRxD) | mm | 245x1400x800 | |
| Trọng lượng máy | kg | 47 | |
| Dải hoạt động | CWB | 14 đến 25 | |
| Dàn nóng | |||
| Màu sắc | Màu trắng ngà | ||
| Dàn tản nhiệt | Loại | Micro channel | |
| Máy nén | Loại | Swing dạng kín | |
| Công suất động cơ | kW | 2,4 | |
| Mức nạp môi chất làm lạnh (R32) | kg | 1.9 (Đã nạp cho 30m) | |
| Độ ồn | Làm lạnh | dB(A) | 52 |
| Chế độ vận hành đêm | dB(A) | 45 | |
| Kích thước (CxRxD) | mm | 990x940x320 | |
| Trọng lượng máy | kg | 64 | |
| Dải hoạt động | CDB | 21 đến 46 | |
| Ống kết nối | |||
| Lỏng (Loe) | mm | ɸ9.5 | |
| Hơi (Loe) | mm | ɸ15.9 | |
| Ống xả | Dàn lạnh | mm | VP25 (Đường kính trong ɸ25 x Đường kính ngoài ɸ32) |
| Dàn nóng | mm | ɸ26.0 (Lỗ) | |
| Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị | m | 50 (Chiều dài tương đương 70) | |
| Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt | m | 30 | |
| Cách nhiệt | Cả ống lỏng và ống hơi | ||