FBA140BVMA9/RZF140DYM
Giá:
60,270,933 ₫
Giá gốc: 60,270,933 ₫
Đơn giá đã bao gồm thuế VAT.
Đơn giá chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
Giao hàng miễn phí Toàn Quốc. Giá niêm yết (GNY) = Giá điều khiển dây (BRC1E63). Giá điều khiển từ xa (BRC4C66) = GNY + 850.000đ
FBA140BVMA9/RZF140DYM là bộ điều hòa nối ống gió Daikin công suất 50.000BTU (5.5HP), sử dụng công nghệ Inverter, 1 chiều lạnh, gas R32 và nguồn điện 3 pha. Sản phẩm được thiết kế âm trần, kết hợp hệ thống ống gió và cửa gió, mang đến giải pháp làm mát hiệu quả cho các không gian lớn mà vẫn đảm bảo sự gọn gàng, hiện đại.
Với công suất 50.000BTU, model phù hợp cho biệt thự, phòng khách lớn, văn phòng, phòng họp, showroom, nhà hàng, khách sạn và các công trình thương mại có nhu cầu làm lạnh cao.

Dàn lạnh FBA140BVMA9 được lắp giấu trên trần, chỉ để lộ cửa gió. Hệ thống ống gió cho phép bố trí cửa cấp và cửa hồi linh hoạt, dễ dàng kết hợp với thiết kế nội thất của công trình.
Dàn lạnh có chiều cao khoảng 245mm, giúp thuận tiện hơn khi lắp đặt tại những vị trí có khoảng trống trần hạn chế.
FBA140BVMA9/RZF140DYM được trang bị công nghệ Inverter giúp điều chỉnh công suất máy nén theo nhu cầu làm lạnh. Nhờ đó, máy có thể duy trì nhiệt độ ổn định, hạn chế bật/tắt liên tục và hỗ trợ tiết kiệm điện trong quá trình sử dụng.
Công nghệ Inverter đồng thời góp phần giúp hệ thống vận hành êm ái, phù hợp với văn phòng, phòng họp, nhà ở và các không gian dịch vụ.
Model sử dụng môi chất lạnh R32, đáp ứng yêu cầu về hiệu suất làm lạnh và xu hướng sử dụng môi chất lạnh thế hệ mới.
Dàn lạnh được tích hợp bơm nước xả với độ nâng khoảng 850mm, hỗ trợ bố trí đường nước ngưng linh hoạt hơn trong quá trình thi công.
FBA140BVMA9/RZF140DYM sử dụng nguồn điện 3 pha 380–415V, phù hợp với các công trình có hệ thống điện được thiết kế cho thiết bị công suất lớn.
Với công suất 50.000BTU – 5.5HP, sản phẩm phù hợp với những không gian có tải nhiệt lớn. Diện tích sử dụng thực tế cần được tính toán dựa trên nhiều yếu tố như hướng nắng, chiều cao trần, khả năng cách nhiệt, số người và thiết bị tỏa nhiệt.
FBA140BVMA9/RZF140DYM có thể ứng dụng cho:
Freshco cung cấp điều hòa nối ống gió Daikin FBA140BVMA9/RZF140DYM chính hãng, phù hợp cho các công trình dân dụng cao cấp, văn phòng và công trình thương mại.
Freshco hỗ trợ khách hàng từ tư vấn công suất, khảo sát thực tế, thiết kế hệ thống ống gió đến lắp đặt hoàn thiện. Đội ngũ kỹ thuật tư vấn phương án bố trí dàn lạnh, cửa gió, đường ống đồng và đường nước ngưng phù hợp với từng công trình.
Nếu bạn đang tìm điều hòa nối ống gió Daikin 50000BTU cho biệt thự, văn phòng, showroom, nhà hàng hoặc không gian lớn, Freshco sẵn sàng tư vấn cấu hình và phương án thi công phù hợp.
| Điều hòa âm trần nối ống gió Daikin | Dàn lạnh | FBA140BVMA(9) | |
| Dàn nóng | RZF140CYM | ||
| Nguồn điện | Dàn lạnh | 1 Pha, 220-240 V / 220-230V, 50 / 60Hz | |
| Dàn nóng | 3 Pha, 380-415 / 380V, 50 / 60Hz | ||
| Công suất làm lạnh Định mức (Tối thiểu – Tối đa) |
kW | 14.0 (6.2-15.5) |
|
| Btu/h | 47800 (21,200-52,900) |
||
| Công suất điện tiêu thụ | Làm lạnh | kW | 5,69 |
| COP | kW/kW | 2,46 | |
| CSPF | kWh/kWh | 4,47 | |
| Dàn lạnh | |||
| Quạt | Lưu lượng gió (C/TB/T) |
m/phút | 36.0 / 30.5/ 25.0 |
| cfm | 1,271 / 1,077/ 883 | ||
| Áp suất tĩnh bên ngoài | Pa | Định mức 50 (50-150) | |
| Độ ồn (C/TB/T) | dB(A) | 40.0 / 37.5 /35.0 | |
| Phin lọc | |||
| Kích thước (CxRxD) | mm | 245x1400x800 | |
| Trọng lượng máy | kg | 47 | |
| Dải hoạt động | CWB | 14 đến 25 | |
| Dàn nóng | |||
| Màu sắc | Màu trắng ngà | ||
| Dàn tản nhiệt | Loại | Micro channel | |
| Máy nén | Loại | Swing dạng kín | |
| Công suất động cơ | kW | 2,4 | |
| Mức nạp môi chất làm lạnh (R32) | kg | 1.9 (Đã nạp cho 30m) | |
| Độ ồn | Làm lạnh | dB(A) | 54 |
| Chế độ vận hành đêm | dB(A) | 45 | |
| Kích thước (CxRxD) | mm | 990x940x320 | |
| Trọng lượng máy | kg | 64 | |
| Dải hoạt động | CDB | 21 đến 46 | |
| Ống kết nối | |||
| Lỏng (Loe) | mm | ɸ9.5 | |
| Hơi (Loe) | mm | ɸ15.9 | |
| Ống xả | Dàn lạnh | mm | VP25 (Đường kính trong ɸ25 x Đường kính ngoài ɸ32) |
| Dàn nóng | mm | ɸ26.0 (Lỗ) | |
| Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị | m | 50 (Chiều dài tương đương 70) | |
| Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt | m | 30 | |
| Cách nhiệt | Cả ống lỏng và ống hơi | ||