FBFC50DVM9/RZFC50EVM
Giá:
21,562,506 ₫
Giá gốc: 21,562,506 ₫
Đơn giá đã bao gồm thuế VAT.
Đơn giá chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
Giao hàng miễn phí Toàn Quốc. Giá niêm yết (GNY) = Giá điều khiển dây (BRC2E61). Giá điều khiển từ xa (BRC4C66) = GNY + 1Tr300
Điều hòa âm trần nối ống gió Daikin FBFC50DVM9/RZFC50EVM là model công suất 18.000BTU – 2.0HP, thuộc dòng điều hòa thương mại Daikin 1 chiều Inverter thế hệ mới. Sản phẩm sử dụng môi chất lạnh R32, nguồn điện 1 pha và được thiết kế theo hướng tối ưu cho các công trình cần làm lạnh hiệu quả nhưng vẫn đảm bảo tính thẩm mỹ cho không gian.
Với dàn lạnh âm trần có chiều cao khoảng 245mm, khả năng điều chỉnh áp suất tĩnh và kết nối hệ thống ống gió linh hoạt, Daikin FBFC50DVM9/RZFC50EVM phù hợp cho căn hộ cao cấp, biệt thự, phòng khách, phòng ngủ, văn phòng, phòng họp, showroom và nhiều không gian thương mại khác.

Khác với điều hòa treo tường, điều hòa âm trần nối ống gió Daikin 18.000BTU được bố trí phía trên trần và phân phối không khí lạnh thông qua hệ thống ống gió, cửa gió.
Dàn lạnh được giấu trong trần nên thiết bị không chiếm diện tích sử dụng trong phòng. Vị trí cửa gió có thể được tính toán và bố trí theo thiết kế nội thất, giúp hệ thống điều hòa trở nên đồng bộ hơn với kiến trúc.
Đây là lý do dòng điều hòa nối ống gió thường được lựa chọn cho các công trình yêu cầu cao về tính thẩm mỹ như biệt thự, căn hộ cao cấp, văn phòng hiện đại, showroom hoặc phòng họp.
Một ưu điểm đáng chú ý của Daikin FBFC50DVM9 là thiết kế dàn lạnh tương đối mỏng với chiều cao khoảng 245mm.
Kích thước này giúp kỹ thuật viên có thêm sự linh hoạt khi bố trí thiết bị trong khoảng không gian phía trên trần. Đây là yếu tố quan trọng đối với các công trình cải tạo hoặc những công trình có chiều cao trần kỹ thuật không quá lớn.
Tuy nhiên, khi lắp đặt thực tế vẫn cần tính toán đầy đủ khoảng không cho dàn lạnh, đường ống đồng, ống nước ngưng, dây điện và hệ thống ống gió để đảm bảo khả năng bảo trì sau này.
Với công suất 18.000BTU – 2.0HP, Daikin FBFC50DVM9/RZFC50EVM thường được sử dụng cho những không gian có diện tích khoảng 25–30m² trong điều kiện tải nhiệt thông thường.
Phạm vi diện tích thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào:
Đối với biệt thự, phòng kính, showroom hoặc khu vực có tải nhiệt cao, nên khảo sát và tính toán tải lạnh trước khi lựa chọn công suất.
Daikin FBFC50DVM9 được trang bị công nghệ Inverter, cho phép máy nén điều chỉnh công suất hoạt động theo nhu cầu làm lạnh thực tế.
Khi nhiệt độ phòng đã đạt mức cài đặt, máy không nhất thiết phải liên tục hoạt động ở công suất cao mà có thể điều chỉnh công suất phù hợp. Nhờ đó, hệ thống có khả năng duy trì nhiệt độ ổn định và giảm các chu kỳ bật/tắt máy nén không cần thiết.
Đối với những không gian sử dụng điều hòa nhiều giờ mỗi ngày như văn phòng, phòng khách hoặc phòng ngủ, đây là một yếu tố giúp tối ưu chi phí vận hành về lâu dài.
Với điều hòa âm trần nối ống gió, việc lựa chọn thiết bị chỉ là một phần của toàn bộ hệ thống. Khả năng phân phối gió còn phụ thuộc vào thiết kế đường ống, chiều dài ống, số lượng cửa gió và áp suất tĩnh.
Daikin FBFC50DVM9 sử dụng động cơ quạt DC và hỗ trợ điều chỉnh áp suất tĩnh bên ngoài. Nhờ đó, hệ thống có thể được thiết kế linh hoạt hơn theo điều kiện thực tế của từng công trình.
Việc thiết kế đúng ngay từ đầu giúp hạn chế hiện tượng cửa gió cuối đường ống bị yếu, phân phối gió không đồng đều hoặc phát sinh tiếng ồn trong quá trình vận hành.
Model FBFC50DVM9/RZFC50EVM sử dụng môi chất lạnh R32.
Đây là môi chất lạnh được sử dụng rộng rãi trên các dòng điều hòa thế hệ mới nhờ khả năng truyền nhiệt tốt và hiệu suất làm lạnh phù hợp với thiết kế của thiết bị.
Việc sử dụng R32 cũng phù hợp với xu hướng phát triển các hệ thống điều hòa có hiệu suất cao hơn và giảm tác động đến môi trường so với một số môi chất lạnh thế hệ cũ.
Trong quá trình làm lạnh, hơi ẩm trong không khí sẽ ngưng tụ trên dàn trao đổi nhiệt và chảy xuống máng nước xả.
Dàn lạnh Daikin FBFC50DVM9 sử dụng ion bạc tại máng nước xả nhằm hỗ trợ hạn chế sự phát triển của vi khuẩn và nấm mốc. Điều này góp phần giảm nguy cơ phát sinh mùi khó chịu cũng như hỗ trợ duy trì tình trạng vệ sinh của khu vực thoát nước.
Để hệ thống hoạt động ổn định, người dùng vẫn nên vệ sinh dàn lạnh và kiểm tra đường nước ngưng định kỳ.
Daikin FBFC50DVM9/RZFC50EVM được trang bị các chức năng bảo vệ thiết bị trong quá trình vận hành.
Bo mạch được thiết kế với lớp bảo vệ nhằm hạn chế ảnh hưởng của bụi và độ ẩm. Thiết bị cũng có cơ chế bảo vệ khi điện áp không phù hợp, góp phần giảm nguy cơ ảnh hưởng đến các linh kiện điện tử.
Chức năng tự chẩn đoán lỗi hỗ trợ quá trình kiểm tra và xác định tình trạng thiết bị khi phát sinh sự cố. Đây là yếu tố hữu ích đối với hệ thống điều hòa âm trần vì dàn lạnh được lắp phía trên trần và việc kiểm tra trực tiếp thường mất nhiều thời gian hơn so với điều hòa treo tường.
Daikin áp dụng thiết kế dàn trao đổi nhiệt nhằm tối ưu khả năng trao đổi nhiệt và tăng độ bền của thiết bị.
Công nghệ Microchannel tận dụng đặc tính truyền nhiệt của nhôm, đồng thời vật liệu được xử lý để tăng khả năng chống lại các tác động từ môi trường như độ ẩm, nước và các tác nhân gây ăn mòn.
Đối với dàn nóng được lắp đặt ngoài trời, khả năng chống ăn mòn có ý nghĩa quan trọng trong việc duy trì hiệu suất trao đổi nhiệt và tuổi thọ hệ thống.
Khách hàng có thể lựa chọn phương án điều khiển phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Điều khiển dây BRC2E61 phù hợp với các công trình cố định như văn phòng, phòng họp, phòng khách hoặc phòng ngủ.
Trong trường hợp cần thao tác thiết bị linh hoạt từ khoảng cách xa, khách hàng có thể lựa chọn điều khiển từ xa BRC4C66 đi kèm bộ nhận tín hiệu.
Model được cung cấp với nguồn gốc chính hãng Việt Nam/Thái Lan.
Dàn lạnh FBFC50DVM9 được sản xuất tại Việt Nam, trong khi dàn nóng RZFC50EVM được nhập khẩu chính hãng từ Thái Lan theo thông tin sản phẩm.
Việc sản xuất tại các nhà máy thuộc hệ thống Daikin không đồng nghĩa với sự khác biệt về tiêu chuẩn chất lượng của sản phẩm. Các sản phẩm Daikin được sản xuất theo quy trình và tiêu chuẩn kỹ thuật của hãng, từ linh kiện, dây chuyền sản xuất đến các bước kiểm tra chất lượng.
Nhờ thiết kế âm trần và khả năng kết nối hệ thống ống gió, model 18.000BTU này có thể ứng dụng cho nhiều loại công trình.
Hệ thống có thể bố trí dàn lạnh phía trên trần, cửa gió được thiết kế theo nội thất. Giải pháp này giúp hạn chế thiết bị xuất hiện trực tiếp trong không gian sinh hoạt.
Với thiết kế âm trần, dàn lạnh không chiếm diện tích tường. Hệ thống ống gió cũng cho phép lựa chọn vị trí cửa gió phù hợp với bố trí nội thất.
Cửa gió có thể được bố trí theo khu vực sử dụng, giúp phân phối không khí trong phòng đồng đều hơn khi hệ thống được thiết kế đúng kỹ thuật.
Đây là nhóm công trình phù hợp với giải pháp điều hòa âm trần nối ống gió nhờ yêu cầu cao về tính thẩm mỹ, sự gọn gàng và khả năng tùy biến vị trí cửa gió.
Đối với showroom, việc hạn chế sự xuất hiện của thiết bị điều hòa giúp không gian trưng bày giữ được thiết kế tổng thể và hình ảnh thương hiệu.
Điều hòa âm trần nối ống gió Daikin FBFC50DVM9/RZFC50EVM được áp dụng chính sách bảo hành:
Sản phẩm chính hãng được kích hoạt bảo hành điện tử theo chính sách của Daikin. Khách hàng nên giữ thông tin mua hàng và thực hiện kích hoạt bảo hành theo hướng dẫn sau khi lắp đặt.
Bên cạnh chính sách bảo hành, việc bảo dưỡng định kỳ cũng rất quan trọng đối với điều hòa âm trần nối ống gió. Dàn lạnh, máng nước, đường nước ngưng, dàn nóng và hệ thống ống gió cần được kiểm tra phù hợp với tần suất sử dụng và điều kiện môi trường.
Freshco cung cấp các dòng điều hòa âm trần nối ống gió Daikin, điều hòa trung tâm VRV/VRF và các giải pháp điều hòa thương mại cho nhà ở và công trình.
Với model FBFC50DVM9/RZFC50EVM, việc lựa chọn công suất và thiết kế hệ thống cần được thực hiện đồng bộ giữa dàn lạnh, dàn nóng, đường ống đồng, ống gió, cửa gió và hệ thống thoát nước ngưng.
Freshco có thể hỗ trợ tư vấn cấu hình, khảo sát công trình và triển khai phương án lắp đặt phù hợp với từng không gian.
| Điều hòa Daikin | Dàn lạnh | FBFC50DVM(9) | ||
| Dàn nóng | RZFC50EVM | |||
| Nguồn điện | Dàn lạnh | |||
| Dàn nóng | 1 Pha, 220-240 / 220-230V, 50 / 60Hz | |||
| Công suất làm lạnh Định mức (Tối thiểu – Tối đa) |
kW | 50 (2.3-5.6) |
||
| Btu/h | 17,000 (7,800-19,100) |
|||
| Điện năng tiêu thụ | Làm lạnh | kW | 1.56 | |
| COP | kW/kW | 3.20 | ||
| CSPF | kWh/kWh | 4.18 | ||
| Dàn lạnh | Màu sắc | |||
| Quạt | Lưu lượng (C/TB/T) | m3/phút | 15.5 /12 /9 | |
| cfm | 547 /424 /318 | |||
| Áp suất tĩnh bên ngoài | Pa | Định mức 30 (30-130) | ||
| Độ ồn (C/TB/T) | dB(A) | 37 / 35 / 30 | ||
| Phin lọc | ||||
| Kích thước (CxRxD) | mm | 245x700x800 | ||
| Trọng lượng máy | kg | 26 | ||
| Dải hoạt động | CWB | 14 đến 25 | ||
| Dàn nóng | Màu sắc | Màu trắng ngà | ||
| Dàn tản nhiệt | Loại | Micro channel | ||
| Máy nén | Loại | Swing dạng kín | ||
| Công suất động cơ | kW | 1.20 | ||
| Mức nạp môi chất lạnh (R32) | kg | 0.7 (Đã nạp cho 10 m) | ||
| Độ ồn | Làm lạnh | dB(A) | 49 | |
| Kích thước (CxRxD) | mm | 595x845x300 | ||
| Trọng lượng máy | kg | 34 | ||
| Dải hoạt động | CDB | 21 đến 46 | ||
| Ống kết nối | Lỏng (Loe) | mm | Ø6.4 | |
| Hơi (Loe) | mm | Ø12.7 | ||
| Ống xả | Dàn lạnh | mm | VP25 (Đường kính trong Ø25 x Đường kính ngoài Ø32) | |
| Dàn nóng | mm | Ø18.0 (Lỗ) | ||
| Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị | m | 30 (Chiều dài tương đương 40) | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt | m | 15 | ||
| Cách nhiệt | Có ống lỏng và ống hơi | |||