FBFC85DVM9/RZFC85EVM
Giá:
32,242,249 ₫
Giá gốc: 32,242,249 ₫
Đơn giá đã bao gồm thuế VAT.
Đơn giá chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
Giao hàng miễn phí Toàn Quốc. Giá niêm yết (GNY) = Giá điều khiển dây (BRC2E61). Giá điều khiển từ xa (BRC4C66) = GNY + 1Tr300
Điều hòa âm trần nối ống gió Daikin FBFC85DVM9/RZFC85EVM là dòng điều hòa thương mại công suất 30.000BTU – 3.0HP, 1 chiều Inverter, sử dụng gas R32 và nguồn điện 1 pha. Model ra mắt năm 2025, phù hợp cho các công trình cần công suất làm lạnh lớn, thiết kế âm trần gọn đẹp và khả năng phân phối gió qua hệ thống ống gió.
Với dàn lạnh mỏng, khả năng điều chỉnh áp suất tĩnh và công nghệ Inverter, FBFC85DVM9/RZFC85EVM có thể sử dụng cho phòng khách lớn, biệt thự, văn phòng, phòng họp, showroom và các không gian thương mại.

Daikin FBFC85DVM9 được thiết kế để lắp đặt phía trên trần và kết nối với hệ thống ống gió. Không khí lạnh được đưa vào phòng thông qua các cửa gió, cho phép chủ động bố trí vị trí cấp khí theo thiết kế nội thất.
Dàn lạnh có chiều cao khoảng 245mm, giúp việc bố trí trong trần kỹ thuật linh hoạt hơn. Đây là lựa chọn phù hợp cho biệt thự, căn hộ cao cấp, phòng khách, văn phòng hoặc showroom yêu cầu cao về tính thẩm mỹ.
Với công suất 30.000BTU – 3.0HP, Daikin FBFC85DVM9/RZFC85EVM có thể tham khảo cho không gian khoảng 40–50m² trong điều kiện tải nhiệt thông thường.
Diện tích thực tế cần được xác định dựa trên nhiều yếu tố như chiều cao phòng, hướng nắng, diện tích kính, số lượng người và thiết bị tỏa nhiệt. Với phòng kính, hướng Tây hoặc không gian có tải nhiệt lớn, nên tính toán tải lạnh trước khi lựa chọn máy.
Daikin FBFC85DVM9 sử dụng công nghệ Inverter, giúp máy nén điều chỉnh công suất theo nhu cầu làm lạnh thực tế.
Khi nhiệt độ phòng đạt mức cài đặt, hệ thống có thể giảm công suất thay vì liên tục hoạt động ở mức cao. Nhờ đó, nhiệt độ được duy trì ổn định hơn, đồng thời hỗ trợ giảm điện năng tiêu thụ trong quá trình sử dụng lâu dài.
Dàn lạnh sử dụng động cơ quạt DC, hỗ trợ điều chỉnh áp suất tĩnh bên ngoài để phù hợp với thiết kế hệ thống ống gió.
Khi thiết kế đúng kích thước và chiều dài đường ống, hệ thống có thể đưa khí lạnh đến các vị trí mong muốn, phù hợp với phòng có thiết kế dài hoặc cần bố trí nhiều cửa gió.
Dàn lạnh FBFC85DVM9 sử dụng ion bạc trong máng nước xả, hỗ trợ hạn chế sự phát triển của vi khuẩn và nấm mốc trong khu vực thường xuyên có nước ngưng.
Tính năng này góp phần hạn chế mùi khó chịu và hỗ trợ duy trì vệ sinh cho hệ thống. Tuy nhiên, người dùng vẫn cần vệ sinh dàn lạnh, máng nước và đường nước ngưng định kỳ.
Model FBFC85DVM9/RZFC85EVM sử dụng môi chất lạnh R32, phù hợp với các dòng điều hòa Inverter thế hệ mới.
Dàn trao đổi nhiệt được thiết kế với công nghệ Microchannel, hỗ trợ hiệu quả trao đổi nhiệt và khả năng chống ăn mòn. Hệ thống cũng có các chức năng bảo vệ PCB trước ảnh hưởng của độ ẩm, bụi bẩn và điện áp không phù hợp.
Chức năng tự chẩn đoán lỗi giúp kỹ thuật viên thuận tiện hơn trong quá trình kiểm tra và bảo trì thiết bị.
Khách hàng có thể lựa chọn:
Theo thông tin sản phẩm, dàn lạnh FBFC85DVM9 được sản xuất tại Việt Nam, dàn nóng RZFC85EVM nhập khẩu chính hãng từ Thái Lan.
Sản phẩm được áp dụng chính sách:
Freshco cung cấp điều hòa âm trần nối ống gió Daikin 30.000BTU và triển khai giải pháp điều hòa cho biệt thự, căn hộ, văn phòng, showroom, phòng họp và công trình thương mại.
Khi lắp đặt FBFC85DVM9/RZFC85EVM, cần tính toán đồng bộ công suất lạnh, vị trí dàn lạnh, đường ống đồng, ống gió, cửa gió và đường nước ngưng để hệ thống vận hành ổn định.
Daikin FBFC85DVM9/RZFC85EVM là bộ điều hòa âm trần nối ống gió 30.000BTU 1 chiều Inverter, phù hợp với những không gian cần công suất làm lạnh lớn, thiết kế âm trần gọn đẹp và khả năng bố trí cửa gió linh hoạt.
Với công suất 3.0HP, gas R32, Inverter, dàn lạnh cao khoảng 245mm và khả năng điều chỉnh áp suất tĩnh, model này là giải pháp phù hợp cho các công trình dân dụng và thương mại có yêu cầu cao về thẩm mỹ cũng như hiệu quả vận hành.
| Điều hòa Daikin | Dàn lạnh | FBFC85DVM(9) | ||
| Dàn nóng | RZFC85EVM | |||
| Nguồn điện | Dàn lạnh | |||
| Dàn nóng | 1 Pha, 220-240 / 220-230V, 50 / 60Hz | |||
| Công suất làm lạnh Định mức (Tối thiểu – Tối đa) |
kW | 8.5 (4.2-10.0) |
||
| Btu/h | 29,000 (14,300-34,100) |
|||
| Điện năng tiêu thụ | Làm lạnh | kW | 2.74 | |
| COP | kW/kW | 3.10 | ||
| CSPF | kWh/kWh | 3.98 | ||
| Dàn lạnh | Màu sắc | |||
| Quạt | Lưu lượng (C/TB/T) | m3/phút | 25 / 20 / 16.5 | |
| cfm | 883 / 706 / 582 | |||
| Áp suất tĩnh bên ngoài | Pa | Định mức 40 (40-140) | ||
| Độ ồn (C/TB/T) | dB(A) | 39 / 37 / 34 | ||
| Phin lọc | ||||
| Kích thước (CxRxD) | mm | 245×1,000×800 | ||
| Trọng lượng máy | kg | 36 | ||
| Dải hoạt động | CWB | 14 đến 25 | ||
| Dàn nóng | Màu sắc | Màu trắng ngà | ||
| Dàn tản nhiệt | Loại | Micro channel | ||
| Máy nén | Loại | Swing dạng kín | ||
| Công suất động cơ | kW | 1.60 | ||
| Mức nạp môi chất lạnh (R32) | kg | 1.0 (Đã nạp cho 15 m) | ||
| Độ ồn | Làm lạnh | dB(A) | 51 | |
| Kích thước (CxRxD) | mm | 695x930x350 | ||
| Trọng lượng máy | kg | 44 | ||
| Dải hoạt động | CDB | 21 đến 46 | ||
| Ống kết nối | Lỏng (Loe) | mm | Ø9.5 | |
| Hơi (Loe) | mm | Ø15.9 | ||
| Ống xả | Dàn lạnh | mm | VP25 (Đường kính trong Ø25 x Đường kính ngoài Ø32) | |
| Dàn nóng | mm | Ø18.0 (Lỗ) | ||
| Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị | m | 50 (Chiều dài tương đương 70) | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt | m | 30 | ||
| Cách nhiệt | Có ống lỏng và ống hơi | |||