FDLF85DV1/RZFC85EVM
Giá:
31,335,857 ₫
Giá gốc: 31,335,857 ₫
Đơn giá đã bao gồm thuế VAT.
Đơn giá chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
Giá niêm yết (GNY) = Giá điều khiển dây (BRC2E61). Giá điều khiển từ xa (BRC4C66) = GNY + 1tr310
Điều hòa Daikin nối ống gió FDLF85DV1/RZFC85EVM là mẫu điều hòa âm trần nối ống gió 1 chiều Inverter thuộc dòng sản phẩm mới 2025 của Daikin. Với công suất làm lạnh 29.000BTU, sử dụng gas R32 và nguồn điện 1 pha, sản phẩm đáp ứng nhu cầu làm mát cho những không gian có tải lạnh tương đối lớn.
Dàn lạnh FDLF85DV1 được thiết kế mỏng với chiều cao chỉ 200mm, giúp tối ưu khoảng trần kỹ thuật. Khi kết hợp với hệ thống ống gió, dàn lạnh được giấu phía trên trần, khí lạnh được đưa đến các vị trí cần làm mát thông qua cửa gió. Đây là giải pháp phù hợp với các công trình yêu cầu cả hiệu quả làm lạnh và tính thẩm mỹ.

Điểm nổi bật của Daikin FDLF85DV1 là thiết kế dàn lạnh có chiều cao chỉ 200mm. Đây là lợi thế đáng chú ý đối với những công trình sử dụng trần thạch cao hoặc có khoảng không gian kỹ thuật phía trên trần không quá lớn.
Dàn lạnh có kích thước 200 x 1.100 x 620mm, trọng lượng khoảng 31kg. Sau khi lắp đặt, thiết bị được giấu hoàn toàn phía trên trần và kết nối với hệ thống ống gió.
Không khí lạnh được đưa qua các đường ống đến cửa gió được bố trí theo thiết kế. Nhờ vậy, hệ thống điều hòa có thể được tích hợp vào kiến trúc mà không cần sử dụng dàn lạnh treo tường chiếm diện tích.
Daikin FDLF85DV1/RZFC85EVM có công suất lạnh định mức 8,5kW, tương đương 29.000BTU/h. Dải công suất làm lạnh từ 4,2 – 10,0kW, tương đương khoảng 14.300 – 34.100BTU/h.
Mức công suất này phù hợp với những không gian cần khả năng làm lạnh cao hơn so với các model 20.500BTU hoặc 24.200BTU.
Tuy nhiên, không nên lựa chọn công suất điều hòa chỉ dựa trên diện tích phòng. Để xác định model phù hợp, cần tính đến nhiều yếu tố như chiều cao trần, hướng nắng, diện tích cửa kính, số người sử dụng, thiết bị tỏa nhiệt và khả năng cách nhiệt của công trình.
Với các công trình biệt thự, showroom, văn phòng hoặc không gian thương mại có tải nhiệt lớn, việc khảo sát và tính toán tải lạnh trước khi lựa chọn thiết bị sẽ giúp hệ thống vận hành hiệu quả hơn.

Model FDLF85DV1/RZFC85EVM sử dụng công nghệ Inverter, cho phép điều chỉnh công suất hoạt động tùy theo nhu cầu làm lạnh thực tế.
Khi nhiệt độ trong phòng tiến gần đến mức cài đặt, máy có thể giảm công suất để duy trì nhiệt độ thay vì liên tục hoạt động ở mức cao. Điều này giúp nhiệt độ trong không gian ổn định hơn và phù hợp với những công trình sử dụng điều hòa trong thời gian dài.
Công suất điện tiêu thụ khi làm lạnh định mức của model khoảng 2,98kW, COP đạt 2,85 và CSPF đạt 3,93.
Dàn lạnh FDLF85DV1 được thiết kế với 3 tốc độ gió, đáp ứng nhu cầu điều chỉnh lưu lượng không khí theo từng điều kiện sử dụng.
Lưu lượng gió đạt khoảng:
Độ ồn dàn lạnh tương ứng khoảng 40/37/34dB(A).
Với hệ thống ống gió được thiết kế phù hợp, luồng khí lạnh có thể được phân phối đến nhiều vị trí trong không gian thông qua các cửa gió, giúp chủ động hơn trong việc bố trí hệ thống điều hòa.

Dàn trao đổi nhiệt Microchannel
Dàn lạnh Daikin FDLF85DV1 có áp suất tĩnh ngoài định mức 15Pa, có thể điều chỉnh trong khoảng 15 – 38Pa.
Đối với hệ thống nối ống gió, thông số áp suất tĩnh cần được tính toán cùng chiều dài đường ống, số lượng cửa gió, cửa hồi và các phụ kiện trên hệ thống.
Việc lựa chọn kích thước và phương án đường ống phù hợp giúp đảm bảo lưu lượng gió, hạn chế tổn thất áp suất và hỗ trợ khả năng phân phối khí lạnh đồng đều hơn.
Do đó, khi lắp đặt FDLF85DV1/RZFC85EVM, nên thiết kế đồng bộ từ thiết bị đến hệ thống ống gió thay vì chỉ lựa chọn máy theo công suất BTU.
Dàn lạnh được trang bị phin lọc chống mốc, có thể tháo rời và vệ sinh.
Việc vệ sinh phin lọc định kỳ giúp hạn chế bụi bẩn tích tụ, hỗ trợ duy trì lưu lượng gió và hiệu suất làm lạnh của thiết bị.
Bên cạnh đó, hệ thống điều hòa nối ống gió cũng cần được kiểm tra và bảo trì định kỳ, bao gồm dàn lạnh, cửa gió, đường ống gió và đường thoát nước.
Dàn nóng RZFC85EVM có kích thước 695 x 930 x 350mm, trọng lượng khoảng 44kg và màu trắng ngà.
Thiết bị sử dụng dàn tản nhiệt Micro Channel cùng máy nén Swing dạng kín, công suất động cơ 1,60kW.
Độ ồn dàn nóng khi làm lạnh khoảng 51dB(A).
Với thiết kế riêng biệt giữa dàn lạnh và dàn nóng, thiết bị có thể được bố trí theo phương án kỹ thuật của từng công trình, miễn đảm bảo các yêu cầu về khoảng cách, đường ống và thông gió cho dàn nóng.
Daikin FDLF85DV1/RZFC85EVM sử dụng môi chất lạnh R32. Dàn nóng được nạp sẵn 1,0kg môi chất cho chiều dài đường ống 15m.
Hệ thống sử dụng đường ống:
So với các model công suất thấp hơn, FDLF85DV1/RZFC85EVM cho phép chiều dài đường ống và chênh lệch độ cao lớn hơn, tạo thêm sự linh hoạt khi bố trí dàn nóng và dàn lạnh trong những công trình có mặt bằng rộng.
Cả đường ống lỏng và đường ống hơi đều cần được cách nhiệt đúng kỹ thuật trong quá trình thi công.

Với công suất 29.000BTU, thiết kế dàn lạnh mỏng và khả năng kết nối hệ thống ống gió, model này phù hợp với nhiều công trình có nhu cầu làm lạnh tương đối lớn.
Dàn lạnh được giấu phía trên trần, giúp không gian nội thất giữ được sự gọn gàng. Cửa gió có thể bố trí theo thiết kế kiến trúc, phù hợp với những công trình yêu cầu cao về thẩm mỹ.
Hệ thống ống gió cho phép bố trí cửa gió theo mặt bằng, giúp phân phối khí lạnh đến các khu vực cần thiết mà không phải sử dụng nhiều dàn lạnh treo tường.
Giải pháp âm trần giúp tiết kiệm diện tích tường, hạn chế ảnh hưởng đến không gian trưng bày và tạo cảm giác đồng bộ hơn cho nội thất.
Thiết kế kín đáo cùng khả năng vận hành tương đối êm giúp model này phù hợp với những không gian cần duy trì sự thoải mái và tính thẩm mỹ.
Sản phẩm Daikin FDLF85DV1/RZFC85EVM chính hãng Thái Lan được bảo hành:
Để đảm bảo thiết bị hoạt động đúng hiệu suất, hệ thống cần được lắp đặt đúng kỹ thuật, đặc biệt ở các hạng mục đường ống, cách nhiệt, thoát nước và hệ thống ống gió.
Freshco – Điều Hòa Trung Tâm, thuộc Công ty Cổ phần IBS Vina, cung cấp các giải pháp điều hòa không khí và HVAC cho công trình dân dụng, thương mại và nhiều loại công trình khác.
Freshco cung cấp các sản phẩm điều hòa chính hãng từ Daikin, Panasonic, Mitsubishi, LG, đồng thời triển khai các giải pháp thiết kế, cung cấp và lắp đặt điều hòa trung tâm, VRV/VRF, điều hòa nối ống gió, cassette và các hệ thống HVAC.
Với Daikin FDLF85DV1/RZFC85EVM, Freshco có thể tư vấn phương án lựa chọn thiết bị, bố trí dàn lạnh – dàn nóng và thiết kế hệ thống ống gió dựa trên mặt bằng thực tế. Việc tính toán đồng bộ từ đầu giúp hạn chế phát sinh khi thi công và đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định sau khi hoàn thiện.
Khách hàng có nhu cầu mua điều hòa Daikin nối ống gió 29.000BTU FDLF85DV1/RZFC85EVM hoặc cần tư vấn thiết kế, lắp đặt hệ thống điều hòa cho biệt thự, nhà phố, văn phòng, showroom, spa và công trình thương mại có thể liên hệ Freshco để được tư vấn phương án phù hợp.
Freshco – Điều Hòa Trung Tâm
Địa chỉ: LK 28.39, KĐT Hinode Royal Park, Hoài Đức, Hà Nội.
| Điều hòa Daikin nối ống gió | FDLF85DV1/RZFC85EVM | |||
| Tên sản phẩm | Dàn lạnh | FDLF85DV1 | ||
| Dàn nóng | RZFC85EVM | |||
| Nguồn điện | Dàn lạnh | ———- | ||
| Dàn nóng | 1 Pha, 220-240V, 50Hz | |||
| Công suất làm lạnh 1,2 Định mức (Tối thiểu – Tối đa) |
kW | 8.5 (4.2-10.0) |
||
| Btu/h | 29,000 (14,300-34,100) |
|||
| Điện năng tiêu thụ | Làm lạnh 1 | kW | 2,98 | |
| COP | kW/kW | 2,85 | ||
| CSPF | kWh/kWh | 3,93 | ||
| Dàn lạnh | Màu sắc | ———- | ||
| Quạt | Lưu lượng gió (C/TB/T) | m3/phút | 20 / 18 / 16.5 | |
| cfm | 706 / 635 / 582 | |||
| Áp suất tĩnh bên ngoài | Pa | Định mức 15 (15-38) | ||
| Độ ồn 3 (C/TB/T) | dB(A) | 40 / 37 / 34 | ||
| Phin lọc | Phin lọc chống mốc (Có thể tháo rời / Có thể rửa / Chống mốc) | |||
| Kích thước (CxRxD) | mm | 200X1,100X620 | ||
| Trọng lượng máy | kg | 31 | ||
| Dải hoạt động | °CWB | 14 đến 25 | ||
| Dàn nóng | Màu sắc | Màu trắng ngà | ||
| Dàn tản nhiệt | Loại | Micro channel | ||
| Máy nén | Loại | Swing dạng kín | ||
| Công suất động cơ | kW | 1,60 | ||
| Mức nạp môi chất lạnh (R32) | kg | 1.0 (Đã nạp cho 15 m) | ||
| Độ ồn 3 | Làm lạnh | dB(A) | 51 | |
| Kích thước (CxRxD) | mm | 695X930X350 | ||
| Trọng lượng máy | kg | 44 | ||
| Dải hoạt động | °CDB | 21 đến 46 | ||
| Ống nối | Lỏng (Loe) | mm | φ9.5 | |
| Hơi (Loe) | mm | φ15.9 | ||
| Ống xả | Dàn lạnh | mm | VP25 (Đường kính trong 25X Đường kính ngoài 32) | |
| Dàn nóng | mm | φ18.0 (Lỗ) | ||
| Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị | m | 50 (Chiều dài tương đương 70) | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt | m | 30 | ||
| Cách nhiệt | Cả ống lỏng và ống hơi | |||