Giá:
39,309,790 ₫
Giá gốc: 39,309,790 ₫
Đơn giá đã bao gồm thuế VAT.
Đơn giá chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
Giá niêm yết (GNY) = Giá điều khiển dây (BRC2E61). Giá điều khiển từ xa (BRC7F635F9) = GNY + 1tr310
Điều hòa âm trần Daikin FCFC100DVM/RZFC100EY1 là dòng cassette 1 chiều làm lạnh, công suất 34.000BTU, sử dụng công nghệ Inverter và nguồn điện 3 pha. Sản phẩm ra mắt năm 2025, phù hợp với các công trình cần giải pháp làm mát đồng đều, thiết kế gọn gàng và khả năng vận hành ổn định như văn phòng, cửa hàng, nhà hàng hoặc không gian thương mại.
Với mặt nạ âm trần thổi gió 360 độ, môi chất lạnh R32 và bơm nước xả tích hợp, model này là lựa chọn đáng cân nhắc cho công trình có nhu cầu làm lạnh thường xuyên và yêu cầu cao về tính thẩm mỹ.
Điều hòa âm trần Daikin FCFC100DVM/RZFC100EY1 được thiết kế theo dạng cassette lắp chìm trên trần, chỉ để lộ mặt nạ phía dưới. Cách bố trí này giúp tiết kiệm diện tích sử dụng, hạn chế ảnh hưởng đến nội thất và tạo cảm giác đồng bộ cho không gian.

Sản phẩm phù hợp với văn phòng làm việc, phòng họp, showroom, nhà hàng, cửa hàng kinh doanh và các công trình thương mại có thiết kế trần phù hợp. Khi lựa chọn lắp đặt, cần tính toán khoảng trống kỹ thuật phía trên trần để bố trí dàn lạnh, đường ống và hệ thống thoát nước ngưng.
Điểm đáng chú ý của Daikin FCFC100DVM là khả năng thổi gió theo hướng 360 độ. Luồng khí lạnh được phân phối ra các phía xung quanh mặt nạ, hỗ trợ làm mát đồng đều hơn trong không gian so với cách thổi tập trung về một hướng.
Hướng gió có thể được điều chỉnh để phù hợp với bố trí nội thất và khu vực sử dụng. Nhờ đó, đơn vị thi công có thể tính toán vị trí lắp đặt nhằm hạn chế luồng gió thổi trực tiếp vào chỗ ngồi hoặc khu vực khách hàng thường xuyên sử dụng.
Để đạt hiệu quả làm lạnh tốt, cần lựa chọn vị trí lắp đặt phù hợp với diện tích, chiều cao trần, số người sử dụng và mức độ tỏa nhiệt của thiết bị trong phòng.
Điều hòa âm trần Daikin FCFC100DVM/RZFC100EY1 được trang bị công nghệ Inverter, giúp điều chỉnh công suất hoạt động theo nhu cầu làm lạnh thực tế thay vì liên tục vận hành theo một mức công suất cố định.
Trong điều kiện sử dụng phù hợp, công nghệ này có thể góp phần giảm điện năng tiêu thụ, duy trì nhiệt độ ổn định và hạn chế sự thay đổi công suất đột ngột. Đây là ưu điểm đáng quan tâm đối với văn phòng, cửa hàng hoặc nhà hàng thường xuyên sử dụng điều hòa trong nhiều giờ mỗi ngày.
Mức tiết kiệm điện thực tế còn phụ thuộc vào nhiệt độ cài đặt, thời gian vận hành, khả năng cách nhiệt của công trình và việc bảo dưỡng thiết bị.
Model FCFC100DVM/RZFC100EY1 sử dụng môi chất lạnh R32. Đây là môi chất được ứng dụng trên nhiều dòng điều hòa hiện đại, có đặc tính truyền nhiệt phù hợp cho hệ thống làm lạnh và chỉ số tiềm năng nóng lên toàn cầu thấp hơn so với R410A.
Việc sử dụng đúng loại môi chất lạnh, lắp đặt theo hướng dẫn kỹ thuật và kiểm tra độ kín của hệ thống là những yếu tố quan trọng để thiết bị vận hành ổn định, đồng thời hạn chế nguy cơ rò rỉ môi chất trong quá trình sử dụng.

Điều hòa âm trần cassette Daikin FCFC100DVM được trang bị bơm nước xả theo cấu hình tiêu chuẩn, với độ nâng được công bố là 850mm. Bộ phận này hỗ trợ đưa nước ngưng từ dàn lạnh đến vị trí thoát nước, thuận tiện hơn khi bố trí hệ thống thoát nước phía trên trần.
Tuy nhiên, hiệu quả thoát nước vẫn phụ thuộc vào thiết kế đường ống, độ dốc, vị trí đấu nối và quy trình thi công. Hệ thống cần được kiểm tra kỹ trước khi đóng trần để hạn chế nguy cơ rò rỉ nước trong quá trình vận hành.
Tùy theo nhu cầu sử dụng và phương án lắp đặt, người dùng có thể lựa chọn một trong hai loại điều khiển:
Nên xác định loại điều khiển ngay từ giai đoạn dự toán để lựa chọn cấu hình phù hợp và hạn chế phát sinh trong quá trình lắp đặt.

Với công suất 34.000BTU và nguồn điện 3 pha, sản phẩm có thể được cân nhắc cho những không gian có nhu cầu làm lạnh tương đối lớn, chẳng hạn:
Diện tích phù hợp không nên xác định chỉ dựa vào công suất danh định. Công trình có nhiều kính, trần cao, đông người hoặc nhiều thiết bị tỏa nhiệt có thể cần công suất khác so với phòng có điều kiện thông thường. Nên khảo sát tải lạnh trước khi chốt phương án.
Để điều hòa âm trần Daikin FCFC100DVM/RZFC100EY1 vận hành ổn định, cần lưu ý một số điểm sau:
Với công trình mới, nên phối hợp đơn vị điều hòa với đội thi công trần và điện ngay từ đầu để hạn chế việc phải tháo dỡ hoặc điều chỉnh sau khi hoàn thiện nội thất.

Freshco cung cấp giải pháp tư vấn, thiết kế và thi công điều hòa cho nhà ở, văn phòng và công trình thương mại. Khi lựa chọn model FCFC100DVM/RZFC100EY1, khách hàng có thể trao đổi với đội ngũ kỹ thuật để kiểm tra tải lạnh, nguồn điện, phương án bố trí thiết bị và hệ thống thoát nước trước khi triển khai.
Việc lựa chọn đúng công suất và thi công đúng kỹ thuật sẽ giúp hệ thống đáp ứng nhu cầu sử dụng, thuận tiện cho công tác bảo dưỡng và phù hợp với thiết kế tổng thể của công trình.
Liên hệ Freshco để được tư vấn điều hòa âm trần Daikin FCFC100DVM/RZFC100EY1 và phương án lắp đặt phù hợp với công trình của bạn.
Website: https://freshco.vn/
| Điều hòa âm trần Daikin | Dàn lạnh | FCFC100DVM | ||
| Dàn nóng | RZFC100EY1 | |||
| Nguồn điện | Dàn nóng | 3 Pha, 380V, 50Hz | ||
| Công suất làm lạnh Định mực (Tồi thiểu – Tối đa) |
kW | 10.0 (5.0-11.2) |
||
| Btu/h | 34,100 (17,100-38,200) |
|||
| Điện năng tiêu thụ | Làm lạnh | kW | 3,35 | |
| COP | kW/KW | 2,98 | ||
| CSPF | Wh/Wh | 4,67 | ||
| Dàn lạnh | Màu sắc | Thiết bị | Trắng | |
| Mặt nạ trang trí | Trắng sáng | |||
| Lưu lượng gió (C/TB/T) | m3/phút | 34 / 27 / 20 | ||
| cfm | 1,200 / 953 / 706 | |||
| Độ ồn (C/TB/T) | dB(A) | 45 / 38 / 33 | ||
| Kích thước (CxRxD) |
Thiết bị | mm | 298x840x840 | |
| Mặt nạ trang trí | mm | 50x950x950 | ||
| Trọng lượng | Thiết bị | kg | 24 | |
| Mặt nạ trang trí | kg | 5,5 | ||
| Dải hoạt động | CWB | 14 đến 25 | ||
| Dàn nóng | Màu | Trắng ngà | ||
| Dàn tản nhiệt | Loại | Micro channel | ||
| Máy nén | Loại | Swing dạng kín | ||
| Công suất động cơ | kW | 1.60 | ||
| Lượng môi chất lạnh nạp (R32) | kg | 1.0 (Nạp sẵn cho 15m) | ||
| Độ ồn | Làm lạnh | dB(A) | 52 | |
| Kích thước (CxRxD) | mm | 698x930x350 | ||
| Trọng lượng | kg | 34 | ||
| Dải hoạt động | CDB | 21 đến 46 | ||
| Ống kết nối | Lỏng (Loe) | mm | ø9.5 | |
| Hơi (Loe) | mm | ø15.9 | ||
| Nước xả | Dàn lạnh | mm | VP20 (Đường kín trong, ø20 x Đường kín ngoài,ø26) | |
| Dàn nóng | mm | ø18.0 (Lỗ) | ||
| Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị | m | 50 (Chiều dài tương 70đương ) | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt | m | 30 | ||
| Cách nhiệt | Cả ống lỏng và ống hơi | |||