FDLF50DV1/RZFC50EVM
Giá:
21,378,777 ₫
Giá gốc: 21,378,777 ₫
Đơn giá đã bao gồm thuế VAT.
Đơn giá chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
Giá niêm yết (GNY) = Giá điều khiển dây (BRC2E61). Giá điều khiển từ xa (BRC4C66) = GNY + 1tr310
Daikin FDLF50DV1/RZFC50EVM là mẫu điều hòa âm trần nối ống gió 1 chiều Inverter thuộc dòng sản phẩm mới, công suất 17.100BTU, sử dụng môi chất lạnh R32 và nguồn điện 1 pha. Sản phẩm sở hữu thiết kế dàn lạnh mỏng chỉ 200mm, giúp thuận tiện bố trí phía trên trần và phù hợp với những công trình yêu cầu cao về tính thẩm mỹ.
Không giống các dòng điều hòa treo tường với dàn lạnh được lắp trực tiếp trong phòng, FDLF50DV1/RZFC50EVM được thiết kế để kết nối với hệ thống ống gió. Dàn lạnh được giấu trên trần, khí lạnh được phân phối qua các cửa gió theo vị trí đã tính toán trong thiết kế.
Đây là lựa chọn phù hợp cho biệt thự, nhà phố, phòng ngủ, văn phòng, phòng họp, showroom, spa và các không gian cần giải pháp điều hòa kín đáo, gọn gàng.

Một trong những ưu điểm đáng chú ý của FDLF50DV1 là thiết kế dàn lạnh có chiều cao chỉ 200mm. Kích thước này giúp thiết bị dễ dàng bố trí trong khoảng không gian kỹ thuật phía trên trần, đặc biệt hữu ích đối với những công trình có khoảng trần không quá lớn.
Khi hoàn thiện, phần dàn lạnh được giấu phía trên trần, hệ thống ống gió dẫn khí lạnh đến các cửa gió. Nhờ đó, thiết bị không chiếm diện tích trên tường và hạn chế ảnh hưởng đến bố cục nội thất.
Cách bố trí này đặc biệt phù hợp với những công trình theo phong cách hiện đại, nơi chủ đầu tư muốn hệ thống điều hòa được tích hợp vào kiến trúc thay vì để lộ dàn lạnh trong phòng.
Daikin FDLF50DV1/RZFC50EVM có công suất lạnh định mức 5,0kW, tương đương 17.100BTU/h. Dải công suất của máy từ 2,3 – 5,6kW, cho phép hệ thống điều chỉnh công suất theo nhu cầu làm lạnh thực tế.
Công suất 17.100BTU phù hợp với nhiều không gian có quy mô vừa, tuy nhiên diện tích sử dụng thực tế còn phụ thuộc vào chiều cao phòng, hướng nắng, diện tích kính, số người thường xuyên sử dụng, thiết bị sinh nhiệt và khả năng cách nhiệt của công trình.
Vì vậy, khi lựa chọn điều hòa nối ống gió, nên thực hiện tính toán tải lạnh thay vì chỉ lựa chọn máy dựa trên diện tích phòng.

Daikin FDLF50DV1/RZFC50EVM được trang bị công nghệ Inverter, giúp máy chủ động điều chỉnh công suất hoạt động theo tải lạnh của không gian.
Khi nhiệt độ phòng tiến gần đến mức cài đặt, hệ thống có thể giảm công suất thay vì liên tục vận hành ở mức cao. Điều này góp phần duy trì nhiệt độ ổn định và hạn chế mức tiêu thụ điện không cần thiết trong quá trình sử dụng.
Model có mức tiêu thụ điện khi làm lạnh định mức khoảng 1,56kW, COP đạt 3,20 và CSPF đạt 4,13.
Đây là lựa chọn đáng cân nhắc cho những không gian có nhu cầu sử dụng điều hòa thường xuyên và muốn kết hợp giữa khả năng làm lạnh, sự ổn định và hiệu quả sử dụng năng lượng.
Dàn lạnh FDLF50DV1 được thiết kế với 3 tốc độ gió, giúp người dùng lựa chọn mức lưu lượng không khí phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Lưu lượng gió lần lượt đạt khoảng 16/14/12m³/phút ở các mức cao, trung bình và thấp.
Độ ồn dàn lạnh khoảng 37/33/30dB(A) theo từng cấp độ gió. Khi hoạt động ở mức thấp, thiết bị có độ ồn khoảng 30dB(A), phù hợp với những không gian cần sự yên tĩnh như phòng ngủ, phòng làm việc hoặc phòng họp.

Dàn lạnh FDLF50DV1 có áp suất tĩnh ngoài định mức 15Pa, có thể điều chỉnh trong khoảng 15 – 38Pa.
Đây là thông số quan trọng khi thiết kế hệ thống điều hòa nối ống gió, bởi khả năng phân phối khí lạnh không chỉ phụ thuộc vào công suất máy mà còn liên quan đến chiều dài đường ống, số lượng cửa gió, vị trí cửa hồi và trở lực của toàn bộ hệ thống.
Do đó, hệ thống cần được tính toán và lựa chọn phương án đường ống phù hợp ngay từ giai đoạn thiết kế.

Dàn lạnh được trang bị phin lọc chống mốc, có thể tháo rời và vệ sinh.
Việc vệ sinh phin lọc định kỳ giúp hạn chế bụi bẩn tích tụ trong quá trình sử dụng, đồng thời góp phần duy trì khả năng lưu thông không khí và hiệu suất làm lạnh của thiết bị.
Đối với điều hòa âm trần nối ống gió, người dùng cũng nên kết hợp kiểm tra và vệ sinh định kỳ dàn lạnh, đường ống gió, cửa gió và hệ thống thoát nước để duy trì khả năng vận hành ổn định.
Dàn nóng RZFC50EVM có kích thước 595 x 845 x 300mm, trọng lượng khoảng 34kg, màu trắng ngà.
Thiết bị sử dụng dàn tản nhiệt Micro Channel và máy nén Swing dạng kín, công suất động cơ 1,20kW.
Độ ồn dàn nóng khi làm lạnh khoảng 49dB(A). Kích thước tương đối gọn giúp thuận tiện hơn trong việc bố trí tại ban công, sân thượng hoặc khu vực kỹ thuật của công trình.
Daikin FDLF50DV1/RZFC50EVM sử dụng môi chất lạnh R32. Dàn nóng được nạp sẵn 0,7kg môi chất cho chiều dài đường ống 10m.
Hệ thống sử dụng đường ống lỏng đường kính φ6,4mm và đường ống hơi φ12,7mm.
Chiều dài đường ống kết nối tối đa là 30m, chiều dài tương đương tối đa 40m, trong khi chênh lệch độ cao tối đa giữa các thiết bị là 15m.
Trong quá trình thi công, cả đường ống lỏng và đường ống hơi đều cần được cách nhiệt đúng kỹ thuật nhằm hạn chế thất thoát nhiệt và đảm bảo hệ thống vận hành ổn định.

Với công suất 17.100BTU, dàn lạnh cao chỉ 200mm và khả năng kết nối với hệ thống ống gió, model FDLF50DV1/RZFC50EVM có thể ứng dụng cho nhiều loại công trình dân dụng và thương mại.
Sản phẩm phù hợp với:
Biệt thự, nhà phố: Dàn lạnh được giấu trên trần, phù hợp với những không gian yêu cầu cao về tính thẩm mỹ.
Phòng ngủ, phòng master: Khả năng vận hành êm ái và thiết kế âm trần giúp hạn chế sự xuất hiện của thiết bị trong không gian nghỉ ngơi.
Văn phòng, phòng họp: Hệ thống ống gió cho phép bố trí cửa gió theo mặt bằng, hỗ trợ phân phối không khí trong phòng.
Showroom, cửa hàng: Giải pháp âm trần giúp không gian trưng bày được thông thoáng và hạn chế chiếm dụng diện tích tường.
Spa và các không gian dịch vụ: Phù hợp với những công trình cần hệ thống điều hòa kín đáo, đồng bộ với thiết kế nội thất.
Sản phẩm Daikin FDLF50DV1/RZFC50EVM chính hãng Thái Lan được bảo hành:
Để đảm bảo thiết bị hoạt động đúng công suất và hạn chế các vấn đề phát sinh trong quá trình sử dụng, hệ thống điều hòa nối ống gió cần được thiết kế, lắp đặt và cân chỉnh đúng yêu cầu kỹ thuật.
Freshco – Điều Hòa Trung Tâm, thuộc Công ty Cổ phần IBS Vina, cung cấp các giải pháp điều hòa không khí và HVAC cho công trình dân dụng, thương mại và các dự án yêu cầu hệ thống làm lạnh chuyên nghiệp.
Freshco phân phối các sản phẩm điều hòa từ những thương hiệu lớn như Daikin, Panasonic, Mitsubishi, LG, đồng thời cung cấp dịch vụ tư vấn, thiết kế và thi công hệ thống điều hòa trung tâm, VRV/VRF, điều hòa nối ống gió, cassette và các giải pháp điều hòa phù hợp với từng loại công trình.
Với Daikin FDLF50DV1/RZFC50EVM, khách hàng có thể lựa chọn mua thiết bị riêng hoặc được tư vấn phương án đồng bộ từ thiết bị đến hệ thống ống gió, cửa gió và vật tư lắp đặt. Việc khảo sát mặt bằng trước khi triển khai giúp xác định vị trí dàn lạnh, dàn nóng, đường ống và cửa gió hợp lý, đảm bảo hiệu quả làm lạnh và tính thẩm mỹ sau khi hoàn thiện.
Freshco – Điều Hòa Trung Tâm
Địa chỉ: LK 28.39, KĐT Hinode Royal Park, Hoài Đức, Hà Nội.
| Điều hòa Daikin nối ống gió | FDLF50DV1/RZFC50EVM | |||
| Tên sản phẩm | Dàn lạnh | FDLF50DV1 | ||
| Dàn nóng | RZFC50EVM | |||
| Nguồn điện | Dàn lạnh | ———- | ||
| Dàn nóng | 1 Pha, 220-240V, 50Hz | |||
| Công suất làm lạnh 1,2 Định mức (Tối thiểu – Tối đa) |
kW | 5.0 (2.3-5.6) |
||
| Btu/h | 17,100 (7,800-19,100) |
|||
| Điện năng tiêu thụ | Làm lạnh 1 | kW | 1,56 | |
| COP | kW/kW | 3,20 | ||
| CSPF | kWh/kWh | 4,13 | ||
| Dàn lạnh | Màu sắc | ———- | ||
| Quạt | Lưu lượng gió (C/TB/T) | m3/phút | 16 / 14 / 12 | |
| cfm | 565 / 494 / 424 | |||
| Áp suất tĩnh bên ngoài | Pa | Định mức 15 (15-38) | ||
| Độ ồn 3 (C/TB/T) | dB(A) | 37 / 33 / 30 | ||
| Phin lọc | Phin lọc chống mốc (Có thể tháo rời / Có thể rửa / Chống mốc) | |||
| Kích thước (CxRxD) | mm | 200X900X620 | ||
| Trọng lượng máy | kg | 28 | ||
| Dải hoạt động | °CWB | 14 đến 25 | ||
| Dàn nóng | Màu sắc | Màu trắng ngà | ||
| Dàn tản nhiệt | Loại | Micro channel | ||
| Máy nén | Loại | Swing dạng kín | ||
| Công suất động cơ | kW | 1,20 | ||
| Mức nạp môi chất lạnh (R32) | kg | 0.7 (Đã nạp cho 10 m) | ||
| Độ ồn 3 | Làm lạnh | dB(A) | 49 | |
| Kích thước (CxRxD) | mm | 595X845X300 | ||
| Trọng lượng máy | kg | 34 | ||
| Dải hoạt động | °CDB | 21 đến 46 | ||
| Ống nối | Lỏng (Loe) | mm | φ6.4 | |
| Hơi (Loe) | mm | φ12.7 | ||
| Ống xả | Dàn lạnh | mm | VP25 (Đường kính trong 25X Đường kính ngoài 32) | |
| Dàn nóng | mm | φ18.0 (Lỗ) | ||
| Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị | m | 30 (Chiều dài tương đương 40) | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt | m | 15 | ||
| Cách nhiệt | Cả ống lỏng và ống hơi | |||