FBA100BVMA9/RZF100DYM
Giá:
48,172,750 ₫
Giá gốc: 48,172,750 ₫
Đơn giá đã bao gồm thuế VAT.
Đơn giá chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
Giao hàng miễn phí Toàn Quốc. Giá niêm yết (GNY) = Giá điều khiển dây (BRC1E63). Giá điều khiển từ xa (BRC4C66) = GNY + 850.000đ
FBA100BVMA9/RZF100DYM là bộ điều hòa nối ống gió Daikin 34.000BTU (4HP), sử dụng công nghệ Inverter, 1 chiều lạnh, gas R32 và nguồn điện 3 pha. Sản phẩm sở hữu thiết kế âm trần gọn gàng, kết hợp hệ thống ống gió và cửa gió, phù hợp với những công trình yêu cầu khả năng làm mát tốt nhưng vẫn đảm bảo tính thẩm mỹ.
Với công suất 34.000BTU, model này là lựa chọn phù hợp cho phòng khách lớn, biệt thự, phòng họp, văn phòng, showroom, nhà hàng, spa và nhiều không gian thương mại khác.

Dàn lạnh FBA100BVMA9 được lắp giấu trên trần, chỉ để lộ cửa gió nên không làm ảnh hưởng đến tổng thể nội thất. Hệ thống ống gió cho phép bố trí cửa cấp và cửa hồi linh hoạt theo thiết kế từng công trình.
Dàn lạnh có chiều cao khoảng 245mm, thuận tiện cho việc lắp đặt tại những vị trí có khoảng trống trần hạn chế.
FBA100BVMA9/RZF100DYM được trang bị công nghệ Inverter giúp điều chỉnh công suất máy nén theo nhu cầu làm lạnh thực tế. Máy có khả năng duy trì nhiệt độ ổn định, hạn chế bật/tắt liên tục và hỗ trợ tiết kiệm điện trong quá trình sử dụng.
Bên cạnh đó, hệ thống vận hành êm ái, mang lại không gian dễ chịu cho người sử dụng.
Model sử dụng môi chất lạnh R32, đáp ứng yêu cầu về hiệu suất làm lạnh và xu hướng sử dụng môi chất lạnh thế hệ mới.
Dàn lạnh được tích hợp bơm nước xả với độ nâng khoảng 850mm, giúp việc bố trí đường nước ngưng linh hoạt hơn, đặc biệt tại những công trình có kết cấu trần phức tạp.
FBA100BVMA9/RZF100DYM sử dụng nguồn điện 3 pha 380–415V, phù hợp với những công trình có hệ thống điện được thiết kế đáp ứng cho thiết bị công suất lớn.
Với công suất 34.000BTU – 4HP, sản phẩm phù hợp cho những không gian có nhu cầu làm lạnh tương đối lớn. Diện tích sử dụng thực tế cần được xác định dựa trên tải nhiệt, khả năng cách nhiệt, hướng nắng, số người và đặc điểm kiến trúc của công trình.
Một số không gian có thể sử dụng FBA100BVMA9/RZF100DYM:
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Model | FBA100BVMA9/RZF100DYM |
| Thương hiệu | Daikin |
| Loại máy | Điều hòa nối ống gió 1 chiều |
| Công suất | 34.000BTU – 4HP |
| Công nghệ | Inverter |
| Môi chất lạnh | R32 |
| Dàn lạnh | FBA100BVMA9 |
| Dàn nóng | RZF100DYM |
| Nguồn điện | 3 pha |
| Bơm nước xả | Có |
| Độ nâng bơm nước xả | Khoảng 850mm |
| Xuất xứ | Chính hãng Việt Nam/Thái Lan |
| Bảo hành | Máy 1 năm, máy nén 5 năm |
Freshco cung cấp điều hòa nối ống gió Daikin FBA100BVMA9/RZF100DYM chính hãng, đáp ứng nhu cầu sử dụng cho nhà ở, biệt thự, văn phòng và các công trình thương mại.
Khách hàng khi lựa chọn Freshco được tư vấn về công suất, phương án bố trí dàn lạnh, hệ thống ống gió, cửa gió và đường nước ngưng phù hợp với thực tế công trình. Freshco cũng hỗ trợ triển khai lắp đặt hoàn thiện, đảm bảo hệ thống được thiết kế đồng bộ và thuận tiện cho quá trình sử dụng, bảo dưỡng.
Nếu bạn đang tìm điều hòa nối ống gió Daikin 34000BTU cho công trình, hãy liên hệ Freshco để được tư vấn cấu hình và phương án lắp đặt phù hợp.
Thông số kỹ thuật Điều hòa nối ống gió Daikin 34000BTU inverter 1 chiều 3 Pha FBA100BVMA9/RZF100DYM
| Điều hòa âm trần nối ống gió Daikin | Dàn lạnh | FBA100BVMA(9) | |
| Dàn nóng | RZF100DYM | ||
| Nguồn điện | Dàn lạnh | 1 Pha, 220-240 V / 220-230V, 50 / 60Hz | |
| Dàn nóng | 3 Pha, 380-415 / 380V, 50 / 60Hz | ||
| Công suất làm lạnh Định mức (Tối thiểu – Tối đa) |
kW | 10.0 (5.0-11.2) |
|
| Btu/h | 34,100 (17,100-38,200) |
||
| Công suất điện tiêu thụ | Làm lạnh | kW | 3,01 |
| COP | kW/kW | 3,32 | |
| CSPF | kWh/kWh | 4,88 | |
| Dàn lạnh | |||
| Quạt | Lưu lượng gió (C/TB/T) |
m/phút | 32.0/27.0/22 |
| cfm | 1,130 /953 /794 | ||
| Áp suất tĩnh bên ngoài | Pa | Định mức 50 (50-150) | |
| Độ ồn (C/TB/T) | dB(A) | 38.0 /35.5 / 33.0 | |
| Phin lọc | |||
| Kích thước (CxRxD) | mm | 245x1400x800 | |
| Trọng lượng máy | kg | 47 | |
| Dải hoạt động | CWB | 14 đến 25 | |
| Dàn nóng | |||
| Màu sắc | Màu trắng ngà | ||
| Dàn tản nhiệt | Loại | Micro channel | |
| Máy nén | Loại | Swing dạng kín | |
| Công suất động cơ | kW | 1,6 | |
| Mức nạp môi chất làm lạnh (R32) | kg | 1.3 (Đã nạp cho 30m) | |
| Độ ồn | Làm lạnh | dB(A) | 49 |
| Chế độ vận hành đêm | dB(A) | 45 | |
| Kích thước (CxRxD) | mm | 695x930x350 | |
| Trọng lượng máy | kg | 48 | |
| Dải hoạt động | CDB | 21 đến 46 | |
| Ống kết nối | |||
| Lỏng (Loe) | mm | ɸ9.5 | |
| Hơi (Loe) | mm | ɸ15.9 | |
| Ống xả | Dàn lạnh | mm | VP25 (Đường kính trong ɸ25 x Đường kính ngoài ɸ32) |
| Dàn nóng | mm | ɸ18.0 (Lỗ) | |
| Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị | m | 50 (Chiều dài tương đương 70) | |
| Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt | m | 30 | |
| Cách nhiệt | Cả ống lỏng và ống hơi | ||