FBFC140DVM9/RZFC140EY1
Giá:
43,827,692 ₫
Giá gốc: 43,827,692 ₫
Đơn giá đã bao gồm thuế VAT.
Đơn giá chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
Giá niêm yết (GNY) = Giá điều khiển dây (BRC2E61). Giá điều khiển từ xa (BRC4C66) = GNY + 1Tr300
Điều hòa âm trần nối ống gió Daikin FBFC140DVM9/RZFC140EY1 là dòng máy 1 chiều Inverter công suất 48.000BTU (5.5HP), sử dụng gas R32 và nguồn điện 3 pha. Sản phẩm phù hợp với các không gian lớn như biệt thự, phòng khách cao cấp, văn phòng, showroom, nhà hàng và công trình thương mại.
Với công suất 48.000BTU – 5.5HP, Daikin FBFC140DVM9/RZFC140EY1 phù hợp làm lạnh cho không gian khoảng dưới 85m², tùy điều kiện cách nhiệt, số người và đặc điểm sử dụng thực tế.

Thiết kế âm trần nối ống gió giúp dàn lạnh được giấu phía trên trần. Không gian bên dưới không bị ảnh hưởng bởi thiết bị, đồng thời cửa gió có thể bố trí linh hoạt theo kiến trúc nội thất.
Dàn lạnh FBFC140DVM9 có chiều cao khoảng 245mm, thuận tiện lắp đặt trong khoảng trần kỹ thuật hạn chế.
Hệ thống ống gió cho phép phân bổ cửa gió theo từng khu vực cần làm lạnh. Nhờ đó, FBFC140DVM9/RZFC140EY1 đáp ứng tốt những công trình yêu cầu cao về tính thẩm mỹ, sự đồng bộ và khả năng phân phối không khí.
FBFC140DVM9/RZFC140EY1 được tích hợp công nghệ Inverter giúp điều chỉnh công suất hoạt động theo tải lạnh thực tế, duy trì nhiệt độ ổn định và hạn chế tình trạng máy đóng/ngắt liên tục.
Động cơ quạt DC hỗ trợ điều chỉnh áp suất tĩnh ngoài, giúp hệ thống hoạt động phù hợp với thiết kế đường ống gió. Máy vận hành êm, thích hợp cho cả công trình dân dụng và thương mại.

Điều hòa Daikin FBFC140DVM9/RZFC140EY1 sử dụng môi chất lạnh R32, hỗ trợ hiệu suất làm lạnh tốt và đáp ứng xu hướng sử dụng môi chất lạnh có mức tác động thấp hơn đến môi trường.
Model sử dụng nguồn điện 3 pha 380–415V, 50–60Hz, phù hợp với các công trình có hệ thống điện 3 pha và nhu cầu sử dụng điều hòa công suất lớn.
Dàn lạnh FBFC140DVM9 được trang bị máng nước xả sử dụng ion bạc, hỗ trợ hạn chế sự phát triển của vi khuẩn và nấm mốc trong máng nước. Qua đó góp phần giảm nguy cơ phát sinh mùi khó chịu và hỗ trợ hệ thống vận hành ổn định.

Khi lựa chọn FBFC140DVM9/RZFC140EY1, khách hàng có thể sử dụng điều khiển dây BRC2E61 hoặc điều khiển từ xa BRC4C66 kèm bộ nhận tín hiệu.
Điều khiển dây phù hợp với văn phòng, showroom, nhà hàng; điều khiển từ xa thuận tiện hơn cho biệt thự, phòng khách và các không gian gia đình.
Daikin FBFC140DVM9/RZFC140EY1 là sản phẩm chính hãng với dàn lạnh FBFC140DVM9 sản xuất tại Việt Nam và dàn nóng RZFC140EY1 nhập khẩu từ Thái Lan.
Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng của Daikin, đồng thời tích hợp chức năng tự chẩn đoán lỗi, hỗ trợ quá trình kiểm tra, bảo trì và xử lý sự cố thuận tiện hơn.
Với công suất 48.000BTU, thiết kế giấu trần và khả năng phân phối gió linh hoạt, FBFC140DVM9/RZFC140EY1 là giải pháp phù hợp cho các không gian lớn cần làm lạnh hiệu quả nhưng vẫn đảm bảo tính thẩm mỹ.

Freshco cung cấp điều hòa âm trần nối ống gió Daikin chính hãng, hỗ trợ tư vấn công suất, thiết kế hệ thống ống gió và phương án lắp đặt theo thực tế từng công trình.
Liên hệ Freshco để nhận báo giá Daikin FBFC140DVM9/RZFC140EY1 và chi phí lắp đặt chi tiết.
| Điều hòa Daikin | Dàn lạnh | FBFC140DVM(9) | ||
| Dàn nóng | RZFC140EY1 | |||
| Nguồn điện | Dàn lạnh | |||
| Dàn nóng | 3 Pha, 380-415V, 50Hz | |||
| Công suất làm lạnh Định mức (Tối thiểu – Tối đa) |
kW | 14.0 (6.2-15.5) |
||
| Btu/h | 47,800 (21,200-52,900) |
|||
| Điện năng tiêu thụ | Làm lạnh | kW | 6.22 | |
| COP | kW/kW | 2.25 | ||
| CSPF | kWh/kWh | 3.60 | ||
| Dàn lạnh | Màu sắc | |||
| Quạt | Lưu lượng gió (C/TB/T) | m3/phút | 36 / 30.5 / 25 | |
| cfm | 1,271 / 1,077 / 883 | |||
| Áp suất tĩnh bên ngoài | Pa | Định mức 50 (50-150) | ||
| Độ ồn (C/TB/T) | dB(A) | 40 / 37.5 / 35 | ||
| Phin lọc | ||||
| Kích thước (CxRxD) | mm | 245×1,400×800 | ||
| Trọng lượng máy | kg | 46 | ||
| Dải hoạt động | CWB | 14 đến 25 | ||
| Dàn nóng | Màu sắc | Màu trắng ngà | ||
| Dàn tản nhiệt | Loại | Micro channel | ||
| Máy nén | Loại | Swing dạng kín | ||
| Công suất động cơ | kW | 2.4 | ||
| Mức nạp môi chất lạnh (R32) | kg | 1.35 (Đã nạp cho 15 m) | ||
| Độ ồn | Làm lạnh | dB(A) | 56 | |
| Kích thước (CxRxD) | mm | 990x940x320 | ||
| Trọng lượng máy | kg | 62 | ||
| Dải hoạt động | CDB | 21 đến 46 | ||
| Ống kết nối | Lỏng (Loe) | mm | Ø9.5 | |
| Hơi (Loe) | mm | Ø15.9 | ||
| Ống xả | Dàn lạnh | mm | VP25 (Đường kính trong Ø25 x Đường kính ngoài Ø32) | |
| Dàn nóng | mm | Ø26.0 (Lỗ) | ||
| Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị | m | 50 (Chiều dài tương đương 70) | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt | m | 30 | ||
| Cách nhiệt | Cả ống lỏng và ống hơi | |||