FCF140DVM/RZF140DVM
Giá:
60,122,900 ₫
Giá gốc: 60,122,900 ₫
Đơn giá đã bao gồm thuế VAT.
Đơn giá chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
Vận chuyển miễn phí Toàn Quốc. Giá niêm yết (GNY) = Giá điều khiển dây (BRC1E63). Giá điều khiển từ xa (BRC7M635F/K) = GNY + 850K
Điều hòa âm trần Daikin FCF140DVM/RZF140DVM là dòng cassette âm trần 1 chiều Inverter công suất lớn 50.000BTU, tương đương khoảng 5.5HP theo thông tin sản phẩm. Máy sử dụng gas R32, nguồn điện 1 pha và được sản xuất tại Thái Lan.
Với công suất làm lạnh danh định 14,0kW, sản phẩm phù hợp cho các không gian rộng như biệt thự, phòng khách lớn, văn phòng, phòng họp, showroom, cửa hàng và khu vực dịch vụ.
Daikin FCF140DVM/RZF140DVM có công suất lạnh danh định 14,0kW, tương đương khoảng 47.800BTU/h theo thông số kỹ thuật.
Sản phẩm có thể được sử dụng cho không gian khoảng dưới 70m² tùy điều kiện thực tế. Khi lựa chọn công suất, cần xem xét thêm chiều cao trần, hướng nắng, diện tích kính, số người và thiết bị tỏa nhiệt.

Dàn lạnh FCF140CVM được thiết kế để lắp âm trần, sử dụng mặt nạ BYCQ125EAF(8) kích thước 950 x 950mm.
Các cửa gió bố trí quanh mặt nạ giúp khí lạnh phân phối theo nhiều hướng, hỗ trợ làm mát đồng đều hơn trong không gian.
Lưu lượng gió tối đa đạt 36,5m³/phút, đáp ứng nhu cầu làm lạnh cho các khu vực có tải nhiệt tương đối cao.
Công nghệ Inverter cho phép máy nén điều chỉnh công suất theo tải lạnh thực tế. Khi nhiệt độ phòng đạt mức cài đặt, máy có thể giảm công suất để duy trì nhiệt độ thay vì liên tục bật/tắt ở công suất cao.
Theo thông số sản phẩm, FCF140DVM/RZF140DVM có công suất điện làm lạnh 5,47kW, COP 2,56 W/W và CSPF 5,00 Wh/Wh.

Model sử dụng môi chất lạnh R32, có khả năng truyền nhiệt tốt và được sử dụng phổ biến trên các dòng điều hòa thế hệ mới.
R32 không gây suy giảm tầng ozone và có chỉ số GWP thấp hơn R410A, phù hợp với xu hướng sử dụng môi chất lạnh có tác động môi trường thấp hơn.
Dàn nóng RZF140DVM có chế độ vận hành ban đêm, giúp giảm độ ồn khi máy hoạt động.
Độ ồn dàn nóng khoảng 54dB(A) ở chế độ làm lạnh và 45dB(A) khi vận hành ban đêm theo thông số sản phẩm.
Hệ thống có cơ chế bảo vệ khi điện áp xuống thấp. Khi nguồn điện không đảm bảo điều kiện vận hành, thiết bị có thể tạm dừng để hạn chế ảnh hưởng đến các linh kiện.
Để hệ thống hoạt động ổn định, nguồn điện và thiết bị bảo vệ điện cần được thiết kế phù hợp với công suất của điều hòa.
Daikin FCF140DVM/RZF140DVM phù hợp với những không gian có diện tích lớn và nhu cầu làm lạnh cao như:
Diện tích sử dụng thực tế cần được tính toán theo tải lạnh thay vì chỉ dựa vào diện tích sàn

Do thuộc nhóm điều hòa công suất lớn, FCF140DVM/RZF140DVM cần được khảo sát trước khi thi công. Vị trí dàn lạnh, dàn nóng, đường ống đồng, đường nước ngưng và nguồn điện cần được tính toán đồng bộ.
Đường ống kết nối gồm ống lỏng Ø9,5mm và ống hơi Ø15,9mm, chiều dài tối đa 50m và chênh lệch độ cao tối đa 30m theo thông số sản phẩm.
Dàn nóng có kích thước 990 x 940 x 320mm, trọng lượng khoảng 64kg nên cần lựa chọn vị trí đặt có kết cấu chắc chắn, thông thoáng và thuận tiện bảo trì.

Freshco cung cấp điều hòa Daikin và giải pháp thiết kế, lắp đặt hệ thống điều hòa cho biệt thự, nhà phố, văn phòng, showroom và công trình thương mại.
Với Daikin FCF140DVM/RZF140DVM, Freshco hỗ trợ tư vấn lựa chọn công suất, khảo sát vị trí lắp đặt và phương án triển khai đường ống phù hợp với từng công trình.
Sản phẩm: Điều hòa âm trần Daikin 50.000BTU Inverter 1 chiều FCF140DVM/RZF140DVM
Công suất: 50.000BTU – khoảng 5.5HP
Môi chất lạnh: R32
Xuất xứ: Thái Lan
Đơn vị cung cấp: Freshco
| Điều hòa âm trần Daikin | Dàn Lạnh | FCF140CVM | ||
| Dàn Nóng | RZF140DVM | |||
| Nguồn Điện | Dàn nóng | 1 Pha, 220V-240V / 220-230V, 50Hz / 60Hz | ||
| Công Suất làm lạnh Định mức( Tối thiểu- tối đa) |
kW | 14.0 (6.2-15.5) |
||
| Btu/h | 47.800 (21.200-52.900) |
|||
| Công suất điện tiêu thụ | Làm lạnh | kW | 5.47 | |
| COP | W/W | 2.56 | ||
| CSPF | Wh/Wh | 5.00 | ||
| Dàn lạnh | Màu sắc | Thiết bị | ||
| Mặt nạ trang trí | Màu trắng sáng | |||
| Lưu lượng gió (Cao/ Trung bình/ thấp) |
m3/phút | 36.5/33.0/29.0/25.0/21.0 | ||
| cfm | 1.288/1.165/1.024/883/741 | |||
| Độ ồn(Cao /trung bình / Thấp) | dB(A) | 46.0/43.0/40.0/36.0/32.5 | ||
| Kích thước (Cao/Rộng/Dài) |
Thiết bị | mm | 298 x 840 x 840 | |
| Mặt nạ trang trí | mm | 50 x 950 x 950 | ||
| Trọng Lượng máy | Thiết bị | kg | 24 | |
| Mặt nạ trang trí | kg | 5.5 | ||
| Dải hoạt động | °CWB | 14 đến 25 | ||
| Dàn nóng | Màu sắc | Màu trắng ngà | ||
| Dàn tản nhiệt | Loại | Micro channel | ||
| Máy nén | Loại | Swing dạng kín | ||
| Công suất động cơ | kW | 2.4 | ||
| Mức nạp môi chất lạnh(R32) | kg | 1.9 (Đã nạp cho 30m) | ||
| Độ ồn | Làm lạnh | dB(A) | 54 | |
| Chế độ vận hành đêm | dB(A) | 45 | ||
| Kích thước (Cao/Rộng/Dày) | mm | 990 x 940 x 320 | ||
| Trọng Lượng máy | kg | 64 | ||
| Dải hoạt động | °CWB | 21 đến 46 | ||
| Ống nối | Lỏng(Loe) | mm | Ø9.5 | |
| Lỏng(Loe) | mm | Ø15.9 | ||
| Ống Xả | Dàn Lạnh | mm | VP25(I.D.Ø25 x O.D Ø32) | |
| Dàn nóng | mm | Ø26.0(Lỗ) | ||
| Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị | m | 50(Chiều dài tương đương) | ||
| Chênh lệch độ cao tối đả trong lắp đặt | m | 30 | ||
| Cách nhiệt | Cả ống ống hơi và ống lỏng | |||