U-78ME2H7SP
Giá: Liên hệ
Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT 10%, Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
Dàn nóng VRF Panasonic U-78ME2H7SP thuộc dòng FSV-EX series ME2 là thiết bị điều hòa trung tâm công suất lớn, được thiết kế nhằm đáp ứng nhu cầu làm lạnh và sưởi ấm cho các công trình quy mô lớn. Sản phẩm hướng đến hiệu suất vận hành cao, tối ưu tiêu thụ điện năng và đảm bảo tính linh hoạt trong thiết kế hệ thống.

Dàn nóng điều hòa trung tâm Panasonic U-78ME2H7SP 78HP – 2 chiều
Panasonic liên tục cải tiến công nghệ để mang đến giải pháp điều hòa không khí ổn định, phù hợp với nhiều loại hình công trình và điều kiện môi trường khác nhau.
Dàn nóng U-78ME2H7SP được tích hợp công nghệ inverter hiện đại, cho phép hệ thống điều chỉnh công suất theo tải thực tế. Nhờ đó, thiết bị duy trì hiệu suất ổn định mà vẫn giảm thiểu mức tiêu thụ điện năng trong quá trình vận hành.

Dàn nóng Panasonic tiết kiệm điện vượt trội
Máy nén biến tần kết hợp cùng dàn trao đổi nhiệt được cải tiến giúp nâng cao hiệu quả làm việc, giảm thời gian hoạt động không cần thiết và góp phần kéo dài tuổi thọ thiết bị.
Thiết bị cho phép kết nối tối đa 64 dàn lạnh với nhiều chủng loại khác nhau, đáp ứng linh hoạt nhu cầu sử dụng tại từng khu vực riêng biệt. Tổng công suất kết nối có thể đạt tới 130% so với dàn nóng, giúp tối ưu chi phí đầu tư hệ thống.

Linh hoạt kết nối được 64 dàn lạnh khác nhau
Hệ thống đường ống được thiết kế linh hoạt với chiều dài thực tế lên đến 200m và tổng chiều dài tối đa 1.000m. Khoảng cách chênh lệch độ cao giữa dàn nóng và dàn lạnh có thể đạt tới 90m, phù hợp với các công trình cao tầng và phức tạp.
Dàn nóng Panasonic U-78ME2H7SP có khả năng hoạt động hiệu quả trong dải nhiệt độ rộng. Ở chế độ làm lạnh, thiết bị vẫn đảm bảo hiệu suất khi nhiệt độ môi trường lên đến 52°C. Trong khi đó, chế độ sưởi ấm có thể vận hành ổn định ở mức nhiệt xuống tới -25°C.

Dải nhiệt độ hoạt dộng của dàn nóng điều hòa trung tâm Panasonic
Điều này giúp hệ thống duy trì sự ổn định ngay cả trong những điều kiện khí hậu khắc nghiệt.
Dàn nóng được thiết kế theo hướng nhỏ gọn, giúp tối ưu diện tích lắp đặt và thuận tiện trong quá trình vận chuyển, thi công. Sự linh hoạt trong thiết kế cho phép bố trí thiết bị phù hợp với nhiều không gian khác nhau mà không ảnh hưởng đến các hạng mục kỹ thuật khác.

Dàn nóng điều hòa trung tâm Panasoinic thiết kế nhỏ gọn
Ngoài ra, khoảng cách giữa các nhánh ống được mở rộng, giúp việc thiết kế và lựa chọn vị trí lắp đặt trở nên dễ dàng hơn.
Panasonic trang bị lớp phủ chống ăn mòn cho dàn nóng U-78ME2H7SP nhằm hạn chế tác động từ môi trường như độ ẩm cao hoặc hơi muối. Nhờ đó, thiết bị có thể vận hành bền bỉ trong thời gian dài mà không ảnh hưởng đến hiệu suất.

Dàn nóng trung tâm có độ bền cao
Đây là yếu tố quan trọng đối với các công trình tại khu vực ven biển hoặc môi trường có điều kiện khắc nghiệt.
Hệ thống sử dụng môi chất lạnh R410A kết hợp với động cơ DC inverter và thiết kế trao đổi nhiệt mới giúp nâng cao hiệu suất sử dụng năng lượng. Đồng thời, giải pháp này góp phần giảm thiểu tác động đến môi trường, phù hợp với xu hướng sử dụng năng lượng bền vững.
Với công suất lớn và khả năng vận hành ổn định, Panasonic U-78ME2H7SP là lựa chọn phù hợp cho nhiều loại công trình như:
Việc thiết kế và lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm VRF cần được thực hiện đúng kỹ thuật để đảm bảo hiệu quả vận hành và độ bền lâu dài. Freshco cung cấp giải pháp tư vấn, thiết kế và thi công hệ thống VRF Panasonic theo tiêu chuẩn, phù hợp với từng loại công trình.

Freshco Thi công lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm Panasonic
| MODEL | U-78ME2H7SP | ||
| Tổ hợp gồm | 01 dàn U-18ME2H7 | ||
| 03 dàn U-20ME2H7 | |||
| HP | 78 | ||
| Nguồn điện | 300/400/415V/3-pha/50Hz | ||
| 380/400V/3-pha/60HZ | |||
| Công suất | Làm lạnh | Btu/h | 747,400 |
| Sưởi ấm | Btu/h | 836,200 | |
| Kích thước (CaoxRộngxSâu) | mm | 1,842 x 6,340 x 1,000 | |
| Khối lượng | kg | 1,500 | |
| Công suất điện | Làm lạnh | kW | 57.3 |
| Sưởi ấm | kW | 52.2 | |
| Lưu lượng gió | mᵌ/phút | 97,200 | |
| Lượng gas nạp sẵn | kg | 38.0 | |
| Cột áp quạt | Pa | 80 | |
| Ống kết nối | Hơi | mm | Ø 44.45 |
| Lỏng | mm | Ø 22.22 | |
| Cân bằng | mm | Ø 6.35 | |