FCFC40DVM/RZFC40EVM
Giá:
20,730,000 ₫
Giá gốc: 20,730,000 ₫
Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT 10%, Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
Điều hòa âm trần Daikin FCFC40DVM/RZFC40EVM thuộc dòng cassette 4 hướng thổi cao cấp, được lắp hoàn toàn giấu trong trần với chỉ 4 miệng gió vuông vức lộ ra mặt trần hoàn thiện. Công suất làm lạnh 4.0kW (13.600BTU danh định, dải 6.100-15.400BTU), sử dụng gas R32 hiệu suất cao, nguồn điện 1 pha 220-240V phù hợp đa số công trình thương mại nhỏ và vừa.
Sản phẩm có CSPF 5.13, COP 3.18, điện tiêu thụ chỉ 1.26kW, tích hợp đầy đủ điều khiển dây BRC2E61 hoặc không dây BRC7F635F9 (tùy cấu hình). Đây là giải pháp tối ưu cho văn phòng, showroom, phòng họp, cửa hàng, quán cà phê hoặc nhà hàng cần không gian đẹp, làm lạnh đồng đều và vận hành êm ái.

Điều hòa âm trần Daikin 15.000BTU inverter 1 chiều FCFC40DVMRZFC40EVM
Dàn lạnh FCFC40DVM chỉ dày 256mm, kích thước 840x840mm, dễ lắp trong trần kỹ thuật thấp (chỉ cần 300-350mm chiều cao trần). Bốn miệng gió vuông 10x10cm tạo điểm nhấn kiến trúc hiện đại, đồng bộ với hệ trần thạch cao, gỗ hoặc nhôm.
So với cassette tròn 4 hướng hoặc nối ống gió, model vuông Daikin gọn hơn, dễ phối màu trắng sáng với nội thất và phù hợp xu hướng thiết kế văn phòng, showroom 2026.
(Hình ảnh điều hòa cassette âm trần Daikin FCFC40DVM lắp thực tế tại văn phòng hiện đại)

Thổi gió 360 độ làm lạnh nhanh, dễ chịu
Hệ thống thổi 4 hướng độc lập với lưu lượng gió 3 mức: 19/14/11 m³/phút, vận tốc gió giảm 25% khi tăng nhiệt độ cài đặt 1°C, tạo cảm giác dễ chịu ngay cả tốc độ thấp. Công nghệ thổi nhẹ nhàng tránh gió lùa trực tiếp, duy trì sự thoải mái khi thay đổi nhiệt độ cài đặt.
Phù hợp đặc biệt cho phòng họp, showroom, văn phòng mở cần làm lạnh đồng đều mọi góc mà không gây khó chịu cho người ngồi gần cửa gió.

Công nghệ inverter tiết kiệm điện
Máy nén Swing kín hiệu suất cao kết hợp hệ thống làm mát môi chất độc quyền Daikin giúp giảm 50% điện năng so với non-Inverter. Không dao động nhiệt độ lớn như máy thường (bật/tắt liên tục), Inverter duy trì nhiệt độ ổn định ở mức tiêu thụ điện tối thiểu.
CSPF 5.13 thuộc nhóm cao nhất phân khúc, chỉ tiêu thụ 1.26kW cho 4.0kW lạnh – lý tưởng cho công trình chạy điều hòa 8-12h/ngày.
Dàn lạnh chỉ 37/32/28dBA (tương đương tiếng thì thầm), dàn nóng RZFC40EVM 48dBA, phù hợp lắp văn phòng, showroom gần khu dân cư. Công nghệ giảm rung và cách âm giúp duy trì không gian yên tĩnh ngay cả khi chạy công suất cao.
Dàn nóng RZFC40EVM kích thước 595x845x300mm, nặng 34kg, dàn tản nhiệt Micro Channel nhỏ gọn, dễ đưa qua cửa thang máy chung cư hoặc ban công hẹp. Nạp sẵn 0.7kg R32 cho 10m ống, chức năng thu hồi gas và phát hiện áp suất thấp giúp kỹ thuật viên lắp đặt/bảo trì nhanh chóng.

Sử dụng gas R32
Làm lạnh hiệu quả từ 21-46°CDB ngoài trời, phù hợp khí hậu nóng ẩm Việt Nam và mùa cao điểm nắng nóng. Dải nhiệt độ phòng 14-25°CWB đảm bảo duy trì nhiệt độ thoải mái mọi điều kiện.
Hỗ trợ 2 loại điều khiển:
Tích hợp điều khiển trung tâm, dễ mở rộng hệ thống cho chuỗi cửa hàng, văn phòng nhiều tầng.

Freshco cung cấp điều hòa Daikin chính hãng
Freshco tự hào phân phối chính hãng điều hòa âm trần Daikin FCFC40DVM/RZFC40EVM với giá cạnh tranh nhất thị trường. Chúng tôi cung cấp:
Liên hệ ngay Freshco để nhận báo giá ưu đãi + khảo sát miễn phí:
| Điều hòa âm trần Daikin | Dàn lạnh | FCFC40DVM | ||
| Dàn nóng | RZFC40EVM | |||
| Nguồn điện | Dàn nóng | 1 Pha, 220-240 / 220-230V, 50/60Hz | ||
| Công suất làm lạnh Định mực (Tồi thiểu – Tối đa) |
kW | 4.0 (1.8-4.5) |
||
| Btu/h | 13,160000 (6,100-15,400) |
|||
| Điện năng tiêu thụ | Làm lạnh | kW | 1,26 | |
| COP | kW/KW | 3,18 | ||
| CSPF | Wh/Wh | 5,13 | ||
| Dàn lạnh | Màu sắc | Thiết bị | Trắng | |
| Mặt nạ trang trí | Trắng sáng | |||
| Lưu lượng gió (C/TB/T) | m3/phút | 19/14/11 | ||
| cfm | 671/494/388 | |||
| Độ ồn (C/TB/T) | dB(A) | 37/32/28 | ||
| Kích thước (CxRxD) |
Thiết bị | mm | 256x840x840 | |
| Mặt nạ trang trí | mm | 50x950x950 | ||
| Trọng lượng | Thiết bị | kg | 19 | |
| Mặt nạ trang trí | kg | 5,5 | ||
| Dải hoạt động | CWB | 14 đến 25 | ||
| Dàn nóng | Màu | Trắng ngà | ||
| Dàn tản nhiệt | Loại | Micro channel | ||
| Máy nén | Loại | Swing dạng kín | ||
| Công suất động cơ | kW | 1.20 | ||
| Lượng môi chất lạnh nạp (R32) | kg | 0.7 (Nạp sẵn cho 10m) | ||
| Độ ồn | Làm lạnh | dB(A) | 48 | |
| Kích thước (CxRxD) | mm | 595x845x300 | ||
| Trọng lượng | kg | 34 | ||
| Dải hoạt động | CDB | 21 đến 46 | ||
| Ống kết nối | Lỏng (Loe) | mm | ø6.4 | |
| Hơi (Loe) | mm | ø12.7 | ||
| Nước xả | Dàn lạnh | mm | VP20 (Đường kín trong, ø20 x Đường kín ngoài,ø26) | |
| Dàn nóng | mm | ø18.0 (Lỗ) | ||
| Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị | m | 30 (chiều dài tườn đương 40) | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt | m | 15 | ||
| Cách nhiệt | Cả ống lỏng và ống hơi | |||