FCF60CVM/RZA60DV2V
Giá: Liên hệ
Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT 10%, Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
FCF60CVM/RZA60DV2V là dòng điều hòa âm trần cassette 21000BTU 2 chiều Inverter được Daikin ra mắt vào tháng 6/2020. Sản phẩm hướng đến phân khúc điều hòa thương mại cao cấp, phù hợp cho không gian dưới 40m² cần khả năng làm lạnh nhanh, sưởi ấm hiệu quả và tiết kiệm điện lâu dài.
Nếu bạn đang tìm một mẫu điều hòa âm trần công suất lớn hơn 18000BTU nhưng vẫn đảm bảo vận hành êm và ổn định, đây là model đáng cân nhắc.

Điều hòa âm trần Daikin 21000BTU 2 chiều inverter FCF60CVMRZA60DV2V
Daikin FCF60CVM/RZA60DV2V sở hữu mặt nạ panel vuông kích thước 950mm x 950mm, tông màu trắng hiện đại, dễ dàng kết hợp với nhiều phong cách nội thất.
Thiết kế âm trần giúp:
Model 21000BTU này đặc biệt phù hợp cho:
Với diện tích dưới 40m², máy đảm bảo hiệu suất làm lạnh và sưởi ấm tối ưu.

Thổi gió 360 độ làm lạnh nhanh, hơi ấm lan tỏa đến bàn chân
Điểm nổi bật của FCF60CVM/RZA60DV2V là công nghệ thổi gió 360 độ. Không khí lạnh (hoặc ấm) được phân bổ đều khắp không gian thay vì tập trung một hướng như điều hòa treo tường.
Điều này mang lại nhiều lợi ích thực tế:
Khi lắp đặt đúng kỹ thuật, người dùng sẽ cảm nhận rõ sự khác biệt về độ thoải mái so với các dòng điều hòa thông thường.

Điều hòa âm trần inverter – Xu thế tiêu dùng tương lai
FCF60CVM/RZA60DV2V được trang bị công nghệ Inverter hiện đại, giúp máy tự động điều chỉnh công suất theo nhiệt độ thực tế thay vì bật/tắt liên tục.
So với dòng Non-Inverter, sản phẩm mang lại:
Đối với không gian kinh doanh sử dụng điều hòa nhiều giờ mỗi ngày, việc tiết kiệm điện là yếu tố cực kỳ quan trọng giúp giảm chi phí vận hành lâu dài.
Trong môi trường đô thị, bụi mịn và vi khuẩn là nguyên nhân gây ảnh hưởng đến sức khỏe hô hấp.
Daikin FCF60CVM/RZA60DV2V được trang bị phin lọc siêu bền, chỉ cần vệ sinh định kỳ khoảng 1 lần/năm. Bộ lọc giúp:
Đây là ưu điểm quan trọng với gia đình có trẻ nhỏ hoặc các không gian dịch vụ cần đảm bảo chất lượng không khí.
Máy được tích hợp sẵn bơm nước xả tiêu chuẩn với độ nâng lên tới 850mm.
Nhờ đó:
Đối với công trình trần cao hoặc hệ thống thoát nước phức tạp, tính năng này giúp giảm đáng kể rủi ro phát sinh sau khi lắp đặt.
Người dùng có thể lựa chọn:
Màn hình LCD hiển thị rõ ràng, thao tác đơn giản, phù hợp với cả văn phòng và hộ gia đình.

Sử dụng gas R32
FCF60CVM/RZA60DV2V sử dụng môi chất lạnh R32 – thế hệ gas mới có hiệu suất làm lạnh cao hơn và giảm tác động đến môi trường so với R22 và R410A.
Việc sử dụng R32 giúp:
Đây là xu hướng tất yếu của các dòng điều hòa thương mại hiện đại.
Thiết kế thông minh giúp việc lắp đặt và bảo dưỡng trở nên đơn giản hơn. Kỹ thuật viên có thể tiếp cận các bộ phận chính nhanh chóng, từ đó tiết kiệm chi phí bảo trì định kỳ.
Với những không gian hoạt động liên tục như showroom, nhà hàng, yếu tố này giúp đảm bảo hệ thống luôn vận hành ổn định.

Dịch vụ bảo hành máy 1 năm, máy nén 5 năm
Điều hòa âm trần Daikin FCF60CVM/RZA60DV2V chính hãng được bảo hành:
Chính sách bảo hành theo tiêu chuẩn Nhật Bản đảm bảo quy trình chuyên nghiệp, hỗ trợ nhanh chóng và rõ ràng – giúp khách hàng yên tâm trong suốt quá trình sử dụng.
Nếu bạn cần:
Thì FCF60CVM/RZA60DV2V là lựa chọn đáng đầu tư trong phân khúc điều hòa âm trần cao cấp.
Để đảm bảo chọn đúng công suất và được tư vấn phương án lắp đặt tối ưu, bạn nên liên hệ đơn vị phân phối chính hãng để được khảo sát thực tế và báo giá chi tiết.
Việc lựa chọn thiết bị phù hợp và thi công đúng kỹ thuật sẽ giúp hệ thống điều hòa vận hành hiệu quả và bền bỉ hơn. Freshco cung cấp dịch vụ tư vấn, thiết kế và lắp đặt điều hòa cho nhiều loại công trình từ nhà ở đến văn phòng và khu thương mại.
Đội ngũ kỹ thuật của Freshco sẽ hỗ trợ khảo sát thực tế, đưa ra giải pháp lắp đặt phù hợp và triển khai thi công theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, giúp hệ thống vận hành ổn định và tiết kiệm chi phí sử dụng.
| Điều hòa âm trần Daikin | Dàn lạnh | FCF60CVM | |
| Dàn nóng | RZA60DV2V | ||
| Nguồn điện | Dàn nóng | 1 Pha, 220V, 50Hz | |
| Công suất làm lạnh Định mức (Tối thiểu – Tối đa) |
kW | 6.0 (1.4-7.1) | |
| Btu/h | 20,500 (4,800-24,200) | ||
| Công suất sưởi Định mức (Tối thiểu – Tối đa) |
kW | 7.1 (1.4-8.0) | |
| Btu/h | 23,200 (4,800-27,300) | ||
| Công suất điện tiêu thụ | Làm lạnh | kW | 1,49 |
| Sưởi | 1,54 | ||
| COP | Làm lạnh | kW/kW | 4,03 |
| Sưởi | 4,61 | ||
| CSPF | Làm lạnh | kWh/kWh | 6,85 |
| Dàn lạnh | |||
| Màu sắc | Thiết bị | ||
| Mặt nạ trang trí | Màu trắng ngà | ||
| Lưu lượng gió (RC / C/ TB / RT / T) | m/phút | 23.0 /21.0 /18.5 /16.0 /13.5 | |
| cfm | 812/741/653/565/477 | ||
| Độ ồn (RC / C/ TB / RT / T) | dB(A) | 37.0 /34.5 /32.0 /29.5 /27.5 | |
| Kích thước (CxRxD) | Thiết bị | mm | 256x840x840 |
| Mặt nạ trang trí | mm | 50x950x950 | |
| Trọng lượng máy | Thiết bị | kg | 22 |
| Mặt nạ trang trí | kg | 5,5 | |
| Dải hoạt động | Làm lạnh | CWB | 14 đến 25 |
| Sưởi | CDB | 15 đến 27 | |
| Dàn nóng | |||
| Màu sắc | Màu trắng ngà | ||
| Dàn tản nhiệt | Loại | Ống đồng cánh nhôm | |
| Máy nén | Loại | Swing dạng kín | |
| Công suất động cơ | kW | 1,3 | |
| Mức nạp môi chất làm lạnh (R32) | kg | 1.2 (Đã nạp cho 30 m) | |
| Độ ồn | Làm lạnh | dB(A) | 47/49 |
| Chế độ vận hành đêm | dB(A) | 43 | |
| Kích thước (CxRxD) | mm | 595x845x300 | |
| Trọng lượng máy | kg | 45 | |
| Dải hoạt động | Làm lạnh | CDB | -5 đến 46 |
| Sưởi | CWB | -15 đến 15.5 | |
| Ống kết nối | |||
| Lỏng (Loe) | mm | ɸ9.5 | |
| Hơi (Loe) | mm | ɸ15.9 | |
| Ống xả | Dàn lạnh | mm | VP25 (Đường kính trong ɸ25 x đường kính ngoài ɸ32) |
| Dàn nóng | mm | ɸ26.0 (Lỗ) | |
| Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị | m | 50 (Chiều dài tương ứng 70) | |
| Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt | m | 30 | |
| Cách nhiệt | Cả ống hơi và ống lỏng | ||