FDN80HV1
Giá: Liên hệ
Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT 10%, Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
Điều hòa âm trần nối ống gió Daikin 80.000BTU FDN80HV1/RN80HY1 sở hữu công suất làm lạnh 80.000BTU (khoảng 23.4kW), đáp ứng hiệu quả nhu cầu làm mát cho các không gian có diện tích lớn như nhà xưởng, văn phòng, showroom, nhà hàng, hội trường hoặc khu thương mại. Thiết kế giấu trần kết hợp hệ thống ống gió giúp phân phối không khí đồng đều, đảm bảo tính thẩm mỹ và tối ưu diện tích sử dụng.

Sản phẩm được sản xuất tại Malaysia theo tiêu chuẩn chất lượng của Daikin, nổi bật với khả năng vận hành ổn định, tiết kiệm điện và độ bền cao. Dàn trao đổi nhiệt được phủ lớp chống ăn mòn giúp tăng tuổi thọ thiết bị, phù hợp với điều kiện khí hậu nóng ẩm tại Việt Nam.
Điều hòa nối ống gió Daikin FDN80HV1 là lựa chọn phù hợp cho:
FreshCo chuyên tư vấn, cung cấp và thi công điều hòa âm trần nối ống gió Daikin chính hãng với đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm. Chúng tôi hỗ trợ khảo sát thực tế, thiết kế hệ thống ống gió tối ưu, báo giá minh bạch và thi công đúng tiêu chuẩn kỹ thuật nhằm đảm bảo hiệu quả vận hành lâu dài.
Nếu bạn đang tìm kiếm điều hòa âm trần nối ống gió Daikin 80.000BTU FDN80HV1 cho công trình của mình, hãy liên hệ FreshCo để được tư vấn giải pháp phù hợp, nhận báo giá cạnh tranh cùng chế độ bảo hành chính hãng và hỗ trợ kỹ thuật tận tâm.
| Model dàn lạnh | FDN80HV1 | ||
| Model dàn nóng | RN80HY1 | ||
| Công suất làm lạnh danh định | Btu/hr | 80000 | |
| W | 23400 | ||
| EER Danh định | W/W | 3.30 | |
| Dàn lạnh | Điện nguồn | V/Ph/Hz | 220-240/1/50 |
| Lưu lượng gió (C/TB/T) hoặc (Cao) | cfm | 2300/2200/2000 | |
| Áp suất tĩnh ngoài (C/TB/T) hoặc (Cao) | Pa | 100/95/80 | |
| Độ ồn (C/TB/T) hoặc (Cao) | dBA | 52/52/52 | |
| Kích thước (CxRxD) | mm/in. | 553x1402x605 | |
| Trọng lượng máy | kg | 83 | |
| Dàn nóng | Điện nguồn | V/Ph/Hz | 380-415/3/50 |
| Độ ồn | dBA | 69 | |
| Kích thước (CxRxD) | mm/in. | 929x1235x496 | |
| Trọng lượng máy | kg | 111 | |
| Ống kết nối – Lỏng | mm/in. | 127/ 1/2 | |
| Ống kết nối – Hơi | mm/in. | 22.23 / 7/8 | |
| Chiều dài đường ống tối đa | m | 75 | |
| Độ chênh lệch đường ống tối đa | m | 30 | |