FBA100BVMA9/RZA100DV1
Giá:
45,145,930 ₫
Giá gốc: 45,145,930 ₫
Đơn giá đã bao gồm thuế VAT.
Đơn giá chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
Giá niêm yết (GNY) = Giá điều khiển dây (BRC1E63). Giá điều khiển từ xa ko dây (BRC4C65) = GNY + 850k.
Điều hòa âm trần nối ống gió 34000BTU Daikin FBA100BVMA9/RZA100DV1 là dòng điều hòa thương mại được thiết kế dành cho những công trình yêu cầu cao về hiệu quả làm mát, sưởi ấm và tính thẩm mỹ nội thất. Sở hữu công suất 34.000BTU, công nghệ Inverter, khả năng vận hành 2 chiều và môi chất lạnh R32, sản phẩm phù hợp với nhiều không gian như biệt thự, nhà phố cao cấp, văn phòng, phòng họp và các khu vực kinh doanh dịch vụ.
Freshco cung cấp giải pháp điều hòa Daikin kết hợp tư vấn lựa chọn thiết bị, thiết kế hệ thống ống gió và thi công lắp đặt phù hợp với đặc điểm từng công trình.
Daikin FBA100BVMA9/RZA100DV1 thuộc dòng điều hòa âm trần nối ống gió 2 chiều, sử dụng dàn lạnh giấu trần kết hợp hệ thống ống gió để phân phối không khí đến các vị trí cần điều hòa. Nhờ thiết kế này, thiết bị không chiếm nhiều diện tích tường và hạn chế sự xuất hiện của các thiết bị điều hòa trong không gian sinh hoạt.

Với công suất 34.000BTU, model đáp ứng nhu cầu điều hòa không khí tại các phòng có diện tích và tải nhiệt tương đối lớn. Khả năng làm lạnh và sưởi ấm giúp người dùng chủ động điều chỉnh nhiệt độ trong các mùa khác nhau, đặc biệt phù hợp với điều kiện thời tiết miền Bắc Việt Nam.
Một ưu điểm đáng chú ý của dòng máy này là khả năng kết hợp với thiết kế trần và kiến trúc nội thất. Các cửa gió có thể được bố trí linh hoạt theo phương án thi công, tạo nên không gian gọn gàng, hiện đại và đồng bộ.
Điều hòa nối ống gió Daikin FBA100BVMA9/RZA100DV1 có công suất 34.000BTU, phù hợp để xem xét cho các khu vực cần khả năng làm lạnh và sưởi ấm ổn định như phòng khách biệt thự, văn phòng làm việc, phòng họp, showroom hoặc khu vực dịch vụ.
Tuy nhiên, diện tích lắp đặt thực tế không chỉ phụ thuộc vào công suất máy mà còn liên quan đến chiều cao trần, hướng nắng, số lượng người sử dụng, thiết bị tỏa nhiệt và mức độ cách nhiệt của công trình. Vì vậy, việc khảo sát tải nhiệt trước khi lựa chọn thiết bị sẽ giúp hệ thống vận hành hiệu quả hơn.

Không chỉ có chức năng làm lạnh vào mùa hè, model Daikin FBA100BVMA9/RZA100DV1 còn hỗ trợ sưởi ấm trong những ngày lạnh.
Đây là lựa chọn đáng cân nhắc đối với các công trình tại khu vực miền Bắc, nơi nhiệt độ thay đổi rõ rệt giữa mùa hè và mùa đông. Thay vì sử dụng riêng biệt thiết bị làm mát và sưởi ấm, người dùng có thể chủ động điều chỉnh chế độ hoạt động theo nhu cầu.
Khả năng điều hòa nhiệt độ quanh năm cũng giúp nâng cao sự tiện nghi tại biệt thự, văn phòng, phòng họp và các không gian yêu cầu môi trường làm việc ổn định.
Công nghệ Inverter giúp điều chỉnh công suất máy nén theo nhu cầu tải nhiệt thay vì liên tục vận hành theo cơ chế bật, tắt ở mức công suất cố định. Nhờ đó, hệ thống có thể duy trì nhiệt độ cài đặt ổn định hơn và giảm điện năng tiêu thụ trong điều kiện sử dụng phù hợp.
Với điều hòa âm trần nối ống gió Daikin 34000BTU, hiệu quả tiết kiệm điện thực tế còn phụ thuộc vào tải nhiệt của phòng, thời gian vận hành, nhiệt độ cài đặt và chất lượng thiết kế, thi công hệ thống ống gió.
Việc lựa chọn đúng công suất và thiết kế đường gió hợp lý là những yếu tố quan trọng giúp phát huy hiệu quả của công nghệ Inverter.
Dàn lạnh của điều hòa Daikin FBA100BVMA9 được lắp đặt phía trên trần, kết nối với các cửa gió thông qua hệ thống ống gió. Phần thiết bị chính được che khuất, giúp không gian bên dưới có bố cục gọn gàng hơn so với việc bố trí nhiều dàn lạnh treo tường.
Đây là giải pháp phù hợp với những công trình chú trọng thiết kế nội thất như biệt thự hiện đại, căn hộ cao cấp, văn phòng chuyên nghiệp, khách sạn và showroom.
Vị trí cửa gió có thể được tính toán theo mặt bằng và phương án kiến trúc. Nhờ đó, chủ đầu tư có thêm sự linh hoạt khi bố trí nội thất và hoàn thiện trần.
Daikin FBA100BVMA9/RZA100DV1 sử dụng môi chất lạnh R32. Đây là môi chất có tiềm năng gây nóng lên toàn cầu thấp hơn R410A và được sử dụng trong nhiều dòng điều hòa thế hệ mới.
R32 có đặc tính truyền nhiệt phù hợp cho các hệ thống điều hòa không khí. Tuy nhiên, do đây là môi chất có tính cháy nhẹ, quá trình thiết kế, lắp đặt và bảo dưỡng cần tuân thủ đúng hướng dẫn kỹ thuật cũng như các yêu cầu an toàn của nhà sản xuất.

Trong quá trình sử dụng điều hòa giấu trần nối ống gió, khả năng tiếp cận thiết bị để kiểm tra và bảo dưỡng là yếu tố cần được tính toán ngay từ giai đoạn thiết kế.
Model FBA100BVMA9 được giới thiệu với khả năng hỗ trợ chẩn đoán lỗi qua mã hiển thị, giúp kỹ thuật viên thuận tiện hơn trong việc xác định nguyên nhân sự cố.
Bên cạnh đó, phương án bố trí cửa thăm trần, đường ống thoát nước ngưng và vị trí bảo dưỡng hợp lý sẽ giúp quá trình vệ sinh, kiểm tra thiết bị diễn ra thuận tiện, hạn chế ảnh hưởng đến kết cấu và nội thất công trình.
Nhờ công suất 34.000BTU, thiết kế giấu trần và khả năng vận hành 2 chiều, sản phẩm có thể được xem xét cho nhiều loại công trình dân dụng và thương mại.
Biệt thự, nhà phố cao cấp: Hệ thống ống gió giúp giấu thiết bị phía trên trần, phù hợp với không gian phòng khách, phòng sinh hoạt chung hoặc các khu vực cần đảm bảo tính đồng bộ của nội thất.
Văn phòng và phòng họp: Điều hòa nối ống gió hỗ trợ phân phối không khí thông qua các cửa gió được bố trí theo mặt bằng, giúp tối ưu không gian làm việc và tạo môi trường tiện nghi.
Showroom và khu vực kinh doanh: Thiết kế giấu trần phù hợp với những không gian cần giữ tầm nhìn thông thoáng, hạn chế thiết bị lộ ra trên tường và tăng tính chuyên nghiệp cho khu vực trưng bày.
Khách sạn, spa và cơ sở dịch vụ: Hệ thống có thể được lựa chọn cho các khu vực có yêu cầu về thẩm mỹ và sự tiện nghi, với điều kiện công suất và phương án phân phối gió được tính toán phù hợp.
Để xác định model có đáp ứng tốt nhu cầu thực tế hay không, chủ đầu tư nên khảo sát mặt bằng, tải nhiệt, chiều cao trần và phương án thi công trước khi chốt thiết bị.

Khác với điều hòa treo tường thông thường, hệ thống điều hòa âm trần nối ống gió cần được thiết kế đồng bộ giữa thiết bị, đường ống gió, cửa gió, hệ thống thoát nước ngưng và kết cấu trần.
Trước tiên, cần kiểm tra chiều cao trần kỹ thuật để xác định vị trí lắp dàn lạnh, đường ống môi chất lạnh và các nhánh ống gió. Phương án thi công phải đảm bảo đủ không gian cho thiết bị cũng như thuận tiện cho việc kiểm tra, bảo dưỡng sau này.
Tiếp theo, kích thước ống gió và cửa gió cần được tính toán dựa trên lưu lượng gió, tổn thất áp suất và đặc điểm từng khu vực. Thiết kế không phù hợp có thể dẫn đến lưu lượng gió không đồng đều, tiếng ồn hoặc hiệu quả điều hòa không như mong muốn.
Hệ thống thoát nước ngưng cũng cần được thi công đúng độ dốc, đúng yêu cầu kỹ thuật và kiểm tra khả năng thoát nước trước khi đóng trần. Đồng thời, đường ống môi chất lạnh phải được lắp đặt, thử kín và hoàn thiện theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
Đối với công trình đang hoàn thiện nội thất, chủ đầu tư nên phối hợp giữa đơn vị điều hòa, đơn vị trần và đơn vị thiết kế ngay từ đầu. Điều này giúp hạn chế việc phải thay đổi trần hoặc điều chỉnh vị trí cửa gió sau khi hoàn thiện.
Đối với hệ thống điều hòa giấu trần, lựa chọn thiết bị chỉ là một phần của quá trình triển khai. Hiệu quả vận hành còn phụ thuộc vào phương án thiết kế, tính toán tải nhiệt, bố trí đường gió và chất lượng thi công tại công trình.
FreshCo cung cấp giải pháp điều hòa trung tâm và điều hòa thương mại, hỗ trợ khách hàng từ khâu lựa chọn thiết bị đến tư vấn phương án lắp đặt theo đặc điểm thực tế của từng dự án.
Khi lựa chọn điều hòa âm trần nối ống gió Daikin FBA100BVMA9/RZA100DV1, khách hàng có thể trao đổi với FreshCo về mặt bằng, nhu cầu sử dụng, điều kiện trần kỹ thuật và phương án bố trí cửa gió để xác định cấu hình phù hợp.
Điều hòa âm trần nối ống gió Daikin 34000BTU FBA100BVMA9/RZA100DV1 là giải pháp đáng cân nhắc cho các công trình cần làm lạnh, sưởi ấm và ưu tiên tính thẩm mỹ. Việc thiết kế, lựa chọn công suất và thi công đúng kỹ thuật sẽ góp phần nâng cao hiệu quả sử dụng và độ bền của hệ thống.
Đây là dòng điều hòa 2 chiều, hỗ trợ làm lạnh vào mùa nóng và sưởi ấm khi thời tiết lạnh.
Sản phẩm được trang bị công nghệ Inverter giúp điều chỉnh công suất máy nén theo tải nhiệt. Mức tiết kiệm điện thực tế phụ thuộc vào điều kiện công trình, cách sử dụng và phương án thiết kế hệ thống.
Không có một diện tích cố định áp dụng cho mọi công trình. Việc lựa chọn cần dựa trên tải nhiệt, chiều cao trần, mức độ cách nhiệt, hướng nắng và số người sử dụng. Khảo sát thực tế sẽ giúp xác định công suất phù hợp hơn.
Theo thông tin sản phẩm, model có phương án lựa chọn điều khiển dây hoặc điều khiển từ xa. Khách hàng cần xác nhận bộ điều khiển đi kèm và khả năng tương thích với cấu hình thiết bị khi đặt hàng.
FreshCo cung cấp giải pháp điều hòa và hỗ trợ tư vấn phương án thi công theo yêu cầu công trình. Phạm vi công việc, vật tư và điều kiện lắp đặt sẽ được xác định dựa trên khảo sát và phương án kỹ thuật cụ thể.
| Điều hòa âm trần nối ống gió Daikin | Dàn lạnh | FBA100BVMA9 | |
| Dàn nóng | RZA100DV1 | ||
| Nguồn điện | Dàn lạnh | 1 Pha, 220-240V / 220-230V, 50 / 60Hz | |
| Dàn nóng | 1 Pha, 220-240V, 50Hz | ||
| Công suất làm lạnh Định mức (Tối thiểu – Tối đa) |
kW | 10.0 (3.2-11.2) | |
| Btu/h | 34,100 (10,900-38,200) | ||
| Công suất sưởi Định mức (Tối thiểu – Tối đa) |
kW | 11.2 (3.5-12.5) | |
| Btu/h | 38,200 (11,900-42,700) | ||
| Công suất điện tiêu thụ | Làm lạnh | kW | 3,17 |
| Sưởi | 2,9 | ||
| COP | Làm lạnh | kW/kW | 3,15 |
| Sưởi | 3,86 | ||
| CSPF | Làm lạnh | kWh/kWh | 5,33 |
| Dàn lạnh | |||
| Quạt | Lưu lượng gió (Cao/ Trung bình/ Thấp) |
m³/ phút | 32.0 / 27.0 / 22.5 |
| cfm | 1130 / 953 / 794 | ||
| Áp suất tĩnh bên ngoài | Pa | Định mức 50 (50-150) | |
| Độ ồn ( Cao/ Trung bình/ Thấp) | dB(A) | 38.0 / 35.5 / 33.0 | |
| Phin lọc | |||
| Kích thước ( Cao X Rộng X Dày) | mm | 245 X 1400 X 800 | |
| Trọng lượng máy | kg | 47 | |
| Dải hoạt động | Làm lạnh | ◦CWB | 14 đến 25 |
| Sưởi | ◦CDB | 15 đến 27 | |
| Dàn nóng | |||
| Màu sắc | Màu trắng ngà | ||
| Dàn tản nhiệt | Loại | Ống đồng cánh nhôm | |
| Máy nén | Loại | Swing dạng kín | |
| Công suất động cơ | kW | 2,4 | |
| Mức nạp môi chất làm lạnh (R32) | kg | 2.6 (Đã nạp cho 30 m) | |
| Độ ồn | Chế độ làm lạnh/ sưởi | dB(A) | 49 / 53 |
| Chế độ vận hành đêm | dB(A) | 45 | |
| Kích thước ( Cao X Rộng X Dày) | mm | 990 X 940 X 320 | |
| Trọng lượng máy | kg | 69 | |
| Dải hoạt động | Làm lạnh | ◦CDB | -5 đến 46 |
| Sưởi | ◦CWB | -15 đến 15.5 | |
| Ống Nối | |||
| Lỏng (Loe) | mm | Φ9.5 | |
| Hơi (Loe) | mm | Φ15.9 | |
| Ống xả | Dàn lạnh | mm | VP25 (Đường kính trong Φ25X Đường kính ngoài Φ32) |
| Dàn nóng | mm | Φ26.0 (Lỗ) | |
| Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị | m | 75 (Chiều dài tương đương 90) | |
| Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt | m | 30 | |
| Cách nhiệt | Cả ống lỏng và ống hơi | ||