S-2124PU3HB / U-21PZ3H5
Giá: Liên hệ
Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT 10%, Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
Điều hòa âm trần Panasonic S/U-21PU3HB5 công suất 21.000BTU là dòng điều hòa cassette âm trần 2 chiều làm lạnh – sưởi ấm, được trang bị công nghệ Inverter tiết kiệm điện cùng môi chất lạnh R32 thân thiện với môi trường. Đây là model cao cấp của Panasonic được ra mắt trong giai đoạn 2022 – 2023, phù hợp cho các công trình dân dụng và thương mại cần hệ thống điều hòa không khí hiệu quả, thẩm mỹ và bền bỉ.

Điều hòa âm trần Panasonic 21.000BTU 2 chiều inverter S/U-21PU3HB5
Sản phẩm bao gồm dàn lạnh S-2124PU3HB và dàn nóng U-21PZ3H5, được thiết kế nhằm tối ưu hiệu suất vận hành, mang lại khả năng làm lạnh và sưởi ấm nhanh chóng, đồng thời đảm bảo độ bền cao trong quá trình sử dụng lâu dài.
Điều hòa âm trần Panasonic S-2124PU3HB được thiết kế với mặt nạ vuông kích thước 950 x 950 mm, giúp thiết bị hài hòa với hệ thống trần trong các công trình hiện đại.
Tông màu trắng trang nhã kết hợp với thiết kế phẳng giúp điều hòa dễ dàng phù hợp với nhiều phong cách nội thất khác nhau như nhà ở cao cấp, văn phòng, showroom hoặc khách sạn.
Với công suất 21.000BTU, model Panasonic S/U-21PU3HB5 phù hợp lắp đặt cho các không gian có diện tích dưới 30m², chẳng hạn như:
Thiết kế âm trần giúp tiết kiệm diện tích và mang lại không gian gọn gàng, sang trọng.
Điều hòa cassette Panasonic S-2124PU3HB được trang bị hệ thống thổi gió 360°, giúp phân bổ luồng không khí đồng đều khắp căn phòng. Không khí được thổi từ trung tâm dàn lạnh và lan tỏa ra bốn hướng, tạo thành dòng khí lưu thông nhẹ nhàng trong phòng. Nhờ đó, nhiệt độ phòng được điều chỉnh nhanh chóng và đồng đều.

Thiết bị còn được cải tiến với nhiều chi tiết giúp tăng hiệu quả lưu thông không khí:
Nhờ các cải tiến này, luồng gió có thể thổi xa tới 5 mét, đảm bảo khả năng làm lạnh hoặc sưởi ấm hiệu quả cho toàn bộ không gian.
Điều hòa Panasonic S/U-21PU3HB5 được tích hợp công nghệ Inverter, cho phép máy nén điều chỉnh công suất hoạt động linh hoạt theo nhu cầu thực tế của phòng.
Công nghệ này mang lại nhiều lợi ích cho người sử dụng:
Nhờ đó, thiết bị vừa đảm bảo hiệu quả làm lạnh – sưởi ấm vừa giúp tối ưu chi phí điện năng trong quá trình sử dụng lâu dài.
Điều hòa âm trần Panasonic S-2124PU3HB được trang bị công nghệ Nanoe X thế hệ 2, giúp cải thiện chất lượng không khí trong phòng.

Công nghệ này tạo ra các hạt nano chứa gốc OH có khả năng:
So với thế hệ trước, Nanoe X thế hệ 2 có hiệu quả làm sạch không khí nhanh hơn, giúp không gian sống luôn trong lành và an toàn cho sức khỏe.
Điều hòa cassette Panasonic S-2124PU3HB được tích hợp hệ thống kết nối thông minh CONEX, cho phép điều khiển và giám sát thiết bị thông qua các giải pháp kết nối hiện đại.

CONEX giúp:
Nhờ đó, việc quản lý và vận hành hệ thống điều hòa trở nên hiệu quả và dễ dàng hơn.
Sản phẩm được trang bị điều khiển từ xa đi kèm, giúp người dùng dễ dàng cài đặt và điều chỉnh các chế độ vận hành như:
Thiết kế điều khiển đơn giản giúp người dùng thao tác nhanh chóng và thuận tiện.
Điều hòa âm trần Panasonic S/U-21PU3HB5 được trang bị dàn trao đổi nhiệt bằng đồng, giúp tăng hiệu suất làm lạnh và nâng cao độ bền của thiết bị.

Ngoài ra, cánh tản nhiệt được phủ lớp chống ăn mòn BlueFin, giúp bảo vệ dàn nóng khỏi các tác động của môi trường như:
Nhờ đó, thiết bị có thể vận hành ổn định trong thời gian dài và giảm chi phí bảo trì.
Điều hòa Panasonic S-2124PU3HB sử dụng gas R32, loại môi chất lạnh thế hệ mới với hiệu suất làm lạnh cao và thân thiện với môi trường.

Gas R32 mang lại nhiều ưu điểm như:
Đây hiện là loại gas được sử dụng phổ biến trong các dòng điều hòa cao cấp.
Thiết bị được tích hợp bơm nước ngưng, có khả năng bơm nước lên độ cao khoảng 850 mm, giúp việc thiết kế hệ thống thoát nước linh hoạt hơn trong quá trình lắp đặt. Nhờ đó, thiết bị có thể dễ dàng lắp đặt trong nhiều loại công trình khác nhau.

Trong phân khúc điều hòa âm trần 21.000BTU 2 chiều Inverter, Panasonic S/U-21PU3HB5 là một lựa chọn đáng cân nhắc nhờ nhiều ưu điểm nổi bật:
Những yếu tố này giúp sản phẩm trở thành giải pháp điều hòa không khí phù hợp cho nhiều công trình hiện đại.
Để lựa chọn đúng công suất điều hòa và đảm bảo hệ thống được lắp đặt đúng kỹ thuật, khách hàng nên tham khảo ý kiến từ các đơn vị chuyên nghiệp. Đội ngũ kỹ thuật của Freshco luôn sẵn sàng tư vấn giải pháp phù hợp cho từng công trình, giúp hệ thống vận hành ổn định và đạt hiệu suất tối ưu.

Freshco – Đơn vị phân phối lắp đặt hệ thống điều hòa Panasonic
Thông tin liên hệ
| Điều hòa âm trần Panasonic | S/U-21PU3HB5 | ||
| Công suất (Btu/h) | 20.500 | ||
| Nguồn điện | V/Pha Hz | 220-240V, 1ØPhase – 50Hz | |
| Dàn lạnh | S-2124P3HB | ||
| Dàn nóng | U-21PZ3H5 | ||
| Mặt nạ | CZ-KPU3H | ||
| Công suất làm lạnh: Định mức (Tối thiểu-Tối đa) | KW | 6.00 (2.0-7.1) | |
| Btu/h | 20,500 (6,800-24,200) | ||
| Công suất sưởi ấm: Định mức (Tối thiểu-Tối đa) | KW | 6.00(1.8-7.0) | |
| Btu/h | 20,500 (6,100 -23,900) | ||
| Dòng điện: Điện mức (Tối đa) | Làm lạnh | A | 7.5-6.9(13.1) |
| Sưởi ấm | A | 6.2-5.7 (13.1) | |
| Công suất tiêu thụ:(Tối thiểu-Tối đa) | Làm lạnh | kW | 1.57 (0.34-2.36) |
| Sưởi ấm | KW | 1.34 (0.26-2.20) | |
| CSPF | 6,91 | ||
| Hiệu suất COP/EER | Làm lạnh | W/W | 3,82 |
| Btu/hW | 13,03 | ||
| Hiệu suất COP/EER | Sưởi ấm | W/W | 4,48 |
| Btu/hW | 15,29 | ||
| Dàn lạnh | |||
| Lưu lượng gió | Làm lạnh | m3/phút(H/M/L) | 21.0/16.0/13.0 |
| cfm(H/M/L) | 350/267/217 | ||
| Lưu lượng gió | Sưởi ấm | m3/phút(H/M/L) | 21.0/13.0/13.0 |
| cfm(H/M/L) | 350/267/217 | ||
| Độ ồn áp suất | Làm lạnh | dB (A) (H/M/L) | 36/31/28 |
| Sưởi ấm | dB (A) (H/M/L) | 36/31/28 | |
| Độ ồn nguồn | Làm lạnh | dB (A) (H/M/L) | 51/46/43 |
| Sưởi ấm | dB (A) (H/M/L) | 51/46/43 | |
| Kích thước | Dàn lạnh (HxWxD) | mm | 256 x 840 x 840 |
| Mặt nạ (HxWxD) | mm | 44 x 950 x 950 | |
| Khối lượng | Dàn lạnh | kg | 20 |
| Mặt nạ | kg | 5 | |
| Dàn nóng | |||
| Độ ồn áp suất | Làm lạnh | dB (A) (H/M/L) | 48/- |
| Sưởi ấm | dB (A) (H/M/L) | 49/- | |
| Độ ồn nguồn | Làm lạnh | dB (A) (H/M/L) | 66/- |
| Sưởi ấm | dB (A) (H/M/L) | 67/- | |
| Kích thước điều hòa | Dàn nóng (HxWxD) | mm | 695 x 875 x 320 |
| Khối lượng | kg | 42 | |
| Đường kính ống | Ống hơi | mm (inch) | 12.70 (1/2) |
| Ống lỏng | mm (inch) | 6.35 (1/4) | |
| Chiều dài ống đồng | Tối thiểu/Tối đa | m | 3-40 |
| Chênh lệch độ cao | m | 30 | |
| Độ dài ống nạp sẵn gas | Tối đa | m | 30 |
| Lượng gas nạp thêm | g/m | 15 | |
| Môi trường hoạt động (Dàn nóng) | Làm lạnh (Tối thiểu/Tối đa) | 0C | -10-43 |
| Sưởi ấm (Tối thiểu/Tối đa) | 0C | -15-24 | |