S-2124PU3HB / U-24PZ3H5
Giá: Liên hệ
Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT 10%, Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
S/U-24PU3HB5 là model điều hòa âm trần cassette cao cấp của Panasonic được ra mắt trong giai đoạn 2022 – 2023. Sản phẩm sở hữu công suất 24.000BTU (2.5HP) cùng công nghệ Inverter tiết kiệm điện, mang lại hiệu suất làm lạnh và sưởi ấm hiệu quả cho các không gian có diện tích khoảng 30 – 40m² như phòng họp, phòng làm việc, phòng khách hay phòng ngủ lớn.
Bộ sản phẩm bao gồm:

Điều hòa âm trần Panasonic 24.000BTU 2 chiều inverter S-2124PU3HB/U-24PZ3H5
Đây là dòng điều hòa cassette được Panasonic phát triển với nhiều công nghệ hiện đại nhằm nâng cao trải nghiệm sử dụng, tiết kiệm điện năng và đảm bảo chất lượng không khí trong nhà.
Điều hòa âm trần cassette Panasonic S-2124PU3HB sở hữu thiết kế mặt nạ vuông với kích thước 950 x 950 mm, mang lại sự đồng bộ và cân đối cho trần nhà.
Gam màu trắng trang nhã giúp sản phẩm dễ dàng kết hợp với nhiều phong cách nội thất khác nhau, từ văn phòng, phòng họp cho tới các căn hộ cao cấp. Kiểu dáng phẳng, gọn gàng giúp máy hòa hợp với không gian kiến trúc mà vẫn đảm bảo tính thẩm mỹ cho toàn bộ công trình.
Với công suất 24.000BTU, điều hòa âm trần Panasonic S/U-24PU3HB5 phù hợp lắp đặt cho các không gian có diện tích khoảng 30 – 40m², chẳng hạn như:
Khả năng làm lạnh và sưởi ấm ổn định giúp duy trì nhiệt độ dễ chịu cho người sử dụng trong cả mùa nóng lẫn mùa lạnh.
Điều hòa cassette Panasonic được thiết kế với hệ thống thổi gió 360°, giúp phân bổ luồng khí lạnh hoặc khí ấm đồng đều khắp không gian.
Không khí được thổi từ trung tâm và lan tỏa ra bốn hướng, giúp nhiệt độ trong phòng được cân bằng nhanh chóng chỉ sau vài phút khởi động. Luồng gió nhẹ nhàng, lan tỏa đều khắp căn phòng mang lại cảm giác thoải mái cho người dùng.

Bên cạnh đó, Panasonic còn cải tiến thiết kế quạt với:
Nhờ vậy, luồng gió có thể thổi xa đến 5m, giảm nhiễu loạn và tăng hiệu quả làm lạnh hoặc sưởi ấm cho toàn bộ căn phòng.
Điều hòa âm trần Panasonic S/U-24PU3HB5 được trang bị công nghệ Inverter, giúp điều chỉnh công suất máy nén linh hoạt theo nhu cầu làm lạnh thực tế.
Công nghệ này mang lại nhiều lợi ích như:
Nhờ đó, người dùng luôn cảm thấy dễ chịu và không bị thay đổi nhiệt độ đột ngột.
Điều hòa Panasonic S-2124PU3HB được tích hợp công nghệ Nanoe™ X thế hệ thứ 2, giúp cải thiện chất lượng không khí trong phòng.
Công nghệ này có khả năng:

So với thế hệ trước, Nanoe X thế hệ 2 mang lại hiệu quả làm sạch không khí nhanh gấp đôi, giúp không gian sống luôn trong lành và an toàn hơn cho sức khỏe. Đặc biệt, công nghệ này còn được đánh giá có khả năng ức chế virus Corona mới (SARS-CoV-2), góp phần nâng cao mức độ an toàn trong sinh hoạt hàng ngày.
Panasonic trang bị cho dòng điều hòa cassette này giải pháp điều khiển thông minh CONEX, cho phép kết nối và quản lý thiết bị dễ dàng.
Hệ thống giúp:

Nhờ đó, cả người dùng, kỹ thuật viên lắp đặt và đơn vị bảo trì đều có thể truy cập, kiểm tra và điều chỉnh hệ thống một cách thuận tiện.
Sản phẩm đi kèm remote điều khiển từ xa với giao diện dễ sử dụng, cho phép người dùng:
Việc điều khiển thiết bị trở nên đơn giản và thuận tiện hơn trong quá trình sử dụng.
Điều hòa âm trần Panasonic S/U-24PU3HB5 được trang bị dàn trao đổi nhiệt bằng đồng, giúp nâng cao hiệu suất làm lạnh và tăng độ bền của thiết bị.
Ngoài ra, cánh tản nhiệt được phủ lớp chống ăn mòn Blue Fin, giúp bảo vệ thiết bị khỏi các tác động từ môi trường như:

Nhờ đó, máy có thể vận hành ổn định và bền bỉ trong thời gian dài.
Điều hòa cassette Panasonic sử dụng gas R32, loại môi chất lạnh tiên tiến hiện nay.
Gas R32 có nhiều ưu điểm:
So với gas R22 và R410A, gas R32 giúp máy làm lạnh nhanh hơn và thân thiện hơn với môi trường.
Máy được tích hợp bơm nước ngưng với khả năng bơm nước lên đến 850mm.
Tính năng này giúp:
Bảo hành chính hãng Panasonic 12 thángĐiều hòa âm trần Panasonic S/U-24PU3HB5 được bảo hành 12 tháng chính hãng trên toàn quốc.
Panasonic sở hữu hệ thống trung tâm bảo hành và trạm dịch vụ tại 63 tỉnh thành, đảm bảo hỗ trợ nhanh chóng khi khách hàng cần. Khách hàng có thể liên hệ tổng đài để được tiếp nhận và xử lý sự cố nhanh chóng bởi đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp.
Có nên mua điều hòa âm trần Panasonic S/U-24PU3HB5?Nếu bạn đang tìm kiếm điều hòa âm trần 24.000BTU 2 chiều Inverter, trên thị trường hiện nay có một số lựa chọn như:
Trong đó, Panasonic S/U-24PU3HB5 được đánh giá là lựa chọn đáng cân nhắc nhờ:
Để hệ thống điều hòa vận hành ổn định, đạt hiệu suất tối ưu và hạn chế sự cố trong quá trình sử dụng, việc lắp đặt đúng kỹ thuật là yếu tố vô cùng quan trọng.
Hãy liên hệ đội ngũ kỹ thuật của Freshco để được tư vấn và triển khai lắp đặt điều hòa âm trần đúng tiêu chuẩn.

Freshco – Đơn vị phân phối lắp đặt hệ thống điều hòa Panasonic
Thông tin liên hệ Freshco
| Điều hòa âm trần Panasonic | S/U-24PU3HB5 | ||
| Công suất (Btu/h) | 24.200 | ||
| Nguồn điện | V/Pha Hz | 220-240V, 1ØPhase – 50Hz | |
| Dàn lạnh | S-2124PU3HB | ||
| Dàn nóng | U-24PZ3H5 | ||
| Mặt nạ | CZ-KPU3H | ||
| Công suất làm lạnh: Định mức (Tối thiểu-Tối đa) | KW | 7.10(2.6-7.7) | |
| Btu/h | 24,200 (8,900-26,300) | ||
| Công suất sưởi ấm: Định mức (Tối thiểu-Tối đa) | KW | 7.10 (2.6-8.1) | |
| Btu/h | 24,200 (7,200-27,600) | ||
| Dòng điện: Điện mức (Tối đa) | Làm lạnh | A | 10.1-9.25 (14.8) |
| Sưởi ấm | A | 7.80 -7.15 (14.8) | |
| Công suất tiêu thụ:(Tối thiểu-Tối đa) | Làm lạnh | kW | 2.09 (0.54-2.78) |
| Sưởi ấm | KW | 1.68 (0.35-2.40) | |
| CSPF | 5,55 | ||
| Hiệu suất COP/EER | Làm lạnh | W/W | 3,4 |
| Btu/hW | 11.60 | ||
| Hiệu suất COP/EER | Sưởi ấm | W/W | 4,23 |
| Btu/hW | 14,43 | ||
| Dàn lạnh | |||
| Lưu lượng gió | Làm lạnh | m3/phút(H/M/L) | 22.0/16.0/13.0 |
| cfm(H/M/L) | 367/267/217 | ||
| Lưu lượng gió | Sưởi ấm | m3/phút(H/M/L) | 22.0/16.0/13.0 |
| cfm(H/M/L) | 367/267/217 | ||
| Độ ồn áp suất | Làm lạnh | dB (A) (H/M/L) | 37/31/28 |
| Sưởi ấm | dB (A) (H/M/L) | 37/31/28 | |
| Độ ồn nguồn | Làm lạnh | dB (A) (H/M/L) | 52/46/43 |
| Sưởi ấm | dB (A) (H/M/L) | 52/46/43 | |
| Kích thước điều hòa | Dàn lạnh (HxWxD) | mm | 256 x 840 x 840 |
| Mặt nạ (HxWxD) | mm | 44 x 950 x 950 | |
| Khối lượng | Dàn lạnh | kg | 20 |
| Mặt nạ | kg | 5 | |
| Dàn nóng | |||
| Độ ồn áp suất | Làm lạnh | dB (A) (H/M/L) | 49/- |
| Sưởi ấm | dB (A) (H/M/L) | 49/- | |
| Độ ồn nguồn | Làm lạnh | dB (A) (H/M/L) | 67/- |
| Sưởi ấm | dB (A) (H/M/L) | 67/- | |
| Kích thước | Dàn nóng (HxWxD) | mm | 695 x 875 x 320 |
| Khối lượng | kg | 50 | |
| Đường kính ống | Ống hơi | mm (inch) | 15.88 (5/8) |
| Ống lỏng | mm (inch) | 6.35 (1/4) | |
| Chiều dài ống đồng | Tối thiểu/Tối đa | m | 3-40 |
| Chênh lệch độ cao | m | 30 | |
| Độ dài ống nạp sẵn gas | Tối đa | m | 30 |
| Lượng gas nạp thêm | g/m | 17 | |
| Môi trường hoạt động (Dàn nóng) | Làm lạnh (Tối thiểu/Tối đa) | 0C | -10-43 |
| Sưởi ấm (Tối thiểu/Tối đa) | 0C | -15-24 | |