S-3448PU3HB/U-43PZ3H5
Giá: Liên hệ
Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT 10%, Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
Panasonic S/U-43PU3HB5 là dòng điều hòa âm trần cassette cao cấp thuộc thế hệ sản phẩm mới được Panasonic giới thiệu ra thị trường trong giai đoạn 2022 – 2023. Sản phẩm sở hữu công suất 42.700BTU (5HP) cùng công nghệ Inverter tiết kiệm điện, giúp mang lại hiệu quả làm lạnh và sưởi ấm nhanh chóng cho các không gian có diện tích lớn.

Điều hòa âm trần Panasonic 42.700BTU 2 chiều inverter S-3448PU3HB/U-43PZ3H5
Bộ sản phẩm bao gồm:
Nhờ thiết kế hiện đại cùng nhiều công nghệ tiên tiến, model này được sử dụng phổ biến trong văn phòng, phòng họp, showroom hoặc các công trình thương mại.
Điều hòa âm trần cassette Panasonic S-3448PU3HB được thiết kế với mặt nạ vuông kích thước 950 x 950 mm, giúp tạo sự đồng bộ và cân đối với hệ trần thạch cao.
Sắc trắng tinh tế giúp thiết bị dễ dàng phù hợp với nhiều phong cách nội thất khác nhau. Kiểu dáng gọn gàng giúp tăng tính thẩm mỹ cho không gian mà vẫn đảm bảo hiệu quả làm mát tối ưu.
Với công suất 42.700BTU (5HP), điều hòa Panasonic S/U-43PU3HB5 có khả năng làm lạnh và sưởi ấm hiệu quả cho những không gian khoảng 60 – 70m².
Sản phẩm thích hợp lắp đặt tại:
Công suất mạnh mẽ giúp nhiệt độ phòng được điều chỉnh nhanh chóng và duy trì ổn định.
Panasonic trang bị cho model này hệ thống thổi gió 360°, giúp luồng không khí phân bổ đều khắp căn phòng. Không khí được thổi từ trung tâm ra bốn hướng, tạo sự lưu thông liên tục giúp làm lạnh hoặc sưởi ấm nhanh chóng chỉ sau vài phút vận hành.

Ngoài ra, thiết kế quạt được cải tiến với:
Nhờ đó, luồng gió có thể thổi xa tới 5 mét, giúp làm mát đồng đều mọi vị trí trong phòng.
Điều hòa âm trần Panasonic S/U-43PU3HB5 sử dụng công nghệ Inverter hiện đại, giúp điều chỉnh công suất máy nén theo nhu cầu làm lạnh thực tế.
Nhờ đó thiết bị mang lại nhiều lợi ích:
Điều này giúp người dùng luôn cảm thấy dễ chịu trong suốt quá trình sử dụng.
Panasonic tích hợp công nghệ Nanoe™ X thế hệ thứ 2 trên dòng điều hòa cassette này nhằm nâng cao chất lượng không khí trong phòng.
Công nghệ Nanoe X có khả năng:

So với thế hệ trước, Nanoe X thế hệ 2 giúp làm sạch không khí nhanh gấp đôi, mang lại môi trường sống trong lành hơn. Ngoài ra, công nghệ này còn được nghiên cứu cho thấy khả năng ức chế virus Corona mới (SARS-CoV-2), giúp tăng mức độ an toàn trong sinh hoạt hàng ngày.
Model S-3448PU3HB được trang bị giải pháp điều khiển thông minh CONEX, cho phép người dùng quản lý hoạt động của điều hòa dễ dàng hơn.
Hệ thống này hỗ trợ:

Nhờ đó, việc quản lý hệ thống điều hòa trở nên thuận tiện và hiệu quả hơn.
Sản phẩm được trang bị điều khiển từ xa giúp người dùng dễ dàng thiết lập các chế độ vận hành.
Người dùng có thể nhanh chóng điều chỉnh:
Thiết kế remote đơn giản, dễ sử dụng giúp thao tác thuận tiện cho mọi đối tượng.
Điều hòa Panasonic S/U-43PU3HB5 được trang bị dàn trao đổi nhiệt bằng đồng, giúp nâng cao hiệu suất làm lạnh và tăng tuổi thọ của thiết bị.

Ngoài ra, cánh tản nhiệt được phủ lớp Blue Fin chống ăn mòn, giúp bảo vệ máy khỏi các tác động từ môi trường như mưa, hơi muối hoặc độ ẩm cao. Nhờ đó thiết bị có thể vận hành ổn định và bền bỉ trong thời gian dài.
Điều hòa sử dụng gas R32, loại môi chất lạnh thế hệ mới được sử dụng phổ biến trên các dòng điều hòa hiện đại.
Gas R32 mang lại nhiều ưu điểm:
So với các loại gas cũ như R22 hay R410A, gas R32 giúp điều hòa làm lạnh nhanh và thân thiện với môi trường hơn.
Máy được trang bị bơm nước ngưng với khả năng bơm nước lên đến 850mm, giúp việc bố trí đường ống thoát nước linh hoạt hơn. Nhờ tính năng này, quá trình lắp đặt điều hòa trở nên thuận tiện và phù hợp với nhiều loại công trình khác nhau.
Bảo hành chính hãng Panasonic 12 thángĐiều hòa âm trần Panasonic S/U-43PU3HB5 được bảo hành chính hãng 12 tháng trên toàn quốc.
Panasonic sở hữu hệ thống trung tâm bảo hành rộng khắp 63 tỉnh thành, đảm bảo hỗ trợ nhanh chóng khi khách hàng cần. Khách hàng có thể liên hệ tổng đài Panasonic để được tiếp nhận và hỗ trợ kỹ thuật kịp thời.
Có nên mua điều hòa âm trần Panasonic S/U-43PU3HB5?Trong phân khúc điều hòa âm trần 42.700BTU 2 chiều Inverter, một số model thường được so sánh gồm:
Trong đó, Panasonic S/U-43PU3HB5 được đánh giá là lựa chọn đáng cân nhắc nhờ:
Nếu bạn cần tư vấn hoặc báo giá điều hòa âm trần Panasonic 42.700BTU S/U-43PU3HB5, hãy liên hệ Freshco để được hỗ trợ nhanh chóng.

Freshco – Đơn vị phân phối lắp đặt hệ thống điều hòa Panasonic
| Điều hòa âm trần Panasonic | S/U-43PU3HB5 | ||
| Công suất (Btu/h) | 42.700 | ||
| Nguồn điện | V/Pha Hz | 220-240V, 1ØPhase – 50Hz | |
| Dàn lạnh | S-3448PU3HB | ||
| Dàn nóng | U-43PZ3H5 | ||
| Mặt nạ | CZ-KPU3H | ||
| Công suất làm lạnh: Định mức (Tối thiểu-Tối đa) | KW | 12.50(3.2-13.5) | |
| Btu/h | 42,700 (10,900-46,100) | ||
| Công suất sưởi ấm: Định mức (Tối thiểu-Tối đa) | KW | 12.50 (3.3 -15.0) | |
| Btu/h | 42,700 (11,300-51,200) | ||
| Dòng điện: Điện mức (Tối đa) | Làm lạnh | A | 16.9 – 15.5 (31.9) |
| Sưởi ấm | A | 13.6-12.5 (31.9) | |
| Công suất tiêu thụ:(Tối thiểu-Tối đa) | Làm lạnh | kW | 3.49 (0.60-4.80) |
| Sưởi ấm | KW | 2.82 (0.60-4.20) | |
| CSPF | 6,23 | ||
| Hiệu suất COP/EER | Làm lạnh | W/W | 3,58 |
| Btu/hW | 12,21 | ||
| Hiệu suất COP/EER | Sưởi ấm | W/W | 4,43 |
| Btu/hW | 15,12 | ||
| Dàn lạnh | |||
| Lưu lượng gió | Làm lạnh | m3/phút(H/M/L) | 37.0/27.0/19.0 |
| cfm(H/M/L) | 617/450/317 | ||
| Lưu lượng gió | Sưởi ấm | m3/phút(H/M/L) | 37.0/27.0/19.0 |
| cfm(H/M/L) | 617/450/317 | ||
| Độ ồn áp suất | Làm lạnh | dB (A) (H/M/L) | 46/39/33 |
| Sưởi ấm | dB (A) (H/M/L) | 61/54/48 | |
| Độ ồn nguồn | Làm lạnh | dB (A) (H/M/L) | 46/39/33 |
| Sưởi ấm | dB (A) (H/M/L) | 61/54/48 | |
| Kích thước | Dàn lạnh (HxWxD) | mm | 319 x 840 x 840 |
| Mặt nạ (HxWxD) | mm | 44 x 950 x 950 | |
| Khối lượng điều hòa | Dàn lạnh | kg | 25 |
| Mặt nạ | kg | 5 | |
| Dàn nóng | |||
| Độ ồn áp suất | Làm lạnh | dB (A) (H/M/L) | 55/- |
| Sưởi ấm | dB (A) (H/M/L) | 55/- | |
| Độ ồn nguồn | Làm lạnh | dB (A) (H/M/L) | 73/- |
| Sưởi ấm | dB (A) (H/M/L) | 73/- | |
| Kích thước | Dàn nóng (HxWxD) | mm | 996 x 980 x 370 |
| Khối lượng | kg | 87 | |
| Đường kính ống điều hòa | Ống hơi | mm (inch) | 15.88 (5/8) |
| Ống lỏng | mm (inch) | 9.52 (3/8) | |
| Chiều dài ống đồng | Tối thiểu/Tối đa | m | 5-50 |
| Chênh lệch độ cao | m | 30 | |
| Độ dài ống nạp sẵn gas | Tối đa | m | 30 |
| Lượng gas nạp thêm | g/m | 45 | |
| Môi trường hoạt động (Dàn nóng) | Làm lạnh (Tối thiểu/Tối đa) | 0C | -10-43 |
| Sưởi ấm (Tối thiểu/Tối đa) | 0C | -15-24 | |