3MKM52RVMV
Giá: Liên hệ
Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT 10%, Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
Sống ở chung cư hoặc nhà phố có ban công nhỏ, nhiều gia đình gặp cùng một vấn đề: càng nhiều phòng càng nhiều dàn nóng, vừa chật diện tích, vừa nóng – ồn và mất thẩm mỹ. Đó là lý do hệ điều hòa Multi ngày càng được ưa chuộng: chỉ cần 1 dàn nóng nhưng có thể kết nối nhiều dàn lạnh, giúp tối ưu không gian lắp đặt mà vẫn đảm bảo sự thoải mái cho từng phòng.
Trong nhóm sản phẩm Multi cho hộ gia đình, Daikin 3MKM52RVMV 18.000BTU là lựa chọn đáng cân nhắc nhờ thiết kế gọn, vận hành ổn định, dễ phối dàn lạnh theo nội thất. Freshco gửi bạn bài giới thiệu chi tiết để dễ hình dung máy phù hợp nhà nào, nên lắp ra sao và vì sao nhiều gia đình chọn Multi thay vì lắp nhiều điều hòa cục bộ.

Điều hòa multi Daikin 18.000BTU 3MKM52RVMV
Daikin 3MKM52RVMV là dàn nóng điều hòa Multi 1 chiều (chỉ làm lạnh), công suất 18.000BTU, phù hợp triển khai cho căn hộ cần làm mát nhiều không gian nhưng muốn giảm số lượng cục nóng.
Điểm nổi bật của hệ Multi là:
Freshco thường tư vấn model này cho các nhu cầu sau:

Hệ thống điều hòa tổng multi sang trọng, đẳng cấp, tiết kiệm
Thay vì lắp 2–3 bộ điều hòa cục bộ tương ứng 2–3 dàn nóng, hệ Multi gom về 1 dàn nóng duy nhất. Với chung cư, lợi ích này rất “thực dụng”: thoáng hơn, đỡ nóng hơn, nhìn gọn hơn.

Gọn ban công, tiết kiệm diện tích lắp đặt
Một điểm khiến Multi “được lòng” các căn hộ hiện đại là khả năng kết nối nhiều kiểu dàn lạnh, ví dụ:
Nhờ đó bạn có thể ưu tiên thẩm mỹ ở phòng khách, vẫn gọn gàng – tiện dụng ở phòng ngủ.

Nhiệt độ duy trì giúp trải nghiệm tốt hơn
Dàn lạnh trong hệ Multi có thể vận hành theo nhu cầu thực tế:
Điều này giúp trải nghiệm dễ chịu hơn và tránh lãng phí khi cả nhà chỉ sinh hoạt ở một vài phòng.

Dàn lạnh hoạt động độc lập
Dòng Multi của Daikin được tối ưu để chạy ổn định theo tải. Khi dùng đúng cấu hình và thi công đúng kỹ thuật, hệ thống thường cho cảm giác mát đều – ít khó chịu vì chênh nhiệt, đồng thời hạn chế tiếng ồn nhờ các cải tiến về quạt, máy nén và kiểm soát luồng gió.
Với dàn nóng 18.000BTU, Multi cho phép kết nối nhiều dàn lạnh và trong một số trường hợp tổng công suất dàn lạnh có thể cao hơn công suất dàn nóng (hay còn gọi là kết nối “vượt tải”, thường được nhắc tới mức khoảng 144% tùy thiết kế dòng máy).
Tuy nhiên, để dùng “sướng” và bền, Freshco khuyến nghị:
Dưới đây là vài cấu hình hay gặp, giúp bạn dễ hình dung trước khi khảo sát:
→ Phù hợp gia đình dùng chủ yếu buổi tối, phòng ngủ ưu tiên êm và mát nhanh.
Tối ưu phần nhìn, phù hợp nhà làm nội thất bài bản.
Để chốt cấu hình chuẩn, Freshco thường dựa trên: diện tích phòng, hướng nắng, số người, thói quen bật đồng thời và phương án đi ống.
Điều hòa Multi “đáng tiền” hay không phụ thuộc nhiều vào khảo sát và thi công. Trước khi lắp, bạn nên kiểm tra:
Freshco luôn tư vấn rõ các hạng mục này trước khi báo giá để bạn tránh phát sinh không đáng có.
1) Multi có tốn điện hơn lắp nhiều điều hòa cục bộ không?
Không nhất thiết. Multi tối ưu theo tải sử dụng: khi chỉ bật 1–2 phòng, hệ chạy theo nhu cầu thực tế. Quan trọng là chọn cấu hình phù hợp và lắp đặt đúng kỹ thuật.
2) Bật nhiều phòng cùng lúc có bị “đuối lạnh” không?
Nếu thiết kế công suất “tham” ở tất cả phòng và lại hay bật đồng thời, có thể giảm hiệu quả. Freshco sẽ cân tải theo thói quen dùng để hạn chế tình huống này.
3) Một dàn nóng dùng chung, nhỡ dàn nóng có vấn đề thì sao?
Đúng là dàn nóng là trung tâm hệ thống, vì vậy cần thi công chuẩn và bảo dưỡng định kỳ. Bù lại bạn được lợi lớn về thẩm mỹ, diện tích và đồng bộ hệ.
Nếu bạn đang cân nhắc Daikin Multi 18.000BTU 3MKM52RVMV cho căn hộ, Freshco có thể:
Bạn chỉ cần gửi diện tích từng phòng + hướng ban công/hướng nắng + mong muốn dàn lạnh (treo tường/âm trần/ống gió), Freshco sẽ gợi ý cấu hình phù hợp nhất.
| Tên Model | Một chiều lạnh | 3MKM52RVMV | ||
| Nguồn điện | 1pha, 50Hz 220-240V / 60Hz 220-230V | |||
| Làm lạnh | Công suất danh định (Tối thiểu-Tối đa) | kW | 5.2 (1.2~7.5) | |
| Chỉ số EER | W/W | 4,52 | ||
| Chỉ số AEER | W/W | 3,99 | ||
| Dàn nóng | Kích thước (Cao x Rộng x Dày) (Kích thước cả thùng) |
mm | 695x930x350 (762x1004x475) |
|
| Trọng lượng (cả thùng) | kg | 49 (54) | ||
| Độ ồn: Cao/thấp | dBA | 45 / 43 | ||
| Công độ âm thanh: Cao | dBA | 57 | ||
| Số dàn lạnh có thể kết nối | 3 | |||
| Tổng công suất tối đa dàn lạnh kết nối | 9.0 kW | |||
| Môi chất lạnh (Khối lượng nạp sẳn) | R32 (1.80kg) | |||
| Chiều dài đường ống | Lượng mô chất lạnh nạp thêm (g/m) | Nạp thêm nếu thiếu | ||
| Chiều dài ống tối đa (Tổng / Cho một phòng) | m | 50 / 30 | ||
| Chêch lệch độ cao tối đa | m | Dàn lanh đến dàn nóng : 15 Dàn lanh đến dàn nóng : 7.5 |
||
| Lỏng | mm | ø 6.4 x 3 | ||
| Hơi | mm | ø 9.5 x 1 ø 12.7 x 2 |
||
| Giới hạn hoạt động | ˚CDB | 10 đến 46 | ||