4MKM80RVMV
Giá: Liên hệ
Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT 10%, Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
Trong các công trình cần tối ưu số lượng dàn nóng như biệt thự, căn hộ chung cư cao cấp, tòa nhà văn phòng nhỏ, căn hộ dịch vụ, bài toán thường gặp là: muốn làm mát nhiều khu vực nhưng lại không muốn “phủ kín mặt ngoài” bằng quá nhiều cục nóng. Khi đó, điều hòa Multi trở thành giải pháp được lựa chọn nhiều nhờ khả năng 1 dàn nóng kết nối nhiều dàn lạnh, vừa gọn, vừa thẩm mỹ, lại dễ tổ chức vận hành theo từng không gian.
Daikin 4MKM80RVMV là model dàn nóng Multi 1 chiều thuộc dòng Super Multi NX, công suất khoảng 28.000BTU, dùng gas R32, hỗ trợ kết nối tối đa 4 dàn lạnh trong cùng một hệ thống. Đây là cấu hình rất thực tế cho những công trình cần làm mát đa khu vực nhưng vẫn muốn kiểm soát số lượng dàn nóng bên ngoài.

Điều hòa multi Daikin 27.000BTU 4MKM80RVMV
Điểm cốt lõi của 4MKM80RVMV nằm ở khả năng “gom hệ”:

Kết nối tối đa 4 dàn lạnh
Với các dự án có yêu cầu cao về kiến trúc, điều hòa Multi giúp giữ mặt đứng sạch, hạn chế treo nhiều dàn nóng, đồng thời vẫn đảm bảo trải nghiệm làm mát cho từng phòng/khối chức năng.
Trong thi công công trình, dàn nóng không chỉ chiếm diện tích mà còn ảnh hưởng trực tiếp tới:
Multi giúp giảm số lượng dàn nóng, từ đó “gỡ” rất nhiều vướng mắc khi triển khai.

Hệ thống điều hòa tổng multi sang trọng, đẳng cấp, tiết kiệm
Một ưu điểm được đánh giá cao ở công trình đa phòng là tính linh hoạt:
khu vực nào đang sử dụng thì bật, khu vực trống thì tắt/giảm tải. Điều này giúp:
Dòng Multi Inverter hướng tới khả năng điều chỉnh công suất theo tải, giúp hệ vận hành “mượt” hơn, nhiệt độ ổn định hơn. Trong các công trình cần vận hành nhiều giờ mỗi ngày, sự ổn định và tối ưu điện năng là điểm rất đáng quan tâm.

Gas R32 – xu hướng môi chất cho hệ thống đời mới
R32 được sử dụng rộng rãi trên các dòng máy mới nhờ hiệu suất làm lạnh tốt và hướng tới yếu tố môi trường. Trong triển khai dự án, việc sử dụng môi chất phổ biến cũng thuận lợi hơn cho bảo trì – bảo dưỡng đúng chuẩn.
Ở chung cư, biệt thự liền kề hoặc tòa nhà trong khu dân cư, tiếng ồn dàn nóng là yếu tố dễ bị phản ánh. Các cải tiến về thiết kế quạt/máy nén, chế độ vận hành yên tĩnh… giúp hệ thống thân thiện hơn khi lắp đặt ngoài trời, đặc biệt trong khung giờ nghỉ.
Điều hòa Multi “đáng tiền” nhất khi được thiết kế và thi công đúng ngay từ đầu. Freshco thường tập trung vào các điểm sau trong quá trình khảo sát – triển khai:
Dàn nóng cần không gian thoáng để trao đổi nhiệt tốt. Nếu đặt bí gió, hiệu suất giảm và tiếng ồn có thể tăng. Với công trình, vị trí đặt còn phải tính thêm:
Multi chạy tốt hay không phụ thuộc rất nhiều vào:
Thiết kế gọn giúp thẩm mỹ tốt hơn, đồng thời thuận tiện cho việc kiểm tra, bảo trì về sau (đặc biệt ở dự án nhiều phòng).
Với công trình, người dùng thường vận hành theo lịch/kịch bản (giờ sinh hoạt, giờ làm việc, phòng VIP, khu vực ít dùng…). Khi có kịch bản rõ ràng, việc lựa chọn giải pháp Multi sẽ:
1) Multi có phù hợp cho công trình nhiều phòng không?
Multi được chọn nhiều khi mục tiêu là giảm số lượng dàn nóng, tối ưu thẩm mỹ và vận hành linh hoạt theo khu vực. Khi cần quy mô lớn hơn nữa, Freshco sẽ cân nhắc các phương án hệ thống khác theo mặt bằng thực tế.
2) Bật đồng thời nhiều khu vực có ảnh hưởng khả năng làm mát không?
Khả năng làm mát phụ thuộc thiết kế tải và kịch bản vận hành. Vì vậy, với công trình, bước khảo sát và tính toán là quan trọng nhất để hệ thống hoạt động ổn định.
3) Một dàn nóng dùng chung, nếu có sự cố thì sao?
Dàn nóng là trung tâm của hệ Multi. Do đó, thi công chuẩn, chọn vị trí hợp lý và bảo dưỡng định kỳ sẽ giúp giảm rủi ro. Đổi lại, Multi giúp bạn giảm số lượng dàn nóng và đơn giản hóa phần “mặt ngoài” công trình.
Freshco nhận khảo sát và thi công hệ Multi cho biệt thự, tòa nhà, căn hộ chung cư, căn hộ dịch vụ với quy trình rõ ràng:
📍 Văn phòng Freshco: LK28-39 KĐT Hinode Royal Park, Hoài Đức, Hà Nội, Việt Nam
📞 Hotline tư vấn & báo giá: 091 353 8662 – 024 3993 5318
📧 Email: Freshco6386@gmail.com
| Tên Model | Một chiều lạnh | 4MKM80RVMV | ||
| Nguồn điện | 1pha, 50Hz 220-240V / 60Hz 220-230V | |||
| Làm lạnh | Công suất danh định (Tối thiểu-Tối đa) | kW | 8.0 (1.6~10.2) | |
| Chỉ số EER | W/W | 3,9 | ||
| Chỉ số AEER | W/W | 3,63 | ||
| Dàn nóng | Kích thước (Cao x Rộng x Dày) (Kích thước cả thùng) |
mm | 695x930x350 (762x1004x475) |
|
| Trọng lượng (cả thùng) | kg | 52 (55) | ||
| Độ ồn: Cao/thấp | dBA | 48 / 45 | ||
| Công độ âm thanh: Cao | dBA | 60 | ||
| Số dàn lạnh có thể kết nối | 4 | |||
| Tổng công suất tối đa dàn lạnh kết nối | 14.5 kW | |||
| Môi chất lạnh (Khối lượng nạp sẳn) | R32 (1.80kg) | |||
| Chiều dài đường ống | Lượng mô chất lạnh nạp thêm (g/m) | Nạp thêm nếu thiếu | ||
| Chiều dài ống tối đa (Tổng / Cho một phòng) | m | 70 / 30 | ||
| Chêch lệch độ cao tối đa | m | Dàn lanh đến dàn nóng : 15 Dàn lanh đến dàn nóng : 7.5 |
||
| Lỏng | mm | ø 6.4 x 3 | ||
| Hơi | mm | ø 9.5 x 1 ø 12.7 x 1 ø 15.9 x 2 |
||
| Giới hạn hoạt động | ˚CDB | 10 đến 46 | ||