S-3448PF3HB/U-43PZ3H5
Giá: Liên hệ
Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT 10%, Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
Panasonic S-3448PF3HB/U-43PZ3H5 là dòng điều hòa âm trần nối ống gió 2 chiều công suất 43.000BTU (5HP), thuộc phân khúc cao cấp của Panasonic, ra mắt vào tháng 10/2022. Sản phẩm được trang bị công nghệ inverter tiết kiệm điện, khả năng làm lạnh và sưởi ấm hiệu quả, đồng thời tích hợp công nghệ lọc không khí Nanoe™ X thế hệ 2 tiên tiến. Đây là lựa chọn phù hợp cho các công trình hiện đại yêu cầu tính thẩm mỹ cao và hiệu suất vận hành ổn định.

Điều hòa nối ống gió Panasonic 43.000BTU 2 chiều S-3448PF3HB/U-43PZ3H5
Với công suất 43.000BTU (5HP), điều hòa âm trần nối ống gió Panasonic S-3448PF3HB/U-43PZ3H5 được thiết kế để đáp ứng nhu cầu làm lạnh và sưởi ấm cho các không gian có diện tích dưới 70m² như:
Hệ thống ống gió phân phối không khí đều khắp phòng thông qua các cửa gió, giúp duy trì nhiệt độ đồng đều và mang lại cảm giác dễ chịu cho người sử dụng.
Điều hòa Panasonic S-3448PF3HB/U-43PZ3H5 được thiết kế với khả năng làm lạnh và sưởi ấm nhanh chóng. Không khí được phân phối qua hệ thống ống gió và các miệng gió bố trí hợp lý, giúp luồng gió lan tỏa nhẹ nhàng, tránh tình trạng thổi trực tiếp gây khó chịu.
Cơ chế này đặc biệt phù hợp với các không gian lớn cần sự ổn định về nhiệt độ và sự thoải mái cho nhiều người sử dụng cùng lúc.

Điều hoà âm trần nối ống gió Panasonic S-3448PF3HB/U-43PZ3H5 thiết kế dàn lạnh lắp đặt linh hoạt
Máy được trang bị công nghệ Inverter giúp điều chỉnh tốc độ quay của máy nén theo sự thay đổi của nhiệt độ phòng. Nhờ đó:

Công nghệ Inverter tiết kiệm điện năng được trang bị trên điều hoà Panasonic S-3448PF3HB/U-43PZ3H5
So với các dòng điều hòa thông thường, công nghệ inverter giúp tiết kiệm điện năng từ 30% đến 60%, đặc biệt hiệu quả khi vận hành trong thời gian dài.
Panasonic S-3448PF3HB/U-43PZ3H5 được tích hợp công nghệ Nanoe™ X thế hệ 2, một trong những công nghệ lọc không khí tiên tiến của Panasonic.
Hệ thống này có khả năng tạo ra khoảng 9.600 tỷ gốc OH mỗi giây, giúp:

Công nghệ lọc không khí Nanoe-X khử mùi, ức chế vi khuẩn trên điều hoà Panasonic S-3448PF3HB/U-43PZ3H5
Nhờ đó, không gian sử dụng luôn trong lành, góp phần bảo vệ sức khỏe người dùng.
Thiết bị được tích hợp bơm nước ngưng có khả năng đẩy nước lên độ cao tới 850mm, giúp việc thiết kế và bố trí đường ống thoát nước linh hoạt hơn. Hệ thống bơm vận hành ổn định, ít tiếng ồn, đảm bảo hiệu quả thoát nước và giảm thiểu rủi ro rò rỉ trong quá trình sử dụng.
Điều hòa Panasonic S-3448PF3HB/U-43PZ3H5 được trang bị dàn tản nhiệt bằng đồng, phủ lớp chống ăn mòn BlueFin giúp:
Sản phẩm sử dụng gas R32, loại môi chất lạnh thế hệ mới với nhiều ưu điểm:

Điều hoà âm trần nối ống gió Panasonic S-3448PF3HB/U-43PZ3H5 sử dụng gas R32 thân thiện môi trường
Nhờ đó, hệ thống vận hành hiệu quả và an toàn hơn trong quá trình sử dụng lâu dài.
Dàn lạnh của Panasonic S-3448PF3HB/U-43PZ3H5 có thiết kế nhỏ gọn với chiều cao chỉ 250mm, cho phép lắp đặt linh hoạt trong nhiều không gian trần khác nhau.
Máy có thể đặt nằm ngang hoặc dựng đứng, giúp việc thi công thuận tiện hơn. Ngoài ra:
Những yếu tố này giúp việc thiết kế hệ thống ống gió và thi công trở nên dễ dàng và tối ưu hơn.
Điều hòa âm trần nối ống gió Panasonic S-3448PF3HB/U-43PZ3H5 được bảo hành 1 năm tại nhà hoặc tại công trình.
Panasonic là thương hiệu được đánh giá cao về dịch vụ hậu mãi với hệ thống trung tâm bảo hành trên toàn quốc cùng đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp, luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng nhanh chóng và hiệu quả.

Điều hòa nối ống gió đang trở thành xu hướng lắp đặt phổ biến trong các công trình hiện đại nhờ khả năng đảm bảo tính thẩm mỹ, tiết kiệm không gian và mang lại hiệu quả điều hòa đồng đều.
Trước đây, phân khúc điều hòa nối ống gió 43.000BTU 2 chiều inverter chủ yếu có các lựa chọn như Daikin hoặc Mitsubishi Heavy. Tuy nhiên, sự xuất hiện của Panasonic S-3448PF3HB/U-43PZ3H5 mang đến thêm một lựa chọn cạnh tranh với nhiều ưu điểm nổi bật:
Đây là giải pháp phù hợp cho các công trình yêu cầu cao về chất lượng không khí, hiệu suất vận hành và tính thẩm mỹ.
Điều hòa âm trần nối ống gió là dòng sản phẩm cao cấp, đòi hỏi đơn vị cung cấp phải có kinh nghiệm trong tư vấn, thiết kế và thi công hệ thống. Để đảm bảo hệ thống hoạt động hiệu quả, đúng tiêu chuẩn kỹ thuật và tối ưu chi phí vận hành, khách hàng nên lựa chọn đơn vị uy tín và có đội ngũ kỹ thuật chuyên môn.
Freshco là đơn vị chuyên cung cấp và thi công hệ thống điều hòa nối ống gió cho nhà ở, văn phòng và các công trình thương mại. Đội ngũ kỹ thuật của Freshco sẽ hỗ trợ tư vấn phương án lắp đặt phù hợp, đảm bảo hệ thống vận hành ổn định, đạt hiệu suất tối đa và hạn chế rủi ro trong quá trình sử dụng.

Freshco – Đơn vị phân phối lắp đặt hệ thống điều hòa Panasonic
| Điều hòa âm trần nối ống gió Panasonic | S-3448PF3HB/U-43PZ3H5 | ||
| Công suất (Btu/h) | 41,300 | ||
| Nguồn điện | V/Pha Hz | 220-240V, 1ØPhase – 50Hz | |
| Dàn lạnh | S-3448PF3HB | ||
| Dàn nóng | U-43PZ3H5 | ||
| Công suất làm lạnh: Định mức (Tối thiểu-Tối đa) | KW | 12.10 (3.2-13.5) | |
| Btu/h | 41,300 (10,900-46,100) | ||
| Định mức (Tối thiểu-Tối đa) | KW | 12.10 (3.3-15.0) | |
| Btu/h | 41,300 (11,300-51,200) | ||
| Dòng điện: Điện mức (Tối đa) | Làm lạnh | A | 17.2-15.8 (31.9) |
| Sưởi ấm | A | 16.4-15.1 (31.9) | |
| Công suất tiêu thụ:(Tối thiểu-Tối đa) | Làm lạnh | kW | 3.56 (0.63-4.90) |
| Sưởi ấm | KW | 3.40 (0.63-4.74) | |
| CSPF | 5.51 | ||
| Hiệu suất COP/EER | Làm lạnh | W/W | 3.40 |
| Btu/hW | 11.60 | ||
| Hiệu suất COP/EER | Sưởi ấm | W/W | 3.56 |
| Btu/hW | 12.15 | ||
| Dàn lạnh | |||
| Lưu lượng gió | Làm lạnh | m3/phút(H/M/L) | 34.0/29.0/23.0 |
| cfm(H/M/L) | 567/484/384 | ||
| Lưu lượng gió | Sưởi ấm | m3/phút(H/M/L) | 34.0/29.0/23.0 |
| cfm(H/M/L) | 567/484/384 | ||
| Áp suất tĩnh bên ngoài (Tối thiểu – Tối đa) | Pa | 50 (10-150) | |
| Độ ồn áp suất | Làm lạnh | dB (A) (H/M/L) | 35/31/27 |
| Sưởi ấm | dB (A) (H/M/L) | 35/31/27 | |
| Độ ồn nguồn | Làm lạnh | dB (A) (H/M/L) | 58/54/50 |
| Sưởi ấm | dB (A) (H/M/L) | 58/54/50 | |
| Kích thước điều hòa | Dàn lạnh (HxWxD) | mm | 250 x 1,400 x 730 |
| Khối lượng | Dàn lạnh | kg | 39 |
| Dàn nóng | |||
| Độ ồn áp suất | Làm lạnh | dB (A) (H/L) | 55/- |
| Sưởi ấm | dB (A) (H/L) | 55/- | |
| Độ ồn nguồn | Làm lạnh | dB (A) (H/L) | 73/- |
| Sưởi ấm | dB (A) (H/L) | 73/- | |
| Kích thước | Dàn nóng (HxWxD) | mm | 996 x 980 x 370 |
| Khối lượng | kg | 87 | |
| Đường kính ống | Ống hơi | mm (inch) | 15.88 (5/8) |
| Ống lỏng | mm (inch) | 9.52 (3/8) | |
| Chiều dài ống đồng | Tối thiểu/Tối đa | m | 5-50 |
| Chênh lệch độ cao | m | 30 | |
| Độ dài ống nạp sẵn gas | Tối đa | m | 30 |
| Lượng gas nạp thêm | g/m | 45 | |
| Môi trường hoạt động (Dàn nóng) | Làm lạnh (Tối thiểu/Tối đa) | 0C | -10-43 |
| Sưởi ấm (Tối thiểu/Tối đa) | 0C | -15-24 | |