FTHF25XVMV
Giá:
10,200,000 ₫
Giá gốc: 10,200,000 ₫
Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT 10%, Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
Điều hòa Daikin FTHF25XVMV là dòng máy treo tường 1HP, 2 chiều lạnh/sưởi, thuộc nhóm sản phẩm gia dụng Inverter được nhiều đơn vị bán lẻ giới thiệu cho nhu cầu sử dụng trong phòng ngủ, phòng làm việc cá nhân và căn hộ nhỏ. Máy có công suất lạnh danh định 2.7 kW, tương đương khoảng 9.200 BTU/h, và công suất sưởi 2.75 kW, tương đương khoảng 9.400 BTU/h, đáp ứng tốt nhu cầu dùng quanh năm ở các khu vực có mùa lạnh hoặc người dùng cần cả hai chế độ nóng – lạnh.

Điều hòa Daikin 2 chiều 9000BTU inverter gas R32 FTHF25XVMV
FTHF25XVMV sử dụng môi chất lạnh R32, nguồn điện 1 pha 220–240V, có mức tiêu thụ điện danh định khoảng 630W khi làm lạnh và 670W khi sưởi, đồng thời đạt CSPF 6.5 theo thông tin công bố từ nhà bán hàng. Ngoài khả năng tiết kiệm điện nhờ Inverter, model này còn được nhấn mạnh bởi các tiện ích chăm sóc không khí như lọc khí Streamer, lọc bụi mịn PM2.5, cảm biến độ ẩm và mắt thần thông minh.

Công nghệ inverter tiết kiệm điện
Daikin FTHF25XVMV được giới thiệu là điều hòa 2 chiều Inverter, sử dụng máy nén Swing dạng kín và có mức tiêu thụ điện tương đối thấp so với công suất 1HP, khoảng 630W ở chế độ lạnh và 670W ở chế độ sưởi. Một số đơn vị bán hàng cũng mô tả model này có thể tiết kiệm điện đến khoảng 40% so với máy không Inverter, đồng thời duy trì nhiệt độ ổn định hơn và vận hành êm hơn trong quá trình sử dụng dài.
Model FTHF25XVMV là điều hòa 2 chiều nên có thể sử dụng cả mùa nóng lẫn mùa lạnh, phù hợp với người dùng cần một thiết bị đa năng cho nhu cầu quanh năm. Công suất lạnh khoảng 9.200 BTU/h và công suất sưởi khoảng 9.400 BTU/h giúp máy phù hợp cho không gian nhỏ, đặc biệt là phòng ngủ hoặc phòng cá nhân dưới 15m².
Daikin trang bị cho FTHF25XVMV hiệu ứng Coanda để hướng luồng gió ôm trần khi làm lạnh hoặc lan sát sàn khi sưởi, giúp khí phân bổ đều hơn và giảm cảm giác gió thổi trực tiếp vào người. Bên cạnh đó, máy có chế độ Powerful để tăng tốc làm lạnh hoặc sưởi nhanh khi mới khởi động, rất tiện khi người dùng vừa đi ngoài trời nóng hoặc lạnh trở về.

Cảm biến độ ẩm Humidity Sensor
Một điểm nổi bật của FTHF25XVMV là công nghệ Streamer và khả năng lọc bụi mịn PM2.5 được nhiều nhà bán lẻ nhấn mạnh trong phần giới thiệu sản phẩm. Máy còn có cảm biến độ ẩm giúp điều chỉnh công suất để tăng cảm giác dễ chịu, cùng mắt thần thông minh có thể giảm công suất khi không phát hiện người trong phòng sau khoảng 20 phút để tiết kiệm điện hơn.

Thiết kế hiện đại sang trọng
Dàn lạnh FTHF25XVMV có kích thước khoảng 286 x 770 x 244 mm, nặng 9 kg, trong khi dàn nóng RHF25XVMV có kích thước 550 x 675 x 284 mm, nặng 26 kg, phù hợp với nhiều vị trí lắp đặt trong căn hộ hoặc nhà phố. Độ ồn dàn lạnh ở chế độ yên tĩnh có thể xuống khoảng 23 dB(A), giúp model này phù hợp với phòng ngủ hoặc không gian cần sự yên tĩnh.

Dàn tản nhiệt ống đồng, cánh nhôm chống ăn mòn
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Model | FTHF25XVMV/RHF25XVMV |
| Loại máy | Điều hòa treo tường 2 chiều Inverter |
| Công suất lạnh | 2.7 kW, 9.200 BTU/h |
| Công suất sưởi | 2.75 kW, 9.400 BTU/h |
| Điện năng tiêu thụ | 630W lạnh, 670W sưởi |
| Nguồn điện | 1 pha 220–240V, 50Hz |
| Môi chất lạnh | R32 |
| CSPF | 6.5 |
| Kích thước dàn lạnh | 286 x 770 x 244 mm |
| Kích thước dàn nóng | 550 x 675 x 284 mm |
| Chiều dài ống tối đa | 15 m |
| Chênh lệch độ cao tối đa | 12 m |
Freshco tự hào là đơn vị phân phối điều hòa Daikin chính hãng, trong đó có model FTHF25XVMV, với cam kết sản phẩm mới 100%, đầy đủ chứng từ và hỗ trợ tư vấn lựa chọn cấu hình phù hợp theo diện tích phòng và nhu cầu sử dụng thực tế. Thông tin liên hệ do bạn cung cấp gồm địa chỉ LK28-39 KĐT Hinode Royal Park, Hoài Đức, Hà Nội, email Freshco6386@gmail.com và hotline 0913 538 662 – 0243 993 5318.
Thông tin liên hệ:
| Điều hòa Daikin | FTHF25XVMV/RHF25XVMV | |||
| Dãy công suất | 1 HP | |||
| 9,000 Btu/h | ||||
| Công suất danh định (Tối thiểu – Tối đa) | Lạnh | kW | 2.7 (1.0 – 3.4) | |
| Btu/h | 9,200 (3,400 – 11,600) |
|||
| Sưởi | kW | 2.75 (1.0 – 3.4) | ||
| Btu/h | 9,400 (3,400 – 11,600) |
|||
| Nguồn điện | 1 pha, 220-230-240V, 50Hz / 220-230V, 60Hz | |||
| Dòng điện | Làm lạnh | Danh định |
A | 3,2 |
| Sưởi | 3,3 | |||
| Điện năng tiêu thụ | Làm lạnh | Danh định | W | 630 (160 – 950) |
| Sưởi | 670 (160 – 980) | |||
| CSPF | 6,5 | |||
| DÀN LẠNH | FTHF25XVMV | |||
| ATHF25XVMV | ||||
| Màu mặt nạ | Trắng sáng | |||
| Lưu lượng gió | Lạnh | m3/phút | 9.9 / 7.5 / 6.5 / 5.4 | |
| Sưởi | 10.4 / 8.9 / 7.5 / 6.7 | |||
| Tốc độ quạt | 5 cấp, yên tĩnh và tự động | |||
| Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp/Yên Tĩnh) |
Lạnh | dB(A) | 40 / 35 / 29 / 23 | |
| Sưởi | 40 / 35 / 30 / 25 | |||
| Kích thước | C x R x D | mm | 286 x 770 x 244 | |
| Khối lượng | kg | 9 | ||
| DÀN NÓNG | RHF25XVMV | |||
| ARHF25XVMV | ||||
| Màu vỏ máy | Trắng ngà | |||
| Máy nén | Loại | Swing dạng kín | ||
| Công suất đầu ra | W | 650 | ||
| Môi chất lạnh | Loại | R-32 | ||
| Khối lượng nạp | kg | 0,7 | ||
| Độ ồn (Cao/Rất thấp) | Làm lạnh | 48 / 42 | ||
| Sưởi | 48 / 42 | |||
| Kích thước | C x R x D | mm | 550 x 675 x 284 | |
| Khối lượng máy | kg | 26 | ||
| Giới hạn hoạt động | Làm lạnh | oCDB | 10 đến 46 | |
| Sưởi | oCWB | 1 đến 18 | ||
| Ống kết nối | Lỏng | m | ∅ 6.4 | |
| Hơi | ∅ 9.5 | |||
| Nước xả | ∅ 16.0 | |||
| Chiều dài tối đa | m | 15 | ||
| Chênh lệch độ cao | 12 | |||