YZ9AKH-8
Giá:
10,850,000 ₫
Giá gốc: 10,850,000 ₫
Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT 10%, Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
Panasonic YZ9AKH-8 là mẫu điều hòa 2 chiều Inverter 9.000BTU được thiết kế cho người dùng cần một thiết bị dùng được quanh năm: mát sâu mùa nóng, sưởi ấm dễ chịu khi trời lạnh. Công suất 9.000BTU (khoảng 1HP) phù hợp các phòng có diện tích nhỏ đến vừa, phổ biến nhất là phòng ngủ, phòng trẻ em, phòng làm việc cá nhân.
Máy sử dụng môi chất lạnh R32 thân thiện môi trường, tiết kiệm điện hơn so với các dòng đời cũ, đồng thời được trang bị máy nén Inverter giúp duy trì nhiệt độ ổn định, ít dao động, đem lại cảm giác dễ chịu hơn khi ngủ hoặc làm việc lâu dài trong phòng điều hòa. Thiết kế dàn lạnh gọn, màu trắng trang nhã, phù hợp nhiều phong cách nội thất từ hiện đại đến tối giản.

Điều hòa Panasonic 2 chiều 9.000BTU inverter YZ9AKH-8

Thiết kế sang trọng, đẹp mắt
Điều hòa Panasonic YZ9AKH-8 hỗ trợ cả hai chế độ: làm lạnh và sưởi ấm.
Việc tích hợp 2 chiều trong một sản phẩm giúp tiết kiệm chi phí đầu tư so với việc phải mua thêm thiết bị sưởi riêng, đồng thời gọn gàng không gian.

Panasonic inverter tiết kiệm điện vượt trội
YZ9AKH-8 sử dụng máy nén Inverter, có khả năng điều chỉnh công suất theo tải thực tế thay vì chỉ bật/tắt như dòng thường. Điều này mang lại một số lợi ích:
Nếu bạn bán hàng/viết bài cho khách, có thể nhấn mạnh: “Inverter giúp tiết kiệm điện, đặc biệt khi gia đình có thói quen bật điều hòa nhiều giờ, cả ban đêm”.
Công suất 9.000BTU (1HP) được Panasonic định hướng cho các không gian:
Với diện tích này, máy sẽ hoạt động trong vùng công suất tối ưu: làm lạnh/sưởi nhanh nhưng không quá tải, giúp bền máy và tiết kiệm điện hơn.

Panasonic Nanoe G diệt khuẩn, khử mùi hiệu quả 99,9%

Điều hòa kết nối wifi điều khiển bất cứ khi nào, bất kỳ ở đâu
Tùy phiên bản cụ thể và thị trường, dòng 2 chiều Inverter của Panasonic thường được trang bị:
Khi đưa lên website, bạn có thể mô tả theo hướng trải nghiệm: “máy lạnh vận hành êm, nhiệt độ dễ chịu, hỗ trợ giấc ngủ ngon hơn”.
Dàn nóng của các dòng Inverter Panasonic thường sử dụng dàn tản nhiệt được xử lý chống ăn mòn, thích hợp lắp ngoài trời trong điều kiện nắng, mưa, gió biển nhẹ. Điều này giúp kéo dài tuổi thọ thiết bị và giảm rủi ro hư hỏng do môi trường.
Dàn lạnh được thiết kế dễ tháo lắp vệ sinh lưới lọc – một điểm nhỏ nhưng rất quan trọng với gia đình sử dụng lâu dài, vì vệ sinh dễ thì người dùng sẽ chăm làm sạch hơn, giúp máy hoạt động hiệu quả và không khí trong phòng trong lành hơn.
Freshco tự hào là đơn vị phân phối điều hòa Panasonic chính hãng, trong đó có model điều hòa 2 chiều 9.000BTU Inverter YZ9AKH-8. Khi mua tại Freshco, khách hàng được tư vấn chọn công suất phù hợp diện tích phòng, hỗ trợ lắp đặt chuyên nghiệp và hưởng đầy đủ chế độ bảo hành chính hãng từ Panasonic.
Thông tin liên hệ Freshco:
| Model | [50Hz] | CS – YZ9AKH-8 [CU – YZ9AKH-8] |
|
| Công suất làm lạnh / Sưởi ấm | [nhỏ nhất – lớn nhất] | Btu/h | 9,000 [2,860-10,200] |
| 10,700 [2,860-11,900] | |||
| [nhỏ nhất – lớn nhất] | kW | 2.64 [0.84-3.00] | |
| 3.15 [0.84-3.50] | |||
| Chỉ số hiệu suất năng lượng [CSPF] | 5.85 | ||
| EER / COP | [nhỏ nhất – lớn nhất] | Btu/hW | 12.33 [11.44-10.20] 13.38[11.67-12.02] |
| [nhỏ nhất – lớn nhất] | W/W | 3.62 [3.36-3.00] 3.94 [3.43-3.54] | |
| Thông số điện | Điện áp | V | 220 |
| Cường độ dòng điện | A | 3.5 | |
| 3.7 | |||
| Điện vào | W | 730 [250-1,000] | |
| 800 [245-990] | |||
| Khử Ẩm | L/h | 1.6 | |
| Pt/h | 3.4 | ||
| Lưu thông không khí | m3/min | 11.7 | |
| 12.8 | |||
| ft3/min | 415 | ||
| 450 | |||
| Độ ồn Noise |
Trong nhà [Hi/Lo/S-Lo] | [dB-A] | 41/26/22 |
| 41/28/25 | |||
| Ngoài trời [Hi] | [dB-A] | 50 | |
| 50 | |||
| Kích Thước | Cao | mm | 290 [542] |
| inch | 11-7/16 [21-11/32] | ||
| Rộng | mm | 870 [780] | |
| inch | 34-9/32 [30-23/32] | ||
| Sâu | mm | 214 [289] | |
| inch | 8-7/16 [11-13/32] | ||
| Khối lượng tịnh | kg | 9 [26] | |
| lb | 20 [57] | ||
| Đường kính ống dẫn | Ổng lỏng | mm | Ø6.35 |
| inch | 1/4 | ||
| Ống ga | mm | Ø9.52 | |
| inch | 3/8 | ||
| Nối dài ống | Chiều dài ống chuẩn | m | 7.5 |
| Chiều dài ống tối đa | m | 15 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 15 | |
| Lượng môi chất lạnh ga cần bổ sung | g/m | 10 | |