RU9CKH-8D
Giá:
8,850,000 ₫
Giá gốc: 8,850,000 ₫
Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT 10%, Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
Panasonic RU9CKH-8D là mẫu điều hòa 1 chiều Inverter 9.000BTU thuộc “dòng RU tiêu chuẩn” mới 2026 của Panasonic, được thiết kế cho các không gian nhỏ phổ biến như phòng ngủ, phòng làm việc cá nhân, phòng trẻ em dưới 15m². Sản phẩm sử dụng gas R32, đạt chuẩn tiết kiệm điện 5 sao với CSPF khoảng 5.4–5.48 tùy nguồn công bố, giúp giảm đáng kể chi phí tiền điện so với các dòng máy lạnh thường.

Điều hòa Panasonic 9000 BTU 1 chiều inverter RU9CKH-8D
Thiết kế dàn lạnh gọn (khoảng 76–78cm ngang), bo góc mềm, dễ phối với nhiều phong cách nội thất, trong khi dàn nóng nhỏ, nhẹ, dễ bố trí trên ban công, logia nhà phố hoặc chung cư. Đây là lựa chọn phù hợp cho khách hàng muốn một chiếc điều hòa đời mới, nhiều công nghệ sức khỏe và tiết kiệm điện nhưng giá vẫn ở phân khúc tầm trung.
RU9CKH-8D được trang bị máy nén Inverter kết hợp chế độ AI ECO, cho phép điều chỉnh công suất dựa trên nhiệt độ phòng và mức tải thực tế. Nhờ vậy, máy giảm được số lần bật–tắt liên tục, hạn chế dao động nhiệt độ và tiết kiệm điện rõ rệt so với dòng không Inverter.
Các trang kỹ thuật cho biết hiệu suất năng lượng CSPF của dòng RU9CKH-8D đạt khoảng 5.40–5.48, tương đương chuẩn 5 sao năng lượng, với mức tiêu thụ thực tế khoảng 0,8 kWh khi vận hành danh định. Điều này đặc biệt có lợi cho người dùng có thói quen bật điều hòa nhiều giờ mỗi ngày, nhất là ban đêm.

Công nghệ làm lạnh P Tech tận hưởng mát lạnh từng giây
Máy hỗ trợ chế độ làm lạnh nhanh Powerful (một số nhà bán hàng mô tả thêm P-Tech/P-Tech tương đương concept tăng tốc máy nén), giúp hạ nhiệt độ phòng nhanh ngay sau khi khởi động – hữu ích trong những ngày nắng nóng hoặc khi vừa đi ngoài trời về.
Cánh đảo gió BIG FLAP/Aerowings (tùy cách gọi từng đơn vị) cho lưu lượng gió lớn, phân tán gió xa, hạn chế thổi trực tiếp vào người và giúp không khí mát lan đều khắp phòng. Theo một số bài review, độ ồn dàn lạnh có thể xuống mức khoảng 21–25 dB ở chế độ thấp, tương đương tiếng lá rơi, rất phù hợp với phòng ngủ hoặc người nhạy với tiếng ồn.

Panasonic Nanoe G không sợ vi khuẩn & nấm mốc
Điểm nhấn của dòng RU9CKH-8D là hệ thống lọc khí mạnh mẽ: nanoe™ X (thế hệ 2 hoặc 3 tùy nguồn, nhưng đều là bản mới) kết hợp nanoe-G.
Nhờ vậy, RU9CKH-8D không chỉ làm mát mà còn giúp cải thiện chất lượng không khí, phù hợp gia đình có trẻ nhỏ, người lớn tuổi hoặc người nhạy với bụi, mùi.
Một số nguồn và video review cho biết dòng RU9CKH-8D hỗ trợ công nghệ nanoe™X² kèm Wi-Fi, có thể điều khiển qua ứng dụng, hẹn giờ, bật/tắt từ xa. Tuy nhiên, khả năng tích hợp Wi-Fi có thể tùy phiên bản (có lô cần thêm module), nên khi tư vấn bán hàng bạn có thể lưu ý ghi rõ “tùy chọn Wi-Fi” hoặc “hỗ trợ điều khiển thông minh nếu gắn thêm module”.
Theo bảng thông số từ các nhà bán lẻ:
Dàn tản nhiệt dàn nóng được phủ lớp chống ăn mòn (thường gọi là “dàn đồng, cánh tản nhiệt xanh chống ăn mòn”), giúp tăng độ bền khi đặt ngoài trời nắng mưa. Đây là yếu tố quan trọng với điều kiện khí hậu nóng ẩm, mưa nhiều tại Việt Nam.
Cả các trang bán lẻ lẫn bài review đều khuyến nghị dùng RU9CKH-8D cho phòng dưới 15m² như phòng ngủ, phòng làm việc cá nhân, phòng khách nhỏ hoặc căn hộ mini. Công suất 9.000BTU là phân khúc “vừa miếng” cho đa số hộ gia đình ở đô thị, đủ mát mà vẫn tiết kiệm điện, nhất là khi bật qua đêm.

Máy điều hòa Panasonic sử dụng môi chất lạnh tiên tiến nhất gas R32
Freshco có thể giới thiệu RU9CKH-8D như một lựa chọn điều hòa 1HP Inverter “mới 2026” rất dễ tư vấn cho phân khúc phòng ngủ, phòng làm việc nhỏ, nhờ ưu thế: mát nhanh, êm, lọc khí tốt và tiết kiệm điện. Bạn có thể nhấn mạnh các công nghệ nanoe™ X, nanoe-G và Inverter + AI ECO khi viết nội dung website hoặc chốt khách
| Điều hòa Panasonic | (50Hz) | CS-RU9CKH-8D (CU-RU9CKH-8D) |
|
| Công suất làm lạnh | (nhỏ nhất – lớn nhất) | kW | 2.65 (0.84-2.90) |
| (nhỏ nhất – lớn nhất) | Btu/h | 9,040 (2,860-9,890) | |
| CSPF | 4,81 | ||
| EER | (nhỏ nhất – lớn nhất) | Btu/hW | 11.30 (12.71-10.99) |
| (nhỏ nhất – lớn nhất) | W/W | 3.31 (3.73-3.22) | |
| Thông số điện | Điện áp | V | 220 |
| Cường độ dòng điện | A | 3,9 | |
| Công suất điện (nhỏ nhất – lớn nhất) | W | 800 (225-900) | |
| Hút ẩm | L/h | 1,6 | |
| Pt/h | 3,4 | ||
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh | mᶾ/phút (ftᶾ/phút) | 10.3 (365) |
| Dàn nóng | mᶾ/phút (ftᶾ/phút) | 26.7 (940) | |
| Độ ồn | Dàn lạnh (C/TB/T) | dB(A) | 36/26/21 |
| Dàn nóng (C) | dB(A) | 47 | |
| Kích thước | Cao | mm | 290 (511) |
| inch | 11-7/16 (20-1/8) | ||
| Rộng | mm | 779 (650) | |
| inch | 30-11/16 (25-19/32) | ||
| Sâu | mm | 209 (230) | |
| inch | 8-1/4 (9-1/16) | ||
| Khối lượng | Dàn lạnh | kg (lb) | 8 (18) |
| Dàn nóng | kg (lb) | 18 (40) | |
| Đường kính ống dẫn | Ống lỏng | mm | ø6.35 |
| inch | 1/4 | ||
| Ống hơi | mm | ø9.52 | |
| inch | 3/8 | ||
| Giới hạn đường ống | Chiều dài tiêu chuẩn | m | 7,5 |
| Chiều dài tối đa | m | 20 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 15 | |
| Gas nạp bổ sung* | g/m | 10 | |
| Nguồn cấp điện | Dàn lạnh | ||