FVGR8PV1/RN80HY18
Giá: Liên hệ
Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT 10%, Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
Điều hòa Packaged tủ đứng Daikin FVGR8PV1 là giải pháp làm mát công suất lớn, chuyên dùng cho các không gian rộng như nhà xưởng, sân bay, hội trường, trung tâm thương mại… Sản phẩm nổi bật với luồng gió thổi trực tiếp, khả năng làm lạnh nhanh và thiết kế đặt sàn linh hoạt, dễ dàng bố trí lắp đặt.

Điều hòa tủ đứng Daikin 80.000BTU FVGR8PV1/RN80HY18
Model được nhập khẩu nguyên chiếc từ Malaysia, đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng đồng bộ và độ bền cao trong quá trình vận hành.
Daikin là tập đoàn hàng đầu thế giới trong lĩnh vực điều hòa không khí. Các dòng điều hòa Packaged của Daikin luôn được đánh giá cao nhờ hiệu suất ổn định, độ bền vượt trội và khả năng vận hành liên tục trong môi trường thương mại – công nghiệp.
FVGR8PV1 là một trong những model tiêu biểu trong phân khúc tủ đứng công suất lớn.
Điều hòa tủ đứng Daikin FVGR8PV1 sở hữu kiểu dáng đẹp, phong cách hiện đại và phù hợp với nhiều loại công trình.
Bảng điều khiển màu đen thời trang kết hợp đèn LED trắng hiển thị rõ ràng, sắc nét, giúp người dùng dễ dàng theo dõi trạng thái hoạt động của máy. Phím bấm kích thước lớn được bố trí trực quan, thuận tiện khi thao tác.
Một số tiện ích nổi bật trên bảng điều khiển gồm:
Thiết kế đặt sàn giúp tối ưu diện tích lắp đặt, không chiếm nhiều không gian sử dụng và dễ dàng chọn vị trí bố trí phù hợp.
FVGR8PV1 được thiết kế với luồng gió thổi trực tiếp và khả năng phân phối khí lạnh rộng khắp.
Máy hỗ trợ:

Người dùng có thể linh hoạt điều chỉnh hướng gió theo nhu cầu thực tế, giúp luồng khí lạnh lan tỏa đều khắp căn phòng. Đặc biệt, luồng gió của dàn lạnh có thể thổi xa đến 30m, rất phù hợp với các không gian diện tích lớn, trần cao.
Chế độ Turbo được tích hợp sẵn ở chế độ làm lạnh. Khi kích hoạt, máy sẽ vận hành ở công suất tối đa để nhanh chóng đưa nhiệt độ phòng về mức cài đặt.
Tính năng này đặc biệt hữu ích trong trường hợp cần làm mát nhanh khi không gian đông người hoặc vừa mở cửa sau thời gian dài không sử dụng.
Daikin FVGR8PV1 cho phép điều khiển theo hai cách:
Nhờ đó, người dùng có thể dễ dàng theo dõi và thay đổi chế độ vận hành theo nhu cầu.
Ngoài Turbo, máy còn được trang bị nhiều tính năng hữu ích:
Những tính năng này giúp máy vận hành ổn định, dễ bảo trì và tiết kiệm chi phí sửa chữa.
FVGR8PV1 sử dụng dàn tản nhiệt dòng chảy song song (PFC) với nhiều ưu điểm vượt trội:
Nạp sẵn môi chất lạnh R410A
Dàn nóng được nạp sẵn gas R410A từ nhà máy, giúp việc lắp đặt và bổ sung gas tại công trình thuận tiện hơn.
Khả năng chống ăn mòn cao
Dàn PFC sử dụng nhôm đơn chất, hạn chế nguy cơ ăn mòn điện phân, tăng tuổi thọ thiết bị.
Dễ vệ sinh
Thiết kế một mặt ống giúp giảm tắc nghẽn, có thể làm sạch bằng nước áp lực cao mà không cần dùng hóa chất.
Máy được trang bị máy nén xoắn ốc kín, vận hành êm ái và đạt hiệu suất tối ưu. Hệ thống đi kèm bộ bảo vệ quá tải bên trong và bộ gia nhiệt cacte giúp tăng độ bền và đảm bảo an toàn khi vận hành liên tục.

Daikin áp dụng chính sách bảo hành chuyên nghiệp:
Chính sách này giúp khách hàng hoàn toàn yên tâm trong quá trình sử dụng lâu dài.
Với thiết kế hiện đại, luồng gió mạnh mẽ, công suất lớn và độ bền cao, điều hòa Packaged tủ đứng Daikin FVGR8PV1 là lựa chọn lý tưởng cho các công trình thương mại và công nghiệp yêu cầu hiệu suất làm lạnh mạnh và ổn định.
Để hệ thống điều hòa hoạt động ổn định, đạt hiệu suất tối đa và đảm bảo độ bền lâu dài, việc tư vấn và lắp đặt đúng kỹ thuật là yếu tố rất quan trọng. Hãy liên hệ với đội ngũ kỹ thuật của Freshco để được hỗ trợ khảo sát, tư vấn giải pháp phù hợp và triển khai lắp đặt theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, giúp hạn chế rủi ro trong quá trình vận hành và sử dụng.
Thông tin liên hệ:
| Điều hòa tủ đứng Daikin – Dàn lạnh | FVGR8PV1 | ||
| Điều hòa tủ đứng Daikin – Dàn nóng | RN80H(E)Y18 | ||
| Công suất làm lạnh danh định | Btu/h | 80.000 | |
| kW | 23,5 | ||
| Tổng công suất đầu vào danh định | kW | 7,82 | |
| Dòng điện vận hành danh định | A | 14,1 | |
| EER | kW/kW | 3,00 | |
| Dàn Lạnh | Nguồn Điện | V/Pha/Hz | 220-240/1/50 |
| Lưu lượng gió | cfm | 2,500/2,100/1,700 | |
| Độ ồn | dB(A) | 67/63/58 | |
| Cao | mm | 1.947 | |
| Rộng | mm | 959 | |
| Dày | mm | 500 | |
| Trọng lượng máy | kg | 129 | |
| Dàn Nóng | Nguồn điện | V/Pha/Hz | 380-415/3/50 |
| Độ ồn | dB(A) | 69 | |
| Cao | mm | 929 | |
| Rộng | mm | 1.235 | |
| Dày | mm | 496 | |
| Trọng Lượng máy | kg | 118 | |
| Đường ống kết nối – Lỏng | mm | 12,7 | |
| Đường ống kết nối – Hơi | mm | 22,2 | |
| Lượng mối chất nạp sẵn cho 7.5m | kg | 2,6 | |
| Chiều dài đường ống tối đa cho phép | m | 75 | |
| Độ chênh lệch đường ống tối đa cho phép | m | 30 | |