FVGR200QV1/RZUR200QY1-1
Giá: Liên hệ
Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT 10%, Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
Daikin FVGR200QV1/RZUR200QY1 là dòng điều hòa tủ đứng công suất lớn được thiết kế dành riêng cho các không gian rộng như nhà xưởng, showroom, hội trường, trung tâm thương mại hoặc khu vực văn phòng có diện tích lớn. Với công suất làm lạnh lên đến 80.000 BTU, thiết bị mang lại khả năng làm mát nhanh, mạnh mẽ và ổn định.

Sản phẩm thuộc thương hiệu Daikin – một trong những hãng điều hòa hàng đầu thế giới với công nghệ tiên tiến và độ bền cao. Nhờ ứng dụng công nghệ Inverter, máy giúp tối ưu điện năng tiêu thụ trong quá trình vận hành, đồng thời duy trì nhiệt độ phòng ổn định và tăng tuổi thọ cho hệ thống.
Điều hòa tủ đứng Daikin FVGR200QV1/RZUR200QY1 được thiết kế theo dạng đặt sàn với kiểu dáng chắc chắn và hiện đại, phù hợp với nhiều loại công trình thương mại và công nghiệp.
Một số ưu điểm nổi bật về thiết kế gồm:

Điều hòa tủ đứng Daikin Packaged inverter 80.000BTU FVGR200QV1/RZUR200QY1
Thiết kế này giúp thiết bị vừa đảm bảo hiệu quả làm lạnh vừa tối ưu diện tích sử dụng trong công trình.
Điểm nổi bật của dòng điều hòa này là công nghệ Inverter giúp điều chỉnh công suất hoạt động linh hoạt theo nhu cầu làm lạnh thực tế.
Nhờ đó, máy mang lại nhiều lợi ích cho người dùng:

Nhờ khả năng vận hành hiệu quả và tiết kiệm điện, thiết bị đặc biệt phù hợp với những không gian cần hoạt động điều hòa liên tục.
Điều hòa tủ đứng Daikin FVGR200QV1/RZUR200QY1 được trang bị hệ thống quạt gió công suất lớn giúp phân bổ không khí lạnh nhanh chóng khắp không gian.
Hệ thống cửa gió được thiết kế tối ưu để luồng gió có thể thổi xa, giúp làm mát hiệu quả cho những khu vực có diện tích lớn. Ngoài ra, người dùng có thể điều chỉnh hướng gió linh hoạt để tăng hiệu quả phân bổ không khí lạnh trong phòng.
Nhờ đó, không gian sẽ nhanh chóng đạt được nhiệt độ cài đặt và duy trì cảm giác dễ chịu trong suốt quá trình sử dụng.
Một trong những ưu điểm nổi bật của điều hòa Daikin là khả năng vận hành bền bỉ và ổn định trong thời gian dài.

Thiết bị sử dụng máy nén hiệu suất cao, giúp hệ thống làm lạnh hoạt động mạnh mẽ nhưng vẫn đảm bảo độ êm ái. Bên cạnh đó, các linh kiện và cấu trúc máy được thiết kế nhằm hạn chế rung lắc và giảm tiếng ồn khi vận hành.
Điều này giúp hệ thống hoạt động ổn định ngay cả trong những môi trường có cường độ sử dụng cao như nhà xưởng hoặc khu thương mại.
Với công suất làm lạnh lớn và khả năng vận hành ổn định, điều hòa tủ đứng Daikin FVGR200QV1/RZUR200QY1 là lựa chọn phù hợp cho nhiều loại công trình như:
Thiết bị mang lại giải pháp làm mát hiệu quả cho những khu vực cần lưu lượng gió lớn và khả năng làm lạnh nhanh.

Để hệ thống điều hòa vận hành ổn định, đạt hiệu quả làm lạnh tối ưu và duy trì độ bền trong suốt quá trình sử dụng, việc lựa chọn phương án lắp đặt đúng kỹ thuật là rất quan trọng. Đội ngũ kỹ thuật của Freshco luôn sẵn sàng hỗ trợ khảo sát thực tế, tư vấn giải pháp phù hợp với không gian và triển khai lắp đặt theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, giúp hệ thống hoạt động hiệu quả và giảm thiểu các rủi ro trong quá trình vận hành.
| Điều hòa Daikin | Dàn lạnh | FVGR200QV1 | |
| Dàn nóng | RZUR200QY1 | ||
| Công suất làm lạnh*1 (Tối đa) | Btu/h | 80000 | |
| kW | 23,5 | ||
| Công suất làm lạnh*2 (Tối đa) | Btu/h | 79000 | |
| kW | 23,2 | ||
| Điện năng tiêu thụ*1 | kW | 8,94 | |
| Điện năng tiêu thụ*2 | kW | 8,89 | |
| CSPF *2 | 4,12 | ||
| Dàn lạnh | Nguồn điện | 1 Pha 220-240 V 50 Hz | |
| Màu sắc | Trắng ngà | ||
| Lưu lượng gió (Cao) | m³/phút | 75/66/52 | |
| cfm | 2650/2330/1840 | ||
| Quạt | Công suất (kW) | 0.245×2 | |
| Kiểu truyền động | Truyền động trực tiếp | ||
| Kích thước (C×R×D) | mm | 1870×1170×510 | |
| Trọng lượng máy | kg | 155 | |
| Độ ồn | dB(A) | 60.5/57.5/53 | |
| Nước xả | mm | Ren trong PS 1B | |
| Dàn nóng | Nguồn điện | 3 Pha 380-415 V 50 Hz | |
| Màu sắc | Trắng ngà | ||
| Máy nén | Loại | Loại Swing dạng kín | |
| Công suất(kW) | 3.2×1 | ||
| Lưu lượng gió (C) | m³/phút | 126 | |
| Kích thước (C×R×D) | mm | 870×1100×460 | |
| Trọng lượng máy | kg | 113 | |
| Độ ồn*4 | dB(A) | 61 | |
| Dải hoạt động | CDB | 10 đến 49 | |
| Lượng môi chất lạnh đã nạp | kg | 3,8 | |
| Đường ống môi chất lạnh | Lỏng | mm | Ø 9.5 (Hàn) |
| Hơi | mm | Ø 19.1 (Hàn) | |
| Chiều dài đường ống tối đa | m | 70 (Chiều dài tương đương 90 m) | |
| Độ chênh lệch tối đa | m | 50*6 | |