S-3448PU3HB / U-34PZ3H5
Giá: Liên hệ
Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT 10%, Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
Panasonic S/U-344PU3HB5 là dòng điều hòa âm trần cassette thế hệ mới được Panasonic ra mắt trong giai đoạn 2022 – 2023. Sản phẩm sở hữu công suất 34.000BTU (4HP), tích hợp công nghệ Inverter tiết kiệm điện cùng nhiều tính năng hiện đại giúp mang lại hiệu quả làm lạnh và sưởi ấm nhanh chóng cho không gian lớn.

Điều hòa âm trần Panasonic 34.000BTU 2 chiều inverter S-3448PU3HB/U-34PZ3H5
Bộ sản phẩm bao gồm:
Nhờ thiết kế tinh tế và công nghệ tiên tiến, model này phù hợp lắp đặt cho văn phòng, phòng họp, phòng khách lớn hoặc các không gian kinh doanh.
Điều hòa âm trần cassette Panasonic S-3448PU3HB được thiết kế với mặt nạ vuông kích thước 950 x 950 mm, mang lại sự đồng bộ với hệ trần thạch cao trong các công trình hiện đại.
Màu trắng trang nhã giúp thiết bị dễ dàng hòa hợp với nhiều phong cách nội thất khác nhau, từ văn phòng làm việc đến các căn hộ hoặc showroom. Kiểu dáng phẳng giúp tăng tính thẩm mỹ và tiết kiệm diện tích lắp đặt.
Với công suất 34.000BTU (4HP), điều hòa Panasonic S/U-344PU3HB5 có khả năng làm lạnh và sưởi ấm hiệu quả cho các không gian khoảng 45 – 55m².
Thiết bị thường được sử dụng trong:
Công suất mạnh mẽ giúp nhiệt độ trong phòng được làm mát nhanh và duy trì ổn định.
Panasonic trang bị cho model này hệ thống thổi gió 360°, cho phép luồng không khí phân bố đều khắp căn phòng. Không khí được thổi từ trung tâm ra bốn hướng, tạo dòng lưu thông liên tục giúp làm lạnh hoặc sưởi ấm nhanh chỉ sau vài phút vận hành.

Ngoài ra, thiết kế quạt được cải tiến với:
Nhờ đó, luồng gió có thể thổi xa tới 5m, giúp làm mát hiệu quả đến mọi vị trí trong phòng.
Điều hòa âm trần Panasonic S/U-344PU3HB5 được trang bị công nghệ Inverter hiện đại, giúp điều chỉnh tốc độ máy nén linh hoạt theo nhu cầu sử dụng.
Nhờ đó thiết bị mang lại nhiều lợi ích:
Điều này giúp người dùng cảm thấy thoải mái hơn khi sử dụng trong thời gian dài.
Panasonic tích hợp công nghệ Nanoe™ X thế hệ thứ 2 trên dòng điều hòa cassette này nhằm cải thiện chất lượng không khí trong phòng.
Công nghệ Nanoe X có khả năng:

So với thế hệ trước, Nanoe X thế hệ 2 giúp làm sạch không khí nhanh hơn gấp đôi, mang lại môi trường sống trong lành và an toàn hơn.
Model S-3448PU3HB được tích hợp giải pháp điều khiển thông minh CONEX.
Hệ thống này cho phép:

Nhờ vậy việc quản lý và vận hành thiết bị trở nên thuận tiện hơn.
Sản phẩm được trang bị remote điều khiển từ xa giúp người dùng dễ dàng cài đặt các chế độ vận hành.
Người dùng có thể nhanh chóng điều chỉnh:
Thiết kế đơn giản giúp việc sử dụng trở nên thuận tiện cho mọi đối tượng.
Điều hòa âm trần Panasonic S/U-344PU3HB5 được trang bị dàn trao đổi nhiệt bằng đồng, giúp tăng hiệu suất làm lạnh và nâng cao độ bền của thiết bị. Bên cạnh đó, cánh tản nhiệt còn được phủ lớp Blue Fin chống ăn mòn, giúp bảo vệ thiết bị khỏi các tác động từ môi trường như mưa, độ ẩm hoặc hơi muối.

Nhờ vậy, máy có thể vận hành bền bỉ trong thời gian dài.
Sản phẩm sử dụng môi chất lạnh R32, loại gas được sử dụng phổ biến trên các dòng điều hòa thế hệ mới.
Gas R32 mang lại nhiều ưu điểm như:
So với gas R22 hoặc R410A, gas R32 giúp điều hòa làm lạnh nhanh và thân thiện với môi trường hơn.
Máy được trang bị bơm nước ngưng tích hợp với khả năng bơm nước lên tới 850mm. Tính năng này giúp việc bố trí đường ống thoát nước linh hoạt hơn, đồng thời hỗ trợ quá trình lắp đặt dễ dàng trong nhiều loại công trình khác nhau.
Bảo hành chính hãng 12 thángĐiều hòa âm trần Panasonic S/U-344PU3HB5 được bảo hành chính hãng 12 tháng trên toàn quốc. Panasonic hiện có hệ thống trung tâm bảo hành rộng khắp tại 63 tỉnh thành, giúp khách hàng dễ dàng tiếp cận dịch vụ hỗ trợ khi cần thiết.
Có nên chọn điều hòa âm trần Panasonic S/U-344PU3HB5?Trong phân khúc điều hòa âm trần 34.000BTU 2 chiều Inverter, người dùng có thể cân nhắc một số model như:
Tuy nhiên, Panasonic S/U-344PU3HB5 vẫn là lựa chọn đáng chú ý nhờ:
Nếu bạn cần tư vấn chi tiết hoặc báo giá điều hòa âm trần Panasonic 34.000BTU S/U-344PU3HB5, hãy liên hệ Freshco để được hỗ trợ nhanh chóng.

Freshco – Đơn vị phân phối lắp đặt hệ thống điều hòa Panasonic
| Điều hòa âm trần Panasonic | S-3448PU3HB / U-34PZ3H5 | ||
| Công suất (Btu/h) | 34.100 | ||
| Nguồn điện | V/Pha Hz | 220-240V, 1ØPhase – 50Hz | |
| Dàn lạnh | S-3448PU3HB | ||
| Dàn nóng | U-34PZ3H5 | ||
| Mặt nạ | CZ-KPU3H | ||
| Công suất làm lạnh: Định mức (Tối thiểu-Tối đa) | KW | 10.00 (3.0-11.5) | |
| Btu/h | 34,100 (10,200-39,200) | ||
| Công suất sưởi ấm: Định mức (Tối thiểu-Tối đa) | KW | 10.00 (3.0-14.0) | |
| Btu/h | 34,100 (10,200 -47,800) | ||
| Dòng điện: Điện mức (Tối đa) | Làm lạnh | A | 13.1-12.0 (27.9) |
| Sưởi ấm | A | 10.1 -9.3 (27.9) | |
| Công suất tiêu thụ:(Tối thiểu-Tối đa) | Làm lạnh | kW | 2.62 (0.56-4.00) |
| Sưởi ấm | KW | 2.03 (0.56-3.90) | |
| CSPF | 6,17 | ||
| Hiệu suất COP/EER | Làm lạnh | W/W | 3,82 |
| Btu/hW | 13,03 | ||
| Hiệu suất COP/EER | Sưởi ấm | W/W | 4,93 |
| Btu/hW | 16,82 | ||
| Dàn lạnh | |||
| Lưu lượng gió | Làm lạnh | m3/phút(H/M/L) | 36.0/26.0/18.0 |
| cfm(H/M/L) | 601/434/300 | ||
| Lưu lượng gió | Sưởi ấm | m3/phút(H/M/L) | 36.0/26.0/18.0 |
| cfm(H/M/L) | 601/434/300 | ||
| Độ ồn áp suất | Làm lạnh | dB (A) (H/M/L) | 45/38/32 |
| Sưởi ấm | dB (A) (H/M/L) | 60/53/47 | |
| Độ ồn nguồn | Làm lạnh | dB (A) (H/M/L) | 45/38/32 |
| Sưởi ấm | dB (A) (H/M/L) | 60/53/47 | |
| Kích thước | Dàn lạnh (HxWxD) | mm | 319 x 840 x 840 |
| Mặt nạ (HxWxD) | mm | 44 x 950 x 950 | |
| Khối lượng | Dàn lạnh | kg | 25 |
| Mặt nạ | kg | 5 | |
| Dàn nóng | |||
| Độ ồn áp suất | Làm lạnh | dB (A) (H/M/L) | 52/- |
| Sưởi ấm | dB (A) (H/M/L) | 52/- | |
| Độ ồn nguồn | Làm lạnh | dB (A) (H/M/L) | 70/- |
| Sưởi ấm | dB (A) (H/M/L) | 70/- | |
| Kích thước | Dàn nóng (HxWxD) | mm | 996 x 980 x 370 |
| Khối lượng | kg | 83 | |
| Đường kính ống | Ống hơi | mm (inch) | 15.88 (5/8) |
| Ống lỏng | mm (inch) | 9.52 (3/8) | |
| Chiều dài ống đồng điều hòa | Tối thiểu/Tối đa | m | 5-50 |
| Chênh lệch độ cao | m | 30 | |
| Độ dài ống nạp sẵn gas | Tối đa | m | 30 |
| Lượng gas nạp thêm | g/m | 45 | |
| Môi trường hoạt động (Dàn nóng) | Làm lạnh (Tối thiểu/Tối đa) | 0C | -10-43 |
| Sưởi ấm (Tối thiểu/Tối đa) | 0C | -15-24 | |