FCF50CVM/RZF50DVM
Giá:
28,668,782 ₫
Giá gốc: 28,668,782 ₫
Đơn giá đã bao gồm thuế VAT.
Đơn giá chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
Vận chuyển miễn phí Toàn Quốc. Giá niêm yết (GNY) = Giá điều khiển dây (BRC1E63). Giá điều khiển từ xa (BRC7M635F/K) = GNY + 850K
Điều hòa âm trần Daikin FCF50CVM/RZF50DVM là dòng điều hòa cassette âm trần 1 chiều, công suất 18.000BTU (2HP), sử dụng công nghệ Inverter và môi chất lạnh R32. Sản phẩm phù hợp cho các không gian yêu cầu khả năng làm lạnh đồng đều, vận hành ổn định và tối ưu diện tích lắp đặt như căn hộ, văn phòng, phòng họp, cửa hàng, nhà hàng và các công trình thương mại.
Với thiết kế mặt lạnh âm trần cùng khả năng phân bổ luồng gió đa hướng, Daikin FCF50CVM/RZF50DVM mang lại giải pháp làm mát hiệu quả mà vẫn đảm bảo tính thẩm mỹ cho không gian.

Daikin FCF50CVM được thiết kế theo dạng cassette âm trần với dàn lạnh có kích thước 840 x 840mm, kết hợp mặt nạ trang trí 950 x 950mm.
Thiết kế này giúp phần lớn thiết bị được bố trí phía trên trần, hạn chế chiếm diện tích sử dụng trong phòng. Mặt nạ màu trắng sáng có kiểu dáng tối giản, dễ kết hợp với nhiều phong cách nội thất.
Các vị trí điều chỉnh tại góc dàn lạnh hỗ trợ quá trình cân chỉnh thiết bị trong quá trình thi công, đặc biệt với những công trình có yêu cầu cao về độ phẳng và tính thẩm mỹ của hệ thống.

Một trong những ưu điểm của dòng điều hòa cassette Daikin là khả năng đưa luồng gió phân bổ theo nhiều hướng từ vị trí trung tâm của trần.
Với FCF50CVM, luồng khí lạnh được đưa ra đồng đều qua các cửa gió, giúp hạn chế tình trạng một khu vực quá lạnh trong khi những khu vực khác chưa đạt được nhiệt độ mong muốn
Thiết kế luồng gió đa hướng phù hợp với những không gian có nhiều người sử dụng như:
Tùy cách bố trí nội thất, hướng gió và điều kiện thực tế của công trình, hệ thống có thể được điều chỉnh để tạo sự thoải mái cho người sử dụng.
Daikin FCF50CVM/RZF50DVM được trang bị công nghệ Inverter giúp điều chỉnh công suất máy nén theo nhu cầu tải lạnh thực tế.
Thay vì liên tục bật/tắt máy nén như các dòng điều hòa thông thường, công nghệ Inverter cho phép hệ thống thay đổi công suất vận hành linh hoạt hơn khi nhiệt độ trong phòng đạt đến mức cài đặt.

Điều này góp phần:
Hiệu quả thực tế còn phụ thuộc vào diện tích phòng, tải nhiệt, thời gian sử dụng, điều kiện cách nhiệt và phương án thiết kế hệ thống.
FCF50CVM được trang bị hệ thống cảm biến hỗ trợ kiểm soát điều kiện nhiệt độ trong không gian sử dụng.
Kết hợp với khả năng điều khiển luồng gió, hệ thống có thể phân bổ khí lạnh phù hợp hơn với điều kiện thực tế trong phòng.
Đây là yếu tố đặc biệt hữu ích đối với những không gian có diện tích lớn hoặc thường xuyên thay đổi số lượng người sử dụng.

Daikin FCF50CVM/RZF50DVM sử dụng môi chất lạnh R32.
R32 là môi chất lạnh được sử dụng phổ biến trên các dòng điều hòa thế hệ mới, có hiệu suất năng lượng tốt và chỉ số tác động nóng lên toàn cầu thấp hơn so với một số môi chất lạnh thế hệ trước.
Hệ thống sử dụng lượng môi chất lạnh được nạp sẵn phù hợp với chiều dài đường ống tiêu chuẩn của thiết bị.
Daikin FCF50CVM/RZF50DVM được thiết kế để đáp ứng điều kiện vận hành trong môi trường nhiệt độ cao.
Dàn nóng sử dụng dàn tản nhiệt Micro Channel và máy nén Swing dạng kín, góp phần hỗ trợ khả năng vận hành ổn định của hệ thống.
Thiết bị cũng được trang bị cơ chế bảo vệ khi nguồn điện có biến động. Trong trường hợp điện áp xuống thấp ngoài giới hạn cho phép, hệ thống có thể tự động ngừng hoạt động để bảo vệ thiết bị và khôi phục khi điều kiện điện áp trở lại bình thường.
Với công suất lạnh danh định 5,0kW tương đương khoảng 18.000BTU, Daikin FCF50CVM/RZF50DVM có thể được lựa chọn cho các không gian có diện tích khoảng dưới 30m² trong điều kiện tải nhiệt phù hợp.

Tuy nhiên, khi lựa chọn điều hòa âm trần cho công trình thực tế, không nên chỉ căn cứ vào diện tích phòng. Cần xem xét thêm:
Freshco có thể khảo sát thực tế để tư vấn công suất và phương án bố trí thiết bị phù hợp với từng công trình.
Điều hòa âm trần Daikin 18.000BTU FCF50CVM/RZF50DVM phù hợp với nhiều loại công trình có nhu cầu làm lạnh độc lập, yêu cầu thiết bị gọn và đảm bảo tính thẩm mỹ.
Một số không gian có thể ứng dụng gồm:
Căn hộ và nhà ở:
Lắp đặt cho phòng khách hoặc những không gian sinh hoạt có diện tích phù hợp, đặc biệt khi gia chủ muốn giấu thiết bị trên trần.
Văn phòng:
Thiết kế cassette âm trần giúp tiết kiệm không gian tường và tạo sự đồng bộ với hệ thống trần.
Phòng họp:
Khả năng phân bổ gió đa hướng giúp không khí lạnh được đưa đến nhiều vị trí trong phòng.
Cửa hàng, showroom và nhà hàng:
Thiết kế âm trần tạo sự gọn gàng, phù hợp với những không gian yêu cầu cao về tính thẩm mỹ.

Để hệ thống điều hòa âm trần hoạt động hiệu quả, việc lựa chọn đúng công suất và triển khai đúng kỹ thuật có vai trò quan trọng không kém việc lựa chọn thiết bị.
Freshco cung cấp giải pháp tư vấn, khảo sát, thiết kế và lắp đặt hệ thống điều hòa cho nhà ở, căn hộ, văn phòng, cửa hàng, nhà hàng và các công trình thương mại.
Với điều hòa âm trần Daikin FCF50CVM/RZF50DVM, Freshco hỗ trợ khảo sát vị trí lắp đặt, tư vấn phương án bố trí dàn lạnh, dàn nóng, đường ống đồng, đường nước ngưng và hệ thống điện nhằm đảm bảo tính đồng bộ trong quá trình thi công. Nếu bạn đang tìm giải pháp điều hòa âm trần Daikin 18.000BTU cho căn hộ, văn phòng, cửa hàng hoặc công trình thương mại, Freshco có thể tư vấn phương án thiết bị và lắp đặt phù hợp với đặc điểm thực tế của công trình.
| Tên Sản Phẩm | Dàn Lạnh | FCF50CVM | ||
| Dàn Nóng | RZF50DVM | |||
| Nguồn Điện | Dàn nóng | 1 Pha, 220V, 50Hz | ||
| Công Suất làm lạnh Định mức( Tối thiểu- tối đa) |
kW | 5.0 (3.2-6.5) |
||
| Btu/h | 17.100 (10.900-19.100) |
|||
| Công suất điện tiêu thụ | Làm lạnh | kW | 1.14 | |
| COP | W/W | 4.39 | ||
| CSPF | Wh/Wh | 6.60 | ||
| Dàn lạnh | Màu sắc | Thiết bị | ||
| Mặt nạ trang trí | Màu trắng sáng | |||
| Lưu lượng gió (Cao/ Trung bình/ thấp) |
m3/phút | 23.0/21.0/18.5/16.0/13.5 | ||
| cfm | 812/741/653/565/477 | |||
| Độ ồn(Cao /trung bình / Thấp) | dB(A) | 37.0/34.5/32.0/29.5/27.5 | ||
| Kích thước (Cao/Rộng/Dài) |
Thiết bị | mm | 256 x 840 x 840 | |
| Mặt nạ trang trí | mm | 50 x 950 x 950 | ||
| Trọng Lượng máy | Thiết bị | kg | 22 | |
| Mặt nạ trang trí | kg | 5.5 | ||
| Dải hoạt động | °CWB | 14 đến 25 | ||
| Dàn nóng | Màu sắc | Màu trắng ngà | ||
| Dàn tản nhiệt | Loại | Micro channel | ||
| Máy nén | Loại | Swing dạng kín | ||
| Công suất động cơ | kW | 1.3 | ||
| Mức nạp môi chất lạnh(R32) | kg | 1.2( Đã nạp cho 30m) | ||
| Độ ồn | Làm lạnh | dB(A) | 48 | |
| Chế độ vận hành đêm | dB(A) | 44 | ||
| Kích thước (Cao/Rộng/Dày) | mm | 595 x 845 x 300 | ||
| Trọng Lượng máy | kg | 41 | ||
| Dải hoạt động | °CWB | 21 đến 46 | ||
| Ống nối | Lỏng(Loe) | mm | Ø9.5 | |
| Lỏng(Loe) | mm | Ø15.9 | ||
| Ống Xả | Dàn Lạnh | mm | VP25(I.D.Ø25 x O.D Ø32) | |
| Dàn nóng | mm | Ø26.0(Lỗ) | ||
| Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị | m | 50(Chiều dài tương đương) | ||
| Chênh lệch độ cao tối đả trong lắp đặt | m | 30 | ||
| Cách nhiệt | Cả ống ống hơi và ống lỏng | |||