FCF71CVM/RZF71DVM
Giá:
36,949,533 ₫
Giá gốc: 36,949,533 ₫
Đơn giá đã bao gồm thuế VAT.
Đơn giá chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
Vận chuyển miễn phí Toàn Quốc. Giá niêm yết (GNY) = Giá điều khiển dây (BRC1E63). Giá điều khiển từ xa (BRC7M635F/K) = GNY + 850K
Điều hòa âm trần Daikin FCF71CVM/RZF71DVM là dòng điều hòa cassette âm trần 1 chiều Inverter có công suất 24.000BTU, tương đương 2.5HP. Sản phẩm sử dụng môi chất lạnh R32, nguồn điện 1 pha và được sản xuất tại Thái Lan.
Với thiết kế âm trần, khả năng phân phối gió đa hướng cùng hệ thống điều chỉnh hướng gió linh hoạt, model này phù hợp cho phòng khách, phòng họp, văn phòng, showroom, cửa hàng và các không gian có diện tích khoảng dưới 40m² tùy điều kiện tải lạnh thực tế.
FCF71CVM là dàn lạnh cassette âm trần kết hợp với dàn nóng RZF71DVM. Hệ thống được thiết kế theo dạng 1 chiều lạnh, đáp ứng nhu cầu làm mát cho các công trình dân dụng và thương mại.

Mặt nạ sử dụng cho sản phẩm là BYCQ125EAF(8), có thiết kế vuông đồng bộ với trần, giúp hệ thống điều hòa trở nên gọn gàng hơn sau khi hoàn thiện.
Dàn lạnh Daikin FCF71CVM được thiết kế để lắp đặt chìm trong trần, chỉ để lộ phần mặt nạ phía dưới. Cách bố trí này giúp tiết kiệm diện tích tường và tạo sự đồng nhất với không gian nội thất.
Mặt nạ BYCQ125EAF(8) có thiết kế màu trắng sáng, dễ kết hợp với trần thạch cao hoặc các kiểu trần hoàn thiện phổ biến.
Với công suất 24.000BTU, thiết bị có thể được sử dụng cho nhiều không gian như phòng khách lớn, phòng họp, văn phòng, cửa hàng, showroom hoặc phòng dịch vụ.
Hệ thống cửa gió của FCF71CVM được bố trí quanh mặt nạ, hỗ trợ đưa khí lạnh đến nhiều khu vực trong phòng.
Thiết kế đa hướng giúp hạn chế tình trạng luồng khí chỉ tập trung tại một vị trí, từ đó tăng khả năng phân bổ nhiệt độ đồng đều hơn trong không gian.
Tùy vào cách bố trí nội thất và vị trí lắp đặt, người dùng có thể lựa chọn chế độ thổi gió phù hợp.

Một điểm đáng chú ý trên dòng điều hòa âm trần Daikin này là khả năng điều chỉnh hướng gió độc lập tại từng cửa thổi.
Tính năng này cho phép thiết lập hướng gió phù hợp với từng khu vực trong phòng, đặc biệt hữu ích đối với những không gian có nhiều vị trí ngồi hoặc cách bố trí nội thất không đồng đều.
Việc điều chỉnh hướng gió hợp lý cũng giúp hạn chế luồng khí lạnh thổi trực tiếp vào người sử dụng.
Daikin FCF71CVM/RZF71DVM được trang bị công nghệ Inverter, cho phép máy nén thay đổi công suất tùy theo nhu cầu làm lạnh.
Khi tải lạnh giảm, máy có thể giảm công suất hoạt động để duy trì nhiệt độ. Khi nhiệt độ trong phòng tăng hoặc tải lạnh tăng, hệ thống sẽ điều chỉnh công suất để đáp ứng nhu cầu.
Công nghệ Inverter mang lại khả năng:
Hiệu quả sử dụng điện thực tế còn phụ thuộc vào diện tích phòng, điều kiện cách nhiệt, nhiệt độ cài đặt, thời gian vận hành và tải nhiệt của công trình.

Hệ thống cảm biến kép kết hợp với khả năng điều chỉnh hướng gió giúp thiết bị kiểm soát quá trình phân phối khí lạnh linh hoạt hơn.
Cảm biến hỗ trợ hệ thống nhận biết điều kiện sử dụng trong phòng, từ đó phối hợp với chế độ vận hành để điều chỉnh luồng gió phù hợp.
Đây là tính năng hữu ích đối với các không gian thường xuyên thay đổi số lượng người sử dụng hoặc có nhiều khu vực cần làm lạnh.

Daikin FCF71CVM/RZF71DVM sử dụng môi chất lạnh R32, loại gas được sử dụng phổ biến trên các dòng điều hòa thế hệ mới.
So với các môi chất lạnh thế hệ cũ, R32 có ưu điểm về khả năng truyền nhiệt và chỉ số tác động đến hiện tượng nóng lên toàn cầu thấp hơn R410A.
Việc sử dụng R32 giúp thiết bị đáp ứng các yêu cầu ngày càng cao về hiệu quả năng lượng và giảm tác động đến môi trường.
Nguồn điện tại công trình có thể xảy ra dao động, đặc biệt trong những thời điểm nhiều thiết bị điện cùng hoạt động.
Daikin FCF71CVM/RZF71DVM được trang bị cơ chế bảo vệ khi điện áp xuống thấp. Khi phát hiện điều kiện điện áp không phù hợp, hệ thống có thể tạm dừng hoạt động để bảo vệ thiết bị.
Khi nguồn điện trở lại điều kiện phù hợp, hệ thống có thể tiếp tục vận hành theo cơ chế được thiết lập.
Việc sử dụng thiết bị bảo vệ điện và nguồn cấp ổn định vẫn rất cần thiết để đảm bảo hệ thống điều hòa vận hành an toàn trong thực tế.
Dàn lạnh FCF71CVM có thiết kế tương đối gọn, phù hợp với phương án lắp đặt âm trần.
Các vị trí điều chỉnh được bố trí tại các góc giúp kỹ thuật viên thuận tiện cân chỉnh dàn lạnh trong quá trình thi công, đảm bảo mặt nạ sau khi hoàn thiện được cân bằng với mặt trần.
Khi lắp đặt điều hòa âm trần, cần tính toán trước vị trí dàn lạnh, đường ống đồng, đường nước ngưng, dây điện và khoảng không gian kỹ thuật phía trên trần.
Với công suất 24.000BTU, Daikin FCF71CVM/RZF71DVM thường được lựa chọn cho không gian có diện tích khoảng dưới 40m².
Tuy nhiên, đây chỉ là mức tham khảo. Công suất điều hòa cần được xác định dựa trên tải lạnh thực tế của công trình.
Thiết kế cassette âm trần giúp hệ thống không chiếm nhiều diện tích tường, phù hợp với phòng khách có yêu cầu cao về tính thẩm mỹ.
Khả năng thổi gió đa hướng và điều chỉnh hướng gió độc lập giúp phân phối khí lạnh phù hợp với khu vực làm việc và vị trí bàn ghế.
Điều hòa âm trần giúp tối ưu không gian trưng bày, đồng thời tạo hình thức chuyên nghiệp cho khu vực kinh doanh.
Sản phẩm có thể được sử dụng tại studio, phòng dịch vụ và nhiều không gian thương mại cần duy trì nhiệt độ ổn định.
Không nên chỉ dựa vào diện tích để lựa chọn điều hòa 24.000BTU. Một số yếu tố cần được xem xét gồm:
Đối với công trình mới, việc khảo sát tải lạnh và lên phương án đường ống từ sớm sẽ giúp quá trình thi công thuận lợi hơn, đặc biệt với hệ thống điều hòa âm trần.
Freshco cung cấp các sản phẩm điều hòa Daikin cùng giải pháp tư vấn, thiết kế và lắp đặt hệ thống điều hòa cho nhà ở, biệt thự, văn phòng, showroom và công trình thương mại.
Website: freshco.vn
Lĩnh vực: Điều hòa trung tâm, điều hòa âm trần, VRV/VRF, thiết kế và thi công hệ thống HVAC.
Sản phẩm: Điều hòa Daikin chính hãng và các giải pháp điều hòa cho công trình dân dụng, thương mại.
| Tên Sản Phẩm | Dàn Lạnh | FCF71CVM | ||
| Dàn Nóng | RZF71DVM | |||
| Nguồn Điện | Dàn nóng | 1 Pha, 220V, 50Hz | ||
| Công Suất làm lạnh Định mức( Tối thiểu- tối đa) |
kW | 7.1 (3.2-6.0) |
||
| Btu/h | 24.200 (10.900-23.700) |
|||
| Công suất điện tiêu thụ | Làm lạnh | kW | 1.93 | |
| COP | W/W | 3.68 | ||
| CSPF | Wh/Wh | 6.17 | ||
| Dàn lạnh | Màu sắc | Thiết bị | ||
| Mặt nạ trang trí | Màu trắng sáng | |||
| Lưu lượng gió (Cao/ Trung bình/ thấp) |
m3/phút | 23.0/21.0/18.5/16.0/13.5 | ||
| cfm | 812/741/653/565/477 | |||
| Độ ồn(Cao /trung bình / Thấp) | dB(A) | 37.0/34.5/32.0/29.5/27.5 | ||
| Kích thước (Cao/Rộng/Dài) |
Thiết bị | mm | 256 x 840 x 840 | |
| Mặt nạ trang trí | mm | 50 x 950 x 950 | ||
| Trọng Lượng máy | Thiết bị | kg | 22 | |
| Mặt nạ trang trí | kg | 5.5 | ||
| Dải hoạt động | °CWB | 14 đến 25 | ||
| Dàn nóng | Màu sắc | Màu trắng ngà | ||
| Dàn tản nhiệt | Loại | Micro channel | ||
| Máy nén | Loại | Swing dạng kín | ||
| Công suất động cơ | kW | 1.3 | ||
| Mức nạp môi chất lạnh(R32) | kg | 1.2( Đã nạp cho 30m) | ||
| Độ ồn | Làm lạnh | dB(A) | 48 | |
| Chế độ vận hành đêm | dB(A) | 44 | ||
| Kích thước (Cao/Rộng/Dày) | mm | 595 x 845 x 300 | ||
| Trọng Lượng máy | kg | 41 | ||
| Dải hoạt động | °CWB | 21 đến 46 | ||
| Ống nối | Lỏng(Loe) | mm | Ø9.5 | |
| Lỏng(Loe) | mm | Ø15.9 | ||
| Ống Xả | Dàn Lạnh | mm | VP25(I.D.Ø25 x O.D Ø32) | |
| Dàn nóng | mm | Ø26.0(Lỗ) | ||
| Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị | m | 50(Chiều dài tương đương) | ||
| Chênh lệch độ cao tối đả trong lắp đặt | m | 30 | ||
| Cách nhiệt | Cả ống ống hơi và ống lỏng | |||