FBA50BVMA9/RZF50DVM
Giá:
26,833,774 ₫
Giá gốc: 26,833,774 ₫
Đơn giá đã bao gồm thuế VAT.
Đơn giá chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
Giá niêm yết (GNY) = Giá điều khiển dây (BRC1E63). Giá điều khiển từ xa (BRC4C66) = GNY + 850.000đ
Điều hòa nối ống gió Daikin FBA50BVMA9/RZF50DVM là hệ thống điều hòa 1 chiều công suất 18.000BTU, sử dụng công nghệ Inverter và môi chất lạnh R32. Thiết kế dàn lạnh âm trần giúp giấu toàn bộ thiết bị phía trên trần, kết hợp hệ thống ống gió và cửa gió để đưa không khí lạnh đến không gian sử dụng.
Với kích thước dàn lạnh nhỏ gọn, áp suất tĩnh có thể điều chỉnh và khả năng bố trí cửa gió linh hoạt, model này phù hợp với phòng khách, phòng họp, văn phòng, showroom, nhà hàng và nhiều không gian yêu cầu cao về tính thẩm mỹ.

Khác với điều hòa treo tường, dàn lạnh của Daikin FBA50BVMA9 được lắp đặt phía trên trần. Không gian bên dưới gần như không bị ảnh hưởng bởi thân máy, giúp kiến trúc nội thất trở nên liền mạch và hiện đại hơn.
Hệ thống sử dụng ống gió để phân phối không khí từ dàn lạnh đến các cửa gió. Nhờ vậy, chủ đầu tư có thể chủ động lựa chọn vị trí cửa gió theo thiết kế nội thất và cách bố trí công năng của căn phòng.
Đây là một trong những lý do điều hòa nối ống gió Daikin 18.000BTU thường được lựa chọn cho những công trình đề cao tính thẩm mỹ như biệt thự, căn hộ cao cấp, văn phòng, showroom và nhà hàng.
Với công suất lạnh định mức 5,0kW, tương đương khoảng 18.000BTU, FBA50BVMA9/RZF50DVM phù hợp với các không gian có nhu cầu làm lạnh ở mức trung bình.
Trong điều kiện sử dụng thông thường, model có thể được cân nhắc cho phòng khách, phòng họp, phòng làm việc, phòng kinh doanh hoặc không gian thương mại có diện tích khoảng dưới 30m².
Tuy nhiên, diện tích phù hợp thực tế còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố như chiều cao trần, hướng nắng, số lượng người, thiết bị điện trong phòng và khả năng cách nhiệt. Vì vậy, việc lựa chọn công suất nên dựa trên tải nhiệt thực tế của công trình.
Điều hòa nối ống gió Daikin FBA50BVMA9/RZF50DVM được trang bị công nghệ Inverter giúp máy nén chủ động điều chỉnh công suất theo nhu cầu làm lạnh.
Khi nhiệt độ phòng chưa đạt mức cài đặt, hệ thống tăng công suất để nhanh chóng đưa nhiệt độ về mức mong muốn. Khi nhiệt độ đã ổn định, máy có thể giảm công suất duy trì thay vì liên tục vận hành ở mức cao.
Cơ chế này giúp hệ thống vận hành ổn định hơn, hạn chế dao động nhiệt độ và hỗ trợ tiết kiệm điện trong quá trình sử dụng.
Model có CSPF 5,51 kWh/kWh, phù hợp với nhu cầu sử dụng điều hòa thường xuyên tại các công trình dân dụng và thương mại.
Một ưu điểm quan trọng của dòng điều hòa âm trần nối ống gió Daikin là khả năng kết hợp với hệ thống ống gió.
FBA50BVMA9 có áp suất tĩnh bên ngoài danh định 50Pa, có thể điều chỉnh trong khoảng 50–150Pa. Điều này giúp hệ thống có thêm sự linh hoạt khi thiết kế chiều dài và cấu trúc đường ống gió.
Tùy mặt bằng thực tế, kỹ thuật viên có thể tính toán kích thước ống gió, số lượng cửa gió và vị trí cửa hồi để đảm bảo lưu lượng không khí phù hợp.
Việc tính toán đúng áp suất tĩnh đặc biệt quan trọng đối với hệ thống nối ống gió. Nếu thiết kế đường ống không phù hợp, hệ thống có thể bị giảm lưu lượng, tăng tiếng ồn hoặc ảnh hưởng đến khả năng làm lạnh.
Dàn lạnh FBA50BVMA9 có kích thước khoảng 245 x 1.000 x 800mm. Chiều cao 245mm giúp thiết bị có thể được bố trí trong nhiều hệ trần có khoảng không hạn chế.
Đây là ưu điểm đáng chú ý đối với các công trình cải tạo hoặc những căn hộ, văn phòng có chiều cao trần không quá lớn.
Khi thi công, cần dành đủ không gian kỹ thuật cho dàn lạnh, đường ống gas, ống nước ngưng, dây điện và đường ống gió để thuận tiện cho công tác bảo trì sau này.
Dàn lạnh FBA50BVMA9 được trang bị sẵn bơm nước ngưng với độ nâng lên tới khoảng 850mm.
Bơm nước ngưng hỗ trợ quá trình thoát nước trong trường hợp vị trí lắp đặt và tuyến ống yêu cầu nâng nước. Đây là thành phần hữu ích đối với hệ thống âm trần, nơi đường ống thoát nước thường phải bố trí phía trên trần.
Mặc dù có bơm nước ngưng, hệ thống vẫn cần được thi công đúng kỹ thuật, đảm bảo đường ống thoát nước, độ dốc và vị trí xả phù hợp để hạn chế nguy cơ đọng nước.
Một điểm đáng chú ý trên dàn lạnh là hệ thống máng nước xả có ứng dụng ion bạc, hỗ trợ hạn chế sự phát triển của vi khuẩn, chất nhờn và nấm mốc trong khu vực thoát nước.
Đối với điều hòa âm trần nối ống gió, việc giữ hệ thống thoát nước sạch đóng vai trò quan trọng trong quá trình vận hành lâu dài. Bên cạnh thiết kế của thiết bị, người dùng vẫn cần thực hiện vệ sinh và bảo dưỡng định kỳ.
Dàn nóng RZF50DVM sử dụng dàn trao đổi nhiệt Micro Channel. Thiết kế này sử dụng các ống trao đổi nhiệt dạng phẳng với nhiều đường dẫn, hỗ trợ tăng diện tích trao đổi nhiệt trong một kết cấu nhỏ gọn.
Dàn tản nhiệt Micro Channel cũng giúp tối ưu kích thước dàn nóng, phù hợp với những công trình cần tiết kiệm không gian lắp đặt.
Dàn nóng có kích thước khoảng 595 x 845 x 300mm, trọng lượng khoảng 41kg.
Daikin chú trọng khả năng bảo vệ các linh kiện điện tử trên dàn nóng. Bo mạch được phủ lớp bảo vệ nhằm hạn chế ảnh hưởng của bụi, hơi ẩm và các tác nhân môi trường.
Đối với những công trình nằm tại khu vực có độ ẩm cao hoặc gần biển, yếu tố bảo vệ bo mạch có thể góp phần tăng độ ổn định của thiết bị trong quá trình vận hành.
Tuy nhiên, vị trí đặt dàn nóng vẫn cần đảm bảo thông thoáng, tránh nước mưa trực tiếp và đáp ứng các khoảng cách kỹ thuật theo yêu cầu lắp đặt.
FBA50BVMA9/RZF50DVM sử dụng môi chất lạnh R32. Đây là môi chất lạnh được sử dụng phổ biến trên các dòng điều hòa Daikin thế hệ mới.
R32 có khả năng truyền nhiệt tốt và hiệu suất năng lượng phù hợp với các hệ thống điều hòa hiện đại. Việc sử dụng đúng loại gas và thực hiện quy trình hút chân không, nạp bổ sung môi chất theo tiêu chuẩn kỹ thuật là yếu tố quan trọng để đảm bảo hiệu suất của hệ thống.
Dàn lạnh FBA50BVMA9 có độ ồn ở mức khoảng 31–35dB(A) tùy theo chế độ lưu lượng gió.
Mức độ ồn thấp là một lợi thế đối với những không gian cần sự yên tĩnh như phòng ngủ, phòng làm việc, phòng họp hoặc văn phòng.
Ngoài ra, do dàn lạnh được đặt phía trên trần nên tiếng ồn từ thiết bị cũng được hạn chế trong không gian sử dụng khi hệ thống được thiết kế và thi công đúng kỹ thuật.
Tùy cấu hình công trình, người dùng có thể lựa chọn điều khiển phù hợp cho hệ thống.
Điều khiển dây BRC1E63 phù hợp với những công trình cần vị trí điều khiển cố định, trong khi điều khiển từ xa BRC4C66 mang lại sự thuận tiện khi sử dụng.
Việc lựa chọn loại điều khiển nên được xác định ngay từ giai đoạn tư vấn và triển khai hệ thống.
Với thiết kế âm trần, công suất 18.000BTU và khả năng kết nối hệ thống ống gió, FBA50BVMA9/RZF50DVM có thể được ứng dụng cho:
Đặc biệt, hệ thống nối ống gió phù hợp với những công trình muốn ẩn dàn lạnh trên trần và chủ động bố trí cửa gió theo thiết kế nội thất.
Hệ thống điều hòa nối ống gió Daikin 18.000BTU có cấu tạo phức tạp hơn điều hòa treo tường do cần kết hợp dàn lạnh, đường ống gas, ống nước ngưng, hệ thống ống gió, cửa gió và cửa hồi.
Vì vậy, trước khi thi công cần khảo sát mặt bằng và xác định vị trí dàn lạnh, tuyến ống gió, cửa cấp, cửa hồi cũng như phương án thoát nước.
Đặc biệt, kích thước và chiều dài đường ống gió cần được tính toán phù hợp với áp suất tĩnh của thiết bị. Một hệ thống được thiết kế đúng ngay từ đầu sẽ giúp phân phối gió tốt hơn, giảm tiếng ồn và thuận tiện cho việc bảo trì.
Freshco cung cấp các dòng điều hòa Daikin chính hãng và giải pháp điều hòa âm trần nối ống gió cho nhà ở, biệt thự, căn hộ, văn phòng, showroom, nhà hàng và công trình thương mại.
Với điều hòa nối ống gió Daikin FBA50BVMA9/RZF50DVM, khách hàng có thể được tư vấn từ lựa chọn công suất, phương án bố trí dàn lạnh đến thiết kế hệ thống ống gió và cửa gió theo thực tế công trình.
Nếu bạn đang tìm kiếm điều hòa nối ống gió Daikin 18.000BTU inverter 1 chiều, FBA50BVMA9/RZF50DVM là lựa chọn đáng cân nhắc nhờ thiết kế âm trần gọn, công nghệ Inverter, gas R32, áp suất tĩnh linh hoạt và khả năng bố trí cửa gió theo yêu cầu kiến trúc.
| Điều hòa âm trần nối ống gió Daikin | Dàn lạnh | FBA50BVMA9 | |
| Dàn nóng | RZF50DVM | ||
| Nguồn điện | Dàn lạnh | 1 Pha, 220-240V / 220-230V, 50 / 60Hz | |
| Dàn nóng | 1 Pha, 220V, 50Hz | ||
| Công suất làm lạnh Định mức (Tối thiểu – Tối đa) |
kW | 5.0 (2.3-5.6) |
|
| Btu/h | 17,100 (7,800-19,100) |
||
| Công suất điện tiêu thụ | Làm lạnh | kW | 1,35 |
| COP | kW/kW | 3.70 | |
| CSPF | kWh/kWh | 5,51 | |
| Dàn lạnh | |||
| Quạt | Lưu lượng gió (C/TB/T) |
m/phút | 18.0 / 15.0 /12.5 |
| cfm | 635/530/441 | ||
| Áp suất tĩnh bên ngoài | Pa | Danh định 50 (50-150) | |
| Độ ồn (C/TB/T) | dB(A) | 35.0/33.0/31.0 | |
| Phin lọc | |||
| Kích thước (CxRxD) | mm | 245x1000x800 | |
| Trọng lượng máy | kg | 37 | |
| Dải hoạt động | CWB | 14 đến 25 | |
| Dàn nóng | |||
| Màu sắc | Màu trắng ngà | ||
| Dàn tản nhiệt | Loại | Micro channel | |
| Máy nén | Loại | Swing dạng kín | |
| Công suất động cơ | kW | 1,3 | |
| Mức nạp môi chất làm lạnh (R32) | kg | 1.2 (Đã nạp cho 30 m) | |
| Độ ồn | Làm lạnh | dB(A) | 48 |
| Chế độ vận hành đêm | dB(A) | 44 | |
| Kích thước (CxRxD) | mm | 595x845x300 | |
| Trọng lượng máy | kg | 41 | |
| Dải hoạt động | CDB | 21 đến 46 | |
| Ống kết nối | Lỏng (Loe) | mm | ɸ9.5 |
| Hơi (Loe) | mm | ɸ15.9 | |
| Ống xả | Dàn lạnh | mm | VP25 (Đường kính trong ɸ25 x đường kính ngoài ɸ32) |
| Dàn nóng | mm | ɸ26.0 (Lỗ) | |
| Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị | m | 50 (Chiều dài tương ứng 70) | |
| Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt | m | 30 | |
| Cách nhiệt | Cả ống hơi và ống lỏng | ||