FBFC125DVM9/RZFC125EY1
Giá:
40,221,145 ₫
Giá gốc: 40,221,145 ₫
Đơn giá đã bao gồm thuế VAT.
Đơn giá chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
Giá niêm yết (GNY) = Giá điều khiển dây (BRC2E61). Giá điều khiển từ xa (BRC4C66) = GNY + 1Tr300
Điều hòa âm trần nối ống gió Daikin FBFC125DVM9/RZFC125EY1 là dòng máy 1 chiều Inverter công suất 45.000BTU (5.0HP), sử dụng gas R32 và nguồn điện 3 pha. Sản phẩm phù hợp cho những không gian lớn như biệt thự, phòng khách cao cấp, văn phòng, showroom, nhà hàng và các công trình thương mại.
Với công suất 45.000BTU – 5.0HP, Daikin FBFC125DVM9/RZFC125EY1 đáp ứng nhu cầu làm lạnh cho không gian khoảng dưới 75m², tùy điều kiện thực tế của từng công trình.

Thiết kế âm trần nối ống gió giúp dàn lạnh được giấu phía trên trần, không ảnh hưởng đến diện tích sử dụng. Cửa gió có thể bố trí theo mặt bằng nội thất, mang lại tổng thể gọn gàng, hiện đại và sang trọng.
Dàn lạnh FBFC125DVM9 có chiều cao khoảng 245mm, thuận tiện lắp đặt trong các khu vực có khoảng trần kỹ thuật hạn chế.
Hệ thống ống gió cho phép phân bổ vị trí cửa gió linh hoạt. Nhờ đó, FBFC125DVM9/RZFC125EY1 có thể đáp ứng nhiều phương án thiết kế khác nhau mà vẫn đảm bảo hiệu quả làm lạnh.
FBFC125DVM9/RZFC125EY1 được trang bị công nghệ Inverter giúp điều chỉnh công suất máy theo nhu cầu tải lạnh thực tế. Máy duy trì nhiệt độ ổn định, hạn chế đóng/ngắt liên tục và góp phần tiết kiệm điện năng.
Động cơ quạt DC hỗ trợ điều chỉnh áp suất tĩnh ngoài, phù hợp với thiết kế hệ thống ống gió của từng công trình. Máy vận hành êm, thích hợp cho cả không gian gia đình và thương mại.

Điều hòa Daikin FBFC125DVM9/RZFC125EY1 sử dụng môi chất lạnh R32, mang lại hiệu suất làm lạnh tốt và đáp ứng xu hướng sử dụng môi chất lạnh thân thiện hơn với môi trường.
Model sử dụng nguồn điện 3 pha 380–415V, 50–60Hz, phù hợp với những công trình có hệ thống điện 3 pha và nhu cầu sử dụng điều hòa công suất lớn.
Dàn lạnh FBFC125DVM9 được trang bị máng nước xả sử dụng ion bạc, hỗ trợ hạn chế sự phát triển của vi khuẩn và nấm mốc. Tính năng này góp phần giảm nguy cơ phát sinh mùi khó chịu và hỗ trợ hệ thống vận hành ổn định.

Khi lựa chọn FBFC125DVM9/RZFC125EY1, khách hàng có thể sử dụng điều khiển dây BRC2E61 hoặc điều khiển từ xa BRC4C66 kèm bộ nhận tín hiệu.
Điều khiển dây phù hợp với văn phòng, showroom, nhà hàng; trong khi điều khiển từ xa thuận tiện cho biệt thự, phòng khách và không gian gia đình.
Daikin FBFC125DVM9/RZFC125EY1 là sản phẩm chính hãng với dàn lạnh FBFC125DVM9 sản xuất tại Việt Nam và dàn nóng RZFC125EY1 nhập khẩu từ Thái Lan.
Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng của Daikin, kết hợp chức năng tự chẩn đoán lỗi giúp thuận tiện hơn trong quá trình kiểm tra, bảo trì và xử lý sự cố.
Với công suất 45.000BTU, thiết kế giấu trần và khả năng kết nối hệ thống ống gió linh hoạt, FBFC125DVM9/RZFC125EY1 là giải pháp phù hợp cho các công trình có diện tích lớn và yêu cầu cao về thẩm mỹ.

Freshco cung cấp điều hòa âm trần nối ống gió Daikin chính hãng, hỗ trợ tư vấn công suất, thiết kế hệ thống ống gió và phương án lắp đặt phù hợp với thực tế công trình.
Liên hệ Freshco để nhận báo giá Daikin FBFC125DVM9/RZFC125EY1 và chi phí lắp đặt chi tiết.
| Điều hòa Daikin | Dàn lạnh | FBFC125DVM(9) | ||
| Dàn nóng | RZFC125EY1 | |||
| Nguồn điện | Dàn lạnh | |||
| Dàn nóng | 3 Pha, 380-415V, 50Hz | |||
| Công suất làm lạnh Định mức (Tối thiểu – Tối đa) |
kW | 12.5 (5.7-14.0) |
||
| Btu/h | 42,700 (19,500-47,800) |
|||
| Điện năng tiêu thụ | Làm lạnh | kW | 5.21 | |
| COP | kW/kW | 2.40 | ||
| CSPF | kWh/kWh | 3.71 | ||
| Dàn lạnh | Màu sắc | |||
| Quạt | Lưu lượng gió (C/TB/T) | m3/phút | 36 / 30.5 / 25 | |
| cfm | 1,271 / 1,077 / 883 | |||
| Áp suất tĩnh bên ngoài | Pa | Định mức 50 (50-150) | ||
| Độ ồn (C/TB/T) | dB(A) | 40 / 37.5 / 35 | ||
| Phin lọc | ||||
| Kích thước (CxRxD) | mm | 245×1,400×800 | ||
| Trọng lượng máy | kg | 46 | ||
| Dải hoạt động | CWB | 14 đến 25 | ||
| Dàn nóng | Màu sắc | Màu trắng ngà | ||
| Dàn tản nhiệt | Loại | Micro channel | ||
| Máy nén | Loại | Swing dạng kín | ||
| Công suất động cơ | kW | 2.4 | ||
| Mức nạp môi chất lạnh (R32) | kg | 1.35 (Đã nạp cho 15 m) | ||
| Độ ồn | Làm lạnh | dB(A) | 54 | |
| Kích thước (CxRxD) | mm | 990x940x320 | ||
| Trọng lượng máy | kg | 62 | ||
| Dải hoạt động | CDB | 21 đến 46 | ||
| Ống kết nối | Lỏng (Loe) | mm | Ø9.5 | |
| Hơi (Loe) | mm | Ø15.9 | ||
| Ống xả | Dàn lạnh | mm | VP25 (Đường kính trong Ø25 x Đường kính ngoài Ø32) | |
| Dàn nóng | mm | Ø26.0 (Lỗ) | ||
| Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị | m | 50 (Chiều dài tương đương 70) | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt | m | 30 | ||
| Cách nhiệt | Cả ống lỏng và ống hơi | |||