FDLF60DV1/RZFC60EVM
Giá:
25,681,658 ₫
Giá gốc: 25,681,658 ₫
Đơn giá đã bao gồm thuế VAT.
Đơn giá chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
Giá niêm yết (GNY) = Giá điều khiển dây (BRC2E61). Giá điều khiển từ xa (BRC4C66) = GNY + 1tr310
Điều hòa Daikin nối ống gió FDLF60DV1/RZFC60EVM là mẫu điều hòa âm trần nối ống gió 1 chiều Inverter thế hệ mới 2025, sở hữu công suất làm lạnh 20.500BTU, sử dụng môi chất lạnh R32 và nguồn điện 1 pha. Sản phẩm được sản xuất chính hãng tại Thái Lan, phù hợp với những công trình yêu cầu giải pháp làm lạnh hiệu quả nhưng vẫn đảm bảo tính thẩm mỹ cho không gian.
Điểm đáng chú ý của model này là dàn lạnh FDLF60DV1 có chiều cao chỉ 200mm, giúp tối ưu không gian phía trên trần. Khi kết hợp với hệ thống ống gió và cửa gió, toàn bộ dàn lạnh có thể được giấu kín, tạo nên tổng thể nội thất gọn gàng và hiện đại.

Đối với điều hòa nối ống gió, kích thước dàn lạnh là một trong những yếu tố cần quan tâm ngay từ giai đoạn thiết kế. Daikin FDLF60DV1 được thiết kế với chiều cao chỉ 200mm, giúp việc bố trí thiết bị phía trên trần thuận tiện hơn.
Dàn lạnh được giấu trong khoảng trần kỹ thuật, sau đó kết nối với hệ thống ống gió để đưa khí lạnh đến các vị trí cửa gió. Nhờ cách lắp đặt này, thiết bị không chiếm diện tích trên tường và hạn chế ảnh hưởng đến thiết kế nội thất.
Giải pháp này đặc biệt phù hợp với các công trình như biệt thự, nhà phố, văn phòng, phòng họp, showroom, spa, cửa hàng và các không gian thương mại cần đảm bảo sự đồng bộ về kiến trúc.
Daikin FDLF60DV1/RZFC60EVM có công suất lạnh định mức 6,0kW, tương đương 20.500BTU/h. Dải công suất làm lạnh của thiết bị từ 2,6 – 6,3kW, tương đương khoảng 8.900 – 21.500BTU/h.
Mức công suất này phù hợp với những không gian có nhu cầu làm lạnh cao hơn so với các model 13.600BTU và 17.100BTU trong cùng dòng.
Tuy nhiên, diện tích phù hợp của điều hòa không chỉ phụ thuộc vào số BTU. Khi lựa chọn thiết bị, cần xem xét thêm chiều cao phòng, hướng nắng, diện tích cửa kính, số người sử dụng, thiết bị tỏa nhiệt và khả năng cách nhiệt của công trình.
Đối với các công trình mới, việc tính toán tải lạnh ngay từ đầu sẽ giúp lựa chọn đúng công suất và hạn chế tình trạng máy hoạt động quá tải hoặc đầu tư công suất không cần thiết.

Model FDLF60DV1/RZFC60EVM được trang bị công nghệ Inverter, cho phép máy điều chỉnh công suất hoạt động theo nhu cầu làm lạnh thực tế.
Khi nhiệt độ phòng đã đạt mức cài đặt, hệ thống có thể giảm công suất để duy trì nhiệt độ thay vì liên tục vận hành ở mức cao. Điều này giúp quá trình làm lạnh ổn định hơn và phù hợp với những không gian sử dụng điều hòa trong thời gian dài.
Theo thông tin kỹ thuật của sản phẩm, công suất điện tiêu thụ khi làm lạnh định mức khoảng 2,07kW, COP đạt 2,90 và CSPF đạt 4,13.
Dàn lạnh FDLF60DV1 được trang bị 3 tốc độ gió, với lưu lượng gió lần lượt khoảng 16/14/12m³/phút.
Độ ồn của dàn lạnh ở các mức cao, trung bình và thấp lần lượt khoảng 37/33/30dB(A).
Khi vận hành ở mức thấp, độ ồn khoảng 30dB(A), giúp thiết bị phù hợp với những không gian cần hạn chế tiếng ồn như phòng ngủ, phòng làm việc, phòng họp hoặc các khu vực dịch vụ.
Việc kết hợp dàn lạnh âm trần với hệ thống ống gió cũng giúp việc bố trí cửa gió linh hoạt hơn, thay vì tập trung luồng khí lạnh từ một vị trí cố định trên tường.

Dàn lạnh Daikin FDLF60DV1 có áp suất tĩnh ngoài định mức 15Pa, có thể điều chỉnh trong khoảng 15 – 38Pa.
Đây là thông số quan trọng khi triển khai hệ thống ống gió. Tùy vào chiều dài đường ống, số lượng cửa gió, vị trí cửa hồi và thiết kế mặt bằng, hệ thống cần được tính toán trở lực phù hợp để đảm bảo lưu lượng gió.
Vì vậy, với điều hòa nối ống gió, việc thiết kế hệ thống trước khi thi công có vai trò quan trọng không kém việc lựa chọn công suất máy.
Dàn lạnh được trang bị phin lọc chống mốc, có thể tháo rời và vệ sinh.
Phin lọc giúp hạn chế bụi bẩn tích tụ trong quá trình sử dụng. Vệ sinh định kỳ cũng góp phần duy trì lưu lượng gió và hiệu suất làm lạnh của thiết bị.
Bên cạnh phin lọc, hệ thống điều hòa nối ống gió cũng cần được kiểm tra định kỳ dàn lạnh, cửa gió, đường ống gió và đường thoát nước để đảm bảo thiết bị hoạt động ổn định trong thời gian dài.
Dàn nóng của hệ thống là RZFC60EVM, có kích thước 595 x 845 x 300mm và trọng lượng khoảng 34kg.
Thiết bị sử dụng dàn tản nhiệt Micro Channel và máy nén Swing dạng kín, công suất động cơ 1,20kW.
Dàn nóng có màu trắng ngà, độ ồn khi làm lạnh khoảng 49dB(A). Kích thước được tối ưu giúp thiết bị có thể bố trí tại khu vực ban công, sân thượng hoặc vị trí kỹ thuật của công trình, tùy theo phương án thiết kế.

Daikin FDLF60DV1/RZFC60EVM sử dụng môi chất lạnh R32. Dàn nóng được nạp sẵn 0,7kg môi chất cho chiều dài đường ống 10m.
Hệ thống sử dụng:
Trong quá trình thi công, cả đường ống lỏng và đường ống hơi cần được cách nhiệt đúng yêu cầu kỹ thuật.
Với công suất 20.500BTU, thiết kế dàn lạnh mỏng và khả năng kết nối hệ thống ống gió, model FDLF60DV1/RZFC60EVM có thể được sử dụng cho nhiều công trình dân dụng và thương mại.
Giải pháp âm trần nối ống gió giúp giấu dàn lạnh phía trên trần, phù hợp với các không gian có yêu cầu cao về thiết kế nội thất. Cửa gió có thể được bố trí theo mặt bằng để phù hợp với kiến trúc căn phòng.
Hệ thống ống gió cho phép phân phối khí lạnh đến các vị trí phù hợp, giúp không gian không bị phụ thuộc vào vị trí của dàn lạnh treo tường.
Dàn lạnh được giấu trên trần giúp hạn chế ảnh hưởng đến diện tích trưng bày và tạo tổng thể nội thất thông thoáng hơn.
Thiết kế kín đáo, khả năng vận hành êm và hệ thống cửa gió bố trí linh hoạt giúp model này phù hợp với những không gian cần duy trì sự yên tĩnh và tính thẩm mỹ.
Daikin FDLF60DV1/RZFC60EVM chính hãng Thái Lan được bảo hành:
Để thiết bị phát huy đúng hiệu suất thiết kế, hệ thống cần được lắp đặt đúng kỹ thuật, đặc biệt ở các hạng mục đường ống đồng, thoát nước, ống gió, cửa gió và cách nhiệt.
Freshco – Điều Hòa Trung Tâm, thuộc Công ty Cổ phần IBS Vina, cung cấp các giải pháp điều hòa không khí và HVAC cho công trình dân dụng, thương mại và nhiều loại công trình khác.
Freshco cung cấp các sản phẩm điều hòa chính hãng từ Daikin, Panasonic, Mitsubishi, LG, đồng thời triển khai các giải pháp thiết kế, cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm, VRV/VRF, điều hòa nối ống gió, cassette và các hệ thống HVAC.
Với những công trình sử dụng Daikin FDLF60DV1/RZFC60EVM, Freshco có thể tư vấn phương án bố trí dàn lạnh, dàn nóng, đường ống, cửa gió và hệ thống thoát nước dựa trên mặt bằng thực tế. Việc thiết kế đồng bộ ngay từ đầu giúp hệ thống đảm bảo hiệu quả làm lạnh, hạn chế phát sinh khi thi công và giữ được tính thẩm mỹ sau khi hoàn thiện.
Khách hàng có nhu cầu mua điều hòa Daikin nối ống gió 20.500BTU FDLF60DV1/RZFC60EVM hoặc cần tư vấn giải pháp điều hòa cho biệt thự, nhà phố, văn phòng, showroom, spa và các công trình thương mại có thể liên hệ Freshco để được tư vấn phương án phù hợp.
Freshco – Điều Hòa Trung Tâm
Địa chỉ: LK 28.39, KĐT Hinode Royal Park, Hoài Đức, Hà Nội.
| Điều hòa Daikin nối ống gió | FDLF60DV1/RZFC60EVM | |||
| Tên sản phẩm | Dàn lạnh | FDLF60DV1 | ||
| Dàn nóng | RZFC60EVM | |||
| Nguồn điện | Dàn lạnh | ———- | ||
| Dàn nóng | 1 Pha, 220-240V, 50Hz | |||
| Công suất làm lạnh 1,2 Định mức (Tối thiểu – Tối đa) |
kW | 6.0 (2.6-6.3) |
||
| Btu/h | 20,500 (8,900-21,500) |
|||
| Điện năng tiêu thụ | Làm lạnh 1 | kW | 2,07 | |
| COP | kW/kW | 2,90 | ||
| CSPF | kWh/kWh | 4,13 | ||
| Dàn lạnh | Màu sắc | ———- | ||
| Quạt | Lưu lượng gió (C/TB/T) | m3/phút | 16 / 14 / 12 | |
| cfm | 565 / 494 / 424 | |||
| Áp suất tĩnh bên ngoài | Pa | Định mức 15 (15-38) | ||
| Độ ồn 3 (C/TB/T) | dB(A) | 37 / 33 / 30 | ||
| Phin lọc | Phin lọc chống mốc (Có thể tháo rời / Có thể rửa / Chống mốc) | |||
| Kích thước (CxRxD) | mm | 200X900X620 | ||
| Trọng lượng máy | kg | 28 | ||
| Dải hoạt động | °CWB | 14 đến 25 | ||
| Dàn nóng | Màu sắc | Màu trắng ngà | ||
| Dàn tản nhiệt | Loại | Micro channel | ||
| Máy nén | Loại | Swing dạng kín | ||
| Công suất động cơ | kW | 1,20 | ||
| Mức nạp môi chất lạnh (R32) | kg | 0.7 (Đã nạp cho 10 m) | ||
| Độ ồn 3 | Làm lạnh | dB(A) | 49 | |
| Kích thước (CxRxD) | mm | 595X845X300 | ||
| Trọng lượng máy | kg | 34 | ||
| Dải hoạt động | °CDB | 21 đến 46 | ||
| Ống nối | Lỏng (Loe) | mm | φ6.4 | |
| Hơi (Loe) | mm | φ12.7 | ||
| Ống xả | Dàn lạnh | mm | VP25 (Đường kính trong 25X Đường kính ngoài 32) | |
| Dàn nóng | mm | φ18.0 (Lỗ) | ||
| Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị | m | 30 (Chiều dài tương đương 40) | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt | m | 15 | ||
| Cách nhiệt | Cả ống lỏng và ống hơi | |||