FCF140CVM/RZA140DV1
Giá:
55,734,837 ₫
Giá gốc: 55,734,837 ₫
Đơn giá đã bao gồm thuế VAT.
Đơn giá chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
Điều hòa âm trần Daikin FCF140CVM/RZA140DV1 là dòng cassette công suất lớn, tích hợp công nghệ Inverter và khả năng làm lạnh, sưởi ấm linh hoạt. Sản phẩm phù hợp với các công trình thương mại và không gian có nhu cầu điều hòa không khí quanh năm như phòng khách biệt thự, văn phòng, phòng họp, nhà hàng hay showroom.
Với thiết kế âm trần gọn gàng, luồng gió phân phối đa hướng và khả năng vận hành ổn định, model này là một lựa chọn đáng cân nhắc khi đầu tư hệ thống điều hòa cho không gian rộng.
Daikin FCF140CVM/RZA140DV1 sở hữu thiết kế cassette âm trần với mặt nạ màu trắng trang nhã, kích thước vuông 950 x 950 mm. Dàn lạnh được lắp đặt âm phía trên trần, giúp tiết kiệm diện tích sử dụng và tạo sự đồng bộ cho tổng thể nội thất.

Thiết kế này đặc biệt phù hợp với các công trình yêu cầu tính thẩm mỹ cao như biệt thự, văn phòng hiện đại, showroom, nhà hàng và phòng tiếp khách.
Với công suất danh định 50.000BTU, tương đương khoảng 5HP, Daikin FCF140CVM/RZA140DV1 đáp ứng nhu cầu điều hòa không khí tại những không gian có diện tích lớn.
Sản phẩm sử dụng hệ thống điều hòa hai chiều, vừa làm mát vào mùa hè vừa sưởi ấm khi thời tiết lạnh. Nhờ đó, người sử dụng có thể duy trì môi trường nhiệt độ dễ chịu trong nhiều điều kiện thời tiết khác nhau.
Diện tích lắp đặt thực tế cần được tính toán dựa trên chiều cao trần, hướng nắng, số lượng người, thiết bị tỏa nhiệt và đặc điểm kiến trúc của từng công trình. FreshCo khuyến nghị khảo sát tải lạnh trước khi lựa chọn công suất thiết bị.
Một trong những ưu điểm đáng chú ý của dòng điều hòa cassette Daikin là khả năng phân phối luồng gió theo nhiều hướng từ vị trí trung tâm trần nhà.
Với thiết kế thổi gió 360 độ, không khí được đưa đến nhiều khu vực trong phòng, góp phần hạn chế tình trạng nhiệt độ chênh lệch giữa các vị trí. Giải pháp này phù hợp với phòng họp, khu vực tiếp khách, nhà hàng hoặc showroom có mặt bằng rộng và bố trí nội thất đa dạng.
Khi thiết kế hệ thống, vị trí lắp đặt dàn lạnh vẫn cần được tính toán hợp lý để hạn chế luồng gió thổi trực tiếp vào người và tối ưu hiệu quả phân phối không khí.

Daikin FCF140CVM/RZA140DV1 được trang bị công nghệ Inverter, cho phép điều chỉnh công suất hoạt động theo nhu cầu làm lạnh hoặc sưởi ấm thực tế.
Công nghệ này giúp thiết bị duy trì nhiệt độ ổn định hơn, hạn chế việc bật tắt máy nén liên tục khi điều kiện vận hành phù hợp. Nhờ đó, hệ thống có thể tối ưu điện năng tiêu thụ và mang lại cảm giác thoải mái trong quá trình sử dụng.
Hiệu quả tiết kiệm điện thực tế phụ thuộc vào tải nhiệt của công trình, thời gian vận hành, nhiệt độ cài đặt và chất lượng thi công hệ thống.
Model FCF140CVM/RZA140DV1 sử dụng môi chất lạnh R32, góp phần nâng cao hiệu quả vận hành của hệ thống điều hòa.
R32 có chỉ số tiềm năng gây nóng lên toàn cầu thấp hơn R410A và không gây suy giảm tầng ozone. Đây là một trong những môi chất lạnh được sử dụng trên các dòng điều hòa thế hệ mới.
Để hệ thống hoạt động ổn định và an toàn, quá trình lắp đặt, thử kín, hút chân không và nạp môi chất cần được thực hiện đúng quy trình kỹ thuật của nhà sản xuất.

Điều hòa âm trần Daikin FCF140CVM/RZA140DV1 được trang bị bơm nước xả với độ nâng theo thông số sản phẩm là 850 mm, hỗ trợ thoát nước ngưng trong quá trình vận hành.
Tính năng này tạo thuận lợi khi bố trí đường ống thoát nước trong không gian trần kỹ thuật. Tuy nhiên, hệ thống vẫn cần được thiết kế đúng cao độ, có độ dốc phù hợp và kiểm tra kỹ trước khi bàn giao để hạn chế nguy cơ rò rỉ hoặc tràn nước.
Tùy theo nhu cầu sử dụng và phương án triển khai, người dùng có thể lựa chọn bộ điều khiển dây BRC1E63 hoặc điều khiển từ xa BRC7M634F/K theo cấu hình tương thích.
Điều khiển dây phù hợp với những công trình cần bố trí vị trí điều khiển cố định, thuận tiện cho nhân viên quản lý hoặc người sử dụng. Điều khiển từ xa mang lại sự linh hoạt trong quá trình vận hành.
Khi đặt thiết bị, cần xác nhận bộ điều khiển đi kèm và khả năng tương thích với cấu hình thực tế để bảo đảm hệ thống được cung cấp đầy đủ.

Lựa chọn điều hòa công suất lớn không chỉ dừng lại ở model và thương hiệu. Hiệu quả vận hành còn phụ thuộc vào việc tính tải nhiệt, bố trí dàn lạnh, thiết kế đường ống đồng, hệ thống thoát nước ngưng và phương án cấp điện.
Freshco cung cấp giải pháp tư vấn, thiết kế và thi công điều hòa cho nhiều loại công trình như biệt thự, nhà phố, văn phòng, showroom, nhà hàng và khách sạn.
Với định hướng triển khai đồng bộ từ khâu lựa chọn thiết bị đến thi công thực tế, Freshco hướng tới hệ thống điều hòa phù hợp với đặc điểm công trình, vận hành ổn định và thuận tiện cho công tác bảo trì sau này.
Nếu đang tìm kiếm giải pháp điều hòa âm trần Daikin cho không gian rộng, khách hàng có thể liên hệ FreshCo để được tư vấn cấu hình phù hợp, khảo sát phương án lắp đặt và dự toán vật tư theo nhu cầu thực tế.
| Điều hòa âm trần Daikin | Dàn lạnh | FCF140CVM | |
| Dàn nóng | RZA140DV1 | ||
| Nguồn điện | Dàn nóng | 1 Pha, 220-240V, 50Hz | |
| Công suất làm lạnh Định mức (Tối thiểu – Tối đa) |
kW | 14.0 (5.0-16.0) | |
| Btu/h | 47800 (17,100-54,600) | ||
| Công suất sưởi Định mức (Tối thiểu – Tối đa) |
kW | 16.0 (5.1-18.0) | |
| Btu/h | 54,600 (17,400-61,400) | ||
| Công suất điện tiêu thụ | Làm lạnh | kW | 4,21 |
| Sưởi | 4,75 | ||
| COP | Làm lạnh | kW/kW | 3,32 |
| Sưởi | 3,37 | ||
| CSPF | Làm lạnh | kWh/kWh | 5.20 |
| Dàn lạnh | |||
| Màu sắc | Thiết bị | ||
| Mặt nạ trang trí | Màu trắng ngà | ||
| Lưu lượng gió (RC / C/ TB / RT / T) | m/phút | 36.5 / 33.0 /29.0 /25.0 /21.0 | |
| cfm | 1,288/ 1,165 /1,024 /883 /741 | ||
| Độ ồn (RC / C/ TB / RT / T) | dB(A) | 46.0/ 43.0/ 40.0/ 36.0/ 32.5 | |
| Kích thước (CxRxD) | Thiết bị | mm | 298x840x840 |
| Mặt nạ trang trí | mm | 50x950x950 | |
| Trọng lượng máy | Thiết bị | kg | 24 |
| Mặt nạ trang trí | kg | 5,5 | |
| Dải hoạt động | Làm lạnh | CWB | 14 đến 25 |
| Sưởi | CDB | 15 đến 27 | |
| Dàn nóng | |||
| Màu sắc | Màu trắng ngà | ||
| Dàn tản nhiệt | Loại | Ống đồng cánh nhôm | |
| Máy nén | Loại | Swing dạng kín | |
| Công suất động cơ | kW | 3,3 | |
| Mức nạp môi chất làm lạnh (R32) | kg | 3.75 (Đã nạp cho 30m) | |
| Độ ồn | Làm lạnh | dB(A) | 53/56 |
| Chế độ vận hành đêm | dB(A) | 49 | |
| Kích thước (CxRxD) | mm | 1,430x940x320 | |
| Trọng lượng máy | kg | 93 | |
| Dải hoạt động | Làm lạnh | CDB | -5 đến 46 |
| Sưởi | CWB | -15 đến 15.5 | |
| Ống kết nối | |||
| Lỏng (Loe) | mm | ɸ9.5 | |
| Hơi (Loe) | mm | ɸ15.9 | |
| Ống xả | Dàn lạnh | mm | VP25 (Đường kính trong ɸ25 x đường kính ngoài ɸ32) |
| Dàn nóng | mm | ɸ26.0 (Lỗ) | |
| Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị | m | 75 (Chiều dài tương đương 90) | |
| Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt | m | 30 | |
| Cách nhiệt | Cả ống hơi và ống lỏng | ||