FDLF40DV1/RZFC40EVM
Giá:
16,890,648 ₫
Giá gốc: 16,890,648 ₫
Đơn giá đã bao gồm thuế VAT.
Đơn giá chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
Giá niêm yết (GNY) = Giá điều khiển dây (BRC2E61). Giá điều khiển từ xa (BRC4C66) = GNY + 1tr310
Điều hòa Daikin nối ống gió FDLF40DV1/RZFC40EVM là mẫu điều hòa âm trần nối ống gió 1 chiều Inverter thế hệ mới, công suất 13.600BTU, sử dụng môi chất lạnh R32 và được sản xuất tại Thái Lan. Sản phẩm nổi bật với thiết kế dàn lạnh mỏng chỉ 200mm, phù hợp cho những công trình yêu cầu cao về tính thẩm mỹ và cần tối ưu khoảng không gian trần.
Với khả năng kết nối hệ thống ống gió, thiết bị có thể đưa luồng khí lạnh đến các vị trí cửa gió được bố trí theo thiết kế nội thất. Dàn lạnh được giấu hoàn toàn phía trên trần, giúp không gian sử dụng trở nên gọn gàng và đồng bộ hơn.

Điểm đáng chú ý của Daikin FDLF40DV1 là dàn lạnh có chiều cao chỉ 200mm. Kích thước nhỏ gọn giúp thiết bị dễ dàng bố trí trong khoảng trần kỹ thuật, đặc biệt phù hợp với các công trình có chiều cao trần hạn chế.
Sau khi hoàn thiện, dàn lạnh được giấu phía trên trần và kết nối với hệ thống ống gió. Người sử dụng chỉ nhìn thấy các cửa gió và miệng hồi được bố trí trên trần, hạn chế sự xuất hiện của thiết bị điều hòa trong không gian nội thất.
Đây là ưu điểm được nhiều chủ đầu tư, kiến trúc sư và gia chủ lựa chọn khi thiết kế biệt thự, nhà phố, văn phòng, phòng ngủ, showroom hoặc các không gian cao cấp.
Daikin FDLF40DV1/RZFC40EVM có công suất lạnh định mức 4,0kW, tương đương khoảng 13.600BTU/h, đáp ứng nhu cầu làm mát cho nhiều không gian có diện tích vừa và nhỏ.
Tuy nhiên, công suất điều hòa thực tế không nên lựa chọn chỉ dựa vào diện tích phòng. Khi thiết kế hệ thống cần xem xét thêm chiều cao trần, hướng nắng, diện tích cửa kính, số lượng người sử dụng, thiết bị tỏa nhiệt và khả năng cách nhiệt của công trình.
Freshco có thể tư vấn phương án lựa chọn công suất phù hợp dựa trên đặc điểm thực tế của từng không gian, giúp hạn chế tình trạng chọn máy thiếu công suất hoặc đầu tư thiết bị vượt quá nhu cầu.

Daikin FDLF40DV1/RZFC40EVM sử dụng công nghệ Inverter, cho phép hệ thống điều chỉnh công suất hoạt động theo nhu cầu làm lạnh thực tế.
Thay vì vận hành liên tục ở mức công suất cố định, máy có thể điều chỉnh công suất để duy trì nhiệt độ cài đặt ổn định hơn. Đây là yếu tố quan trọng đối với những không gian sử dụng điều hòa trong thời gian dài.
Công suất điện tiêu thụ khi làm lạnh định mức của hệ thống khoảng 1,19kW, COP đạt 3,35 và CSPF đạt 4,33, đáp ứng nhu cầu sử dụng điều hòa thường xuyên trong các công trình dân dụng và thương mại.
Dàn lạnh FDLF40DV1 được thiết kế với 3 tốc độ gió, đáp ứng nhu cầu điều chỉnh lưu lượng không khí theo điều kiện sử dụng.
Độ ồn của dàn lạnh ở các mức cao, trung bình và thấp lần lượt khoảng 37/33/30dB(A). Khi vận hành ở tốc độ thấp, thiết bị tạo ra độ ồn tương đối thấp, phù hợp với những không gian cần sự yên tĩnh như phòng ngủ, phòng làm việc hoặc phòng họp.

Daikin FDLF40DV1 có áp suất tĩnh ngoài định mức 15Pa, có thể điều chỉnh trong khoảng 15 – 38Pa.
Thông số này cho phép dàn lạnh kết nối với hệ thống ống gió phù hợp với thiết kế của từng công trình. Luồng khí lạnh có thể được dẫn đến các vị trí cửa gió được bố trí trên trần thay vì thổi trực tiếp từ một dàn lạnh lộ thiên.
Để hệ thống hoạt động hiệu quả, chiều dài đường ống gió, số lượng cửa gió, vị trí cửa hồi và trở lực hệ thống cần được tính toán phù hợp ngay từ bước thiết kế.
Dàn lạnh được trang bị phin lọc chống mốc, có thể tháo rời và vệ sinh.
Việc vệ sinh phin lọc định kỳ giúp hạn chế bụi bẩn tích tụ trong quá trình sử dụng, đồng thời hỗ trợ duy trì khả năng lưu thông không khí và hiệu suất hoạt động của thiết bị.
Với hệ thống âm trần nối ống gió, bên cạnh vệ sinh dàn lạnh, người dùng cũng nên kiểm tra định kỳ hệ thống cửa gió, đường ống gió và đường thoát nước để đảm bảo thiết bị vận hành ổn định.
Dàn nóng RZFC40EVM sử dụng máy nén Swing dạng kín, công suất động cơ 1,20kW.
Dàn tản nhiệt sử dụng công nghệ Micro Channel, trong khi thiết kế dàn nóng có kích thước tương đối gọn, thuận tiện bố trí tại ban công, sân thượng hoặc khu vực kỹ thuật của công trình.
Dàn nóng có độ ồn khi làm lạnh khoảng 48dB(A).

Daikin FDLF40DV1/RZFC40EVM sử dụng môi chất lạnh R32. Dàn nóng được nạp sẵn 0,7kg môi chất cho chiều dài đường ống 10m.
Hệ thống sử dụng:
Cả đường ống lỏng và đường ống hơi đều cần được cách nhiệt đúng kỹ thuật trong quá trình thi công.
Với thiết kế âm trần, dàn lạnh mỏng và khả năng kết nối hệ thống ống gió, model này phù hợp với nhiều công trình cần đảm bảo tính thẩm mỹ cho không gian.
Một số ứng dụng tiêu biểu gồm:
Đối với những công trình có nhiều phòng cần điều hòa, việc lựa chọn giữa hệ thống nối ống gió độc lập, Multi hoặc điều hòa trung tâm VRV/VRF cần dựa trên mặt bằng, nhu cầu sử dụng và phương án kiến trúc tổng thể.

Sản phẩm được bảo hành:
Việc lựa chọn thiết bị chính hãng và đơn vị thi công có kinh nghiệm đóng vai trò quan trọng đối với độ bền cũng như hiệu quả vận hành của hệ thống.
Freshco là thương hiệu thuộc Công ty Cổ phần IBS Vina, hoạt động chuyên sâu trong lĩnh vực điều hòa không khí và thông gió cho công trình dân dụng và công nghiệp. Freshco cung cấp các sản phẩm điều hòa chính hãng từ những thương hiệu lớn như Daikin, Panasonic, LG, Mitsubishi, đồng thời triển khai các dịch vụ tư vấn, thiết kế, thi công, bảo trì và sửa chữa hệ thống HVAC.
Với điều hòa nối ống gió, Freshco không chỉ cung cấp thiết bị mà còn có thể tư vấn phương án bố trí dàn lạnh, đường ống, cửa gió và hệ thống kỹ thuật phù hợp với từng mặt bằng. Đây là giải pháp đặc biệt hữu ích với biệt thự, nhà phố, văn phòng, showroom, khách sạn và các công trình yêu cầu cao về thẩm mỹ.
Khách hàng có nhu cầu mua điều hòa Daikin nối ống gió 13.600BTU FDLF40DV1/RZFC40EVM hoặc cần tư vấn thiết kế, lắp đặt hệ thống điều hòa cho công trình có thể liên hệ Freshco để được khảo sát và lựa chọn cấu hình phù hợp.
Freshco – Điều hòa Trung tâm
Địa chỉ: LK 28.39, KĐT Hinode Royal Park, Hoài Đức, Hà Nội. Freshco – Điều Hoà Trung Tâm
| Điều hòa Daikin nối ống gió | FDLF40DV1/RZFC40EVM | |||
| Tên sản phẩm | Dàn lạnh | FDLF40DV1 | ||
| Dàn nóng | RZFC40EVM | |||
| Nguồn điện | Dàn lạnh | ———- | ||
| Dàn nóng | 1 Pha, 220-240V, 50Hz | |||
| Công suất làm lạnh 1,2 Định mức (Tối thiểu – Tối đa) |
kW | 4.0 (1.8-4.5) |
||
| Btu/h | 13,600 (6,100-15,400) |
|||
| Điện năng tiêu thụ | Làm lạnh 1 | kW | 1,19 | |
| COP | kW/kW | 3,35 | ||
| CSPF | kWh/kWh | 4,33 | ||
| Dàn lạnh | Màu sắc | ———- | ||
| Quạt | Lưu lượng gió (C/TB/T) | m3/phút | 16 / 14 / 12 | |
| cfm | 565 / 494 / 424 | |||
| Áp suất tĩnh bên ngoài | Pa | Định mức 15 (15-38) | ||
| Độ ồn 3 (C/TB/T) | dB(A) | 37 / 33 / 30 | ||
| Phin lọc | Phin lọc chống mốc (Có thể tháo rời / Có thể rửa / Chống mốc) | |||
| Kích thước (CxRxD) | mm | 200X900X620 | ||
| Trọng lượng máy | kg | 28 | ||
| Dải hoạt động | °CWB | 14 đến 25 | ||
| Dàn nóng | Màu sắc | Màu trắng ngà | ||
| Dàn tản nhiệt | Loại | Micro channel | ||
| Máy nén | Loại | Swing dạng kín | ||
| Công suất động cơ | kW | 1,20 | ||
| Mức nạp môi chất lạnh (R32) | kg | 0.7 (Đã nạp cho 10 m) | ||
| Độ ồn 3 | Làm lạnh | dB(A) | 48 | |
| Kích thước (CxRxD) | mm | 595X845X300 | ||
| Trọng lượng máy | kg | 34 | ||
| Dải hoạt động | °CDB | 21 đến 46 | ||
| Ống nối | Lỏng (Loe) | mm | φ6.4 | |
| Hơi (Loe) | mm | φ12.7 | ||
| Ống xả | Dàn lạnh | mm | VP25 (Đường kính trong 25X Đường kính ngoài 32) | |
| Dàn nóng | mm | φ18.0 (Lỗ) | ||
| Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị | m | 30 (Chiều dài tương đương 40) | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt | m | 15 | ||
| Cách nhiệt | Cả ống lỏng và ống hơi | |||