FDLF71DV1/RZFC71EY1
Giá:
28,181,679 ₫
Giá gốc: 28,181,679 ₫
Đơn giá đã bao gồm thuế VAT.
Đơn giá chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
Giá niêm yết (GNY) = Giá điều khiển dây (BRC2E61). Giá điều khiển từ xa (BRC4C66) = GNY + 1tr310
Điều hòa Daikin nối ống gió FDLF71DV1/RZFC71EY1 là mẫu điều hòa âm trần nối ống gió 1 chiều Inverter, công suất 24.200BTU, sử dụng môi chất lạnh R32 và nguồn điện 3 pha 380 – 415V, 50Hz. Đây là phiên bản phù hợp với những công trình đã có hệ thống điện 3 pha và cần giải pháp làm lạnh công suất lớn, ổn định.
Sản phẩm thuộc dòng điều hòa nối ống gió Daikin mẫu mới 2025, sản xuất chính hãng tại Thái Lan. Dàn lạnh FDLF71DV1 có thiết kế mỏng chỉ 200mm, giúp tối ưu không gian phía trên trần. Khi kết hợp với hệ thống ống gió và cửa gió, dàn lạnh được giấu kín, mang lại tổng thể nội thất gọn gàng và hiện đại.

Điểm khác biệt đáng chú ý của FDLF71DV1/RZFC71EY1 so với phiên bản sử dụng dàn nóng RZFC71EVM là hệ thống này sử dụng nguồn điện 3 pha 380 – 415V, 50Hz.
Việc sử dụng điện 3 pha phù hợp với những công trình đã được thiết kế hệ thống điện 3 pha hoặc có nhu cầu sử dụng nhiều thiết bị công suất lớn. Đây là cấu hình thường được cân nhắc cho các công trình thương mại, văn phòng, showroom, biệt thự lớn hoặc những dự án có hệ thống kỹ thuật được thiết kế đồng bộ.
Trước khi lựa chọn model 3 pha, cần kiểm tra nguồn điện thực tế của công trình để đảm bảo thiết bị có thể được cấp điện đúng yêu cầu.
FDLF71DV1 sở hữu thiết kế dàn lạnh với chiều cao chỉ 200mm, giúp tiết kiệm không gian phía trên trần.
Dàn lạnh có kích thước 200 x 1.100 x 620mm, trọng lượng khoảng 31kg. Thiết bị được bố trí phía trên trần và kết nối với hệ thống ống gió để phân phối không khí lạnh đến các vị trí cần làm mát.
Nhờ thiết kế âm trần, người dùng không phải bố trí dàn lạnh trực tiếp trên tường. Các cửa gió có thể được sắp xếp theo mặt bằng và thiết kế nội thất, giúp không gian sau hoàn thiện trở nên gọn gàng hơn.
Đây là ưu điểm phù hợp với các công trình đề cao tính thẩm mỹ như biệt thự, nhà phố, văn phòng, phòng họp, showroom, spa và các không gian dịch vụ.

Daikin FDLF71DV1/RZFC71EY1 có công suất lạnh định mức 7,1kW, tương đương 24.200BTU/h. Dải công suất làm lạnh từ 3,2 – 8,0kW, tương đương khoảng 10.900 – 27.300BTU/h.
Công suất này phù hợp với những không gian có nhu cầu làm lạnh tương đối lớn. Tuy nhiên, không nên lựa chọn máy chỉ dựa trên diện tích phòng.
Các yếu tố như hướng nắng, diện tích cửa kính, chiều cao trần, số lượng người sử dụng, thiết bị tỏa nhiệt và khả năng cách nhiệt đều ảnh hưởng đến tải lạnh thực tế.
Đặc biệt với những công trình có mặt bằng phức tạp, việc khảo sát và tính toán tải lạnh trước khi lựa chọn thiết bị sẽ giúp hệ thống được thiết kế phù hợp hơn.
Model FDLF71DV1/RZFC71EY1 sử dụng công nghệ Inverter, cho phép điều chỉnh công suất hoạt động theo nhu cầu tải lạnh.
Khi nhiệt độ trong phòng đạt gần mức cài đặt, máy có thể giảm công suất để duy trì nhiệt độ thay vì liên tục vận hành ở mức cao. Điều này giúp không gian duy trì nhiệt độ ổn định hơn và phù hợp với các công trình sử dụng điều hòa trong thời gian dài.
Theo thông số của sản phẩm, điện năng tiêu thụ khi làm lạnh định mức khoảng 2,37kW, COP đạt 3,0 và CSPF đạt 3,93.
Dàn lạnh FDLF71DV1 được trang bị 3 tốc độ gió, đáp ứng nhu cầu điều chỉnh lưu lượng không khí theo điều kiện sử dụng.
Lưu lượng gió ở các mức cao, trung bình và thấp lần lượt khoảng 20/18/16,5m³/phút.
Độ ồn dàn lạnh tương ứng khoảng 40/37/34dB(A).
Khi kết hợp với hệ thống ống gió được thiết kế đúng kỹ thuật, luồng khí lạnh có thể được phân phối đến nhiều vị trí thông qua các cửa gió, giúp chủ động hơn trong việc bố trí hệ thống điều hòa theo mặt bằng.

Dàn trao đổi nhiệt Microchannel
Dàn lạnh FDLF71DV1 có áp suất tĩnh ngoài định mức 15Pa, có thể điều chỉnh trong khoảng 15 – 38Pa.
Đối với điều hòa nối ống gió, áp suất tĩnh là thông số cần được tính toán cùng với chiều dài đường ống, số lượng cửa gió, cửa hồi và trở lực của hệ thống.
Thiết kế đường ống phù hợp giúp đảm bảo lưu lượng gió và hạn chế tình trạng phân phối khí lạnh không đồng đều giữa các khu vực.
Vì vậy, khi lắp đặt FDLF71DV1/RZFC71EY1, cần tính toán đồng bộ giữa dàn lạnh và hệ thống ống gió ngay từ giai đoạn thiết kế.
Dàn lạnh được trang bị phin lọc chống mốc, có thể tháo rời và vệ sinh.
Việc vệ sinh phin lọc định kỳ giúp hạn chế bụi bẩn tích tụ trong quá trình sử dụng, đồng thời hỗ trợ duy trì khả năng lưu thông không khí và hiệu suất làm lạnh của thiết bị.
Đối với hệ thống âm trần nối ống gió, ngoài việc vệ sinh dàn lạnh, nên kiểm tra định kỳ đường ống gió, cửa gió và hệ thống thoát nước để duy trì hiệu quả vận hành.
Dàn nóng RZFC71EY1 là bộ phận đảm nhiệm quá trình trao đổi nhiệt bên ngoài và sử dụng nguồn điện 3 pha 380 – 415V, 50Hz.
Dàn nóng có kích thước 695 x 930 x 350mm, trọng lượng khoảng 46kg, màu trắng ngà.
Thiết bị sử dụng dàn tản nhiệt Micro Channel và máy nén Swing dạng kín, công suất động cơ 1,6kW.
Độ ồn dàn nóng khi làm lạnh khoảng 50dB(A).
Với hệ thống điện 3 pha, model này phù hợp với các công trình đã có nguồn điện 3 pha hoặc được thiết kế hệ thống điện đáp ứng yêu cầu của thiết bị.
Daikin FDLF71DV1/RZFC71EY1 sử dụng môi chất lạnh R32. Dàn nóng được nạp sẵn 1,0kg môi chất cho chiều dài đường ống 15m.
Hệ thống sử dụng:
Cả đường ống lỏng và đường ống hơi đều cần được cách nhiệt đúng yêu cầu kỹ thuật trong quá trình thi công.
Khả năng đáp ứng chiều dài đường ống tối đa 50m và chênh lệch độ cao tối đa 30m giúp việc bố trí dàn nóng – dàn lạnh linh hoạt hơn đối với những công trình có mặt bằng tương đối lớn.

Giải pháp âm trần giúp dàn lạnh được giấu phía trên trần, hạn chế ảnh hưởng đến thiết kế nội thất. Cửa gió có thể bố trí theo kiến trúc và nhu cầu phân phối khí lạnh.
Công suất 24.200BTU kết hợp với hệ thống ống gió phù hợp cho những không gian làm việc có nhu cầu làm lạnh tương đối lớn.
Dàn lạnh không chiếm diện tích trên tường, giúp tối ưu không gian trưng bày và giữ tổng thể nội thất thông thoáng.
Thiết kế âm trần và khả năng bố trí cửa gió linh hoạt phù hợp với những công trình yêu cầu cao về tính thẩm mỹ và sự thoải mái cho người sử dụng.
Đây là lựa chọn phù hợp với các công trình đã có hệ thống điện 3 pha 380 – 415V, đặc biệt khi cần triển khai thiết bị điều hòa công suất tương đối lớn cùng nhiều thiết bị điện khác.
Sản phẩm Daikin FDLF71DV1/RZFC71EY1 chính hãng Thái Lan được bảo hành:
Để đảm bảo thiết bị hoạt động ổn định, hệ thống cần được lắp đặt đúng yêu cầu kỹ thuật, đặc biệt đối với nguồn điện 3 pha, đường ống môi chất, cách nhiệt, thoát nước và hệ thống ống gió.
Freshco – Điều Hòa Trung Tâm, thuộc Công ty Cổ phần IBS Vina, cung cấp các giải pháp điều hòa không khí và HVAC cho công trình dân dụng, thương mại và các dự án có yêu cầu kỹ thuật cao.
Freshco cung cấp các sản phẩm điều hòa chính hãng từ Daikin, Panasonic, Mitsubishi, LG, đồng thời triển khai các giải pháp thiết kế, cung cấp và lắp đặt điều hòa trung tâm, VRV/VRF, điều hòa nối ống gió, cassette và các hệ thống HVAC.
Đối với Daikin FDLF71DV1/RZFC71EY1, Freshco có thể tư vấn cấu hình phù hợp với công trình sử dụng nguồn điện 3 pha, đồng thời hỗ trợ phương án bố trí dàn lạnh, dàn nóng, đường ống, cửa gió và hệ thống thoát nước.
Việc thiết kế đồng bộ từ đầu giúp kiểm soát tốt vị trí thiết bị, chiều dài đường ống, phương án phân phối khí lạnh và hạn chế phát sinh trong quá trình thi công.
Khách hàng có nhu cầu mua điều hòa Daikin nối ống gió 24.200BTU Inverter 3 pha FDLF71DV1/RZFC71EY1 hoặc cần tư vấn thiết kế, lắp đặt hệ thống điều hòa cho biệt thự, nhà phố, văn phòng, showroom, spa và công trình thương mại có thể liên hệ Freshco để được tư vấn phương án phù hợp.
Freshco – Điều Hòa Trung Tâm
Địa chỉ: LK 28.39, KĐT Hinode Royal Park, Hoài Đức, Hà Nội.
| Điều hòa Daikin nối ống gió | FDLF71DV1/RZFC71EY1 | |||
| Tên sản phẩm |
Dàn lạnh | FDLF71DV1 | ||
| Dàn nóng | RZFC71EY1 | |||
| Nguồn điện | Dàn lạnh | ———- | ||
| Dàn nóng | 3 Pha, 380-415V, 50Hz | |||
| Công suất làm lạnh 1,2 Định mức (Tối thiểu – Tối đa) |
kW | 7.1 (3.2-8.0) |
||
| Btu/h | 24,200 (10,900-27,300) |
|||
| Điện năng tiêu thụ | Làm lạnh 1 | kW | 2,37 | |
| COP | kW/kW | 3,0 | ||
| CSPF | kWh/kWh | 3,93 | ||
| Dàn lạnh | Màu sắc | ———- | ||
| Quạt | Lưu lượng gió (C/TB/T) | m3/phút | 20 / 18 / 16.5 | |
| cfm | 706 / 635 / 582 | |||
| Áp suất tĩnh bên ngoài | Pa | Định mức 15 (15-38) | ||
| Độ ồn 3 (C/TB/T) | dB(A) | 40 / 37 / 34 | ||
| Phin lọc | Phin lọc chống mốc (Có thể tháo rời / Có thể rửa / Chống mốc) | |||
| Kích thước (CxRxD) | mm | 200X1,100X620 | ||
| Trọng lượng máy | kg | 31 | ||
| Dải hoạt động | °CWB | 14 đến 25 | ||
| Dàn nóng | Màu sắc | Màu trắng ngà | ||
| Dàn tản nhiệt | Loại | Micro channel | ||
| Máy nén | Loại | Swing dạng kín | ||
| Công suất động cơ | kW | 1,6 | ||
| Mức nạp môi chất lạnh (R32) | kg | 1.0 (Đã nạp cho 15 m) | ||
| Độ ồn 3 | Làm lạnh | dB(A) | 50 | |
| Kích thước (CxRxD) | mm | 695X930X350 | ||
| Trọng lượng máy | kg | 46 | ||
| Dải hoạt động | °CDB | 21 đến 46 | ||
| Ống nối | Lỏng (Loe) | mm | φ9.5 | |
| Hơi (Loe) | mm | φ15.9 | ||
| Ống xả | Dàn lạnh | mm | VP25 (Đường kính trong 25X Đường kính ngoài 32) | |
| Dàn nóng | mm | φ18.0 (Lỗ) | ||
| Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị | m | 50 (Chiều dài tương đương 70) | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt | m | 30 | ||
| Cách nhiệt | Cả ống lỏng và ống hơi | |||