FBFC100DVM9/RZFC100EY1
Giá:
37,035,540 ₫
Giá gốc: 37,035,540 ₫
Đơn giá đã bao gồm thuế VAT.
Đơn giá chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
Giá niêm yết (GNY) = Giá điều khiển dây (BRC2E61). Giá điều khiển từ xa (BRC4C66) = GNY + 1Tr300
Điều hòa âm trần nối ống gió Daikin FBFC100DVM9/RZFC100EY1 là dòng máy 1 chiều Inverter công suất 36.000BTU (4.0HP), sử dụng gas R32 và nguồn điện 3 pha. Thiết kế giấu trần kết hợp hệ thống ống gió giúp tối ưu không gian, phù hợp cho biệt thự, căn hộ cao cấp, văn phòng, showroom và các công trình thương mại.
Với công suất 36.000BTU – 4.0HP, Daikin FBFC100DVM9/RZFC100EY1 phù hợp cho những không gian có diện tích khoảng dưới 60m² tùy điều kiện cách nhiệt, số người sử dụng và đặc điểm công trình.

Dàn lạnh được lắp âm phía trên trần, kết nối với hệ thống ống gió và cửa gió. Nhờ đó, thiết bị gần như không chiếm diện tích sử dụng, đồng thời mang lại tổng thể nội thất gọn gàng và hiện đại.
Dàn lạnh FBFC100DVM9 có chiều cao khoảng 245mm, thuận tiện bố trí trong những khu vực trần kỹ thuật có khoảng không hạn chế.
Với hệ thống nối ống gió, vị trí cửa gió có thể được thiết kế linh hoạt theo mặt bằng. FBFC100DVM9/RZFC100EY1 vì vậy phù hợp với nhiều phong cách nội thất, từ phòng khách biệt thự đến văn phòng, showroom hoặc không gian dịch vụ.
FBFC100DVM9/RZFC100EY1 sử dụng công nghệ Inverter giúp máy chủ động điều chỉnh công suất theo nhu cầu tải lạnh, duy trì nhiệt độ ổn định và hạn chế điện năng tiêu thụ trong quá trình vận hành.

Động cơ quạt DC cho phép điều chỉnh áp suất tĩnh ngoài, hỗ trợ phân phối không khí phù hợp với thiết kế đường ống. Máy vận hành êm, đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng liên tục.
Điều hòa Daikin FBFC100DVM9/RZFC100EY1 sử dụng môi chất lạnh R32, cho hiệu suất làm lạnh tốt và thân thiện hơn với môi trường so với các môi chất lạnh thế hệ cũ.
Model này sử dụng nguồn điện 3 pha 380–415V, 50–60Hz, phù hợp với hệ thống điện của các công trình dân dụng cao cấp, văn phòng và công trình thương mại.
Dàn lạnh FBFC100DVM9 được trang bị máng nước xả sử dụng ion bạc, hỗ trợ hạn chế sự phát triển của vi khuẩn và nấm mốc trong máng nước. Thiết kế này góp phần hạn chế mùi khó chịu và hỗ trợ quá trình vận hành ổn định của hệ thống.
Khi mua FBFC100DVM9/RZFC100EY1, khách hàng có thể lựa chọn điều khiển dây BRC2E61 hoặc điều khiển từ xa BRC4C66 kèm bộ nhận tín hiệu.
Điều khiển dây phù hợp với văn phòng, showroom và công trình thương mại; trong khi điều khiển từ xa mang lại sự thuận tiện cho phòng khách, biệt thự và các không gian gia đình.

Daikin FBFC100DVM9/RZFC100EY1 được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng của Daikin. Dàn lạnh FBFC100DVM9 sản xuất tại Việt Nam, dàn nóng RZFC100EY1 nhập khẩu từ Thái Lan.
Dòng máy có chức năng tự chẩn đoán lỗi, hỗ trợ kỹ thuật viên kiểm tra và xử lý sự cố thuận tiện hơn trong quá trình bảo trì, bảo dưỡng.
Với công suất lớn, thiết kế giấu trần và khả năng phân phối gió linh hoạt, FBFC100DVM9/RZFC100EY1 là giải pháp phù hợp cho những công trình yêu cầu cao về thẩm mỹ và hiệu quả làm lạnh.

Freshco cung cấp điều hòa âm trần nối ống gió Daikin chính hãng, hỗ trợ tư vấn lựa chọn công suất, thiết kế hệ thống ống gió và phương án lắp đặt phù hợp với từng công trình.
Liên hệ Freshco để nhận báo giá Daikin FBFC100DVM9/RZFC100EY1 và chi phí lắp đặt chi tiết.
| Điều hòa Daikin | Dàn lạnh | FBFC100DVM(9) | ||
| Dàn nóng | RZFC100EY1 | |||
| Nguồn điện | Dàn lạnh | |||
| Dàn nóng | 3 Pha, 380-415V, 50Hz | |||
| Công suất làm lạnh Định mức (Tối thiểu – Tối đa) |
kW | 10.0 (5.0-11.2) |
||
| Btu/h | 34,100 (17,100-38,200) |
|||
| Điện năng tiêu thụ | Làm lạnh | kW | 3.17 | |
| COP | kW/kW | 3.15 | ||
| CSPF | kWh/kWh | 3.98 | ||
| Dàn lạnh | Màu sắc | |||
| Quạt | Lưu lượng gió (C/TB/T) | m3/phút | 36 / 30.5 / 25 | |
| cfm | 1,271 / 1,077 / 883 | |||
| Áp suất tĩnh bên ngoài | Pa | Định mức 50 (50-150) | ||
| Độ ồn (C/TB/T) | dB(A) | 40 / 37.5 / 35 | ||
| Phin lọc | ||||
| Kích thước (CxRxD) | mm | 245×1,400×800 | ||
| Trọng lượng máy | kg | 46 | ||
| Dải hoạt động | CWB | 14 đến 25 | ||
| Dàn nóng | Màu sắc | Màu trắng ngà | ||
| Dàn tản nhiệt | Loại | Micro channel | ||
| Máy nén | Loại | Swing dạng kín | ||
| Công suất động cơ | kW | 1.60 | ||
| Mức nạp môi chất lạnh (R32) | kg | 1.0 (Đã nạp cho 15 m) | ||
| Độ ồn | Làm lạnh | dB(A) | 52 | |
| Kích thước (CxRxD) | mm | 695x930x350 | ||
| Trọng lượng máy | kg | 46 | ||
| Dải hoạt động | CDB | 21 đến 46 | ||
| Ống kết nối | Lỏng (Loe) | mm | Ø9.5 | |
| Hơi (Loe) | mm | Ø15.9 | ||
| Ống xả | Dàn lạnh | mm | VP25 (Đường kính trong Ø25 x Đường kính ngoài Ø32) | |
| Dàn nóng | mm | Ø18.0 (Lỗ) | ||
| Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị | m | 50 (Chiều dài tương đương 70) | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt | m | 30 | ||
| Cách nhiệt | Cả ống lỏng và ống hơi | |||