FCF71CVM/RZA71DV1
Giá: Liên hệ
Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT 10%, Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
FCF71CVM/RZA71DV1 là dòng điều hòa âm trần cassette 24000BTU 2 chiều Inverter được Daikin ra mắt vào tháng 6/2020. Sản phẩm thuộc phân khúc điều hòa thương mại cao cấp, phù hợp cho không gian dưới 40m² cần khả năng làm lạnh nhanh, sưởi ấm hiệu quả và vận hành bền bỉ lâu dài.
Nếu bạn đang tìm một giải pháp điều hòa âm trần công suất lớn cho phòng khách rộng, phòng họp, showroom hoặc nhà hàng, đây là model đáng đầu tư.

Điều hòa âm trần Daikin 24000BTU 2 chiều inverter FCF71CVMRZA71DV1
Daikin FCF71CVM/RZA71DV1 sở hữu mặt nạ panel hình vuông kích thước 950mm x 950mm, gam màu trắng hiện đại, dễ dàng kết hợp với nhiều phong cách nội thất.
Thiết kế âm trần giúp:
Với công suất 24000BTU, model này phù hợp lắp đặt cho không gian dưới 40m² như phòng khách lớn, phòng họp, showroom thời trang, nhà hàng hoặc quán café.

Thổi gió 360 độ làm lạnh nhanh, hơi ấm lan tỏa đến bàn chân
Điểm nổi bật của FCF71CVM/RZA71DV1 là công nghệ thổi gió 360 độ. Luồng khí lạnh (hoặc ấm) được phân bổ đều khắp căn phòng thay vì tập trung một hướng.
Nhờ đó:
Trong thực tế sử dụng, người dùng sẽ cảm nhận rõ sự dễ chịu khi không còn cảm giác gió thổi trực tiếp hoặc khu vực sàn bị lạnh.

Điều hòa âm trần inverter – Xu thế tiêu dùng tương lai
FCF71CVM/RZA71DV1 được trang bị công nghệ Inverter hiện đại, giúp máy tự động điều chỉnh công suất theo nhu cầu thực tế thay vì bật/tắt liên tục.
So với dòng điều hòa Non-Inverter, máy mang lại:
Đối với các không gian kinh doanh hoạt động nhiều giờ mỗi ngày, đây là yếu tố quan trọng giúp tối ưu chi phí vận hành lâu dài.
Không khí ô nhiễm và bụi mịn PM2.5 là nguyên nhân gây ảnh hưởng đến sức khỏe hô hấp. Hiểu rõ điều này, Daikin trang bị cho FCF71CVM/RZA71DV1 phin lọc siêu bền, chỉ cần vệ sinh định kỳ khoảng 1 lần/năm.
Bộ lọc giúp:
Đây là ưu điểm quan trọng với gia đình có trẻ nhỏ hoặc các không gian dịch vụ yêu cầu chất lượng không khí tốt.
Máy được tích hợp sẵn bơm nước xả tiêu chuẩn với độ nâng lên tới 850mm, giúp:
Đặc biệt với công trình trần cao hoặc hệ thống thoát nước phức tạp, tính năng này giúp giảm thiểu rủi ro phát sinh sau lắp đặt.
Người dùng có thể lựa chọn:
Màn hình LCD hiển thị rõ ràng, thao tác đơn giản, phù hợp với cả môi trường văn phòng và hộ gia đình.

Sử dụng gas R32
FCF71CVM/RZA71DV1 sử dụng môi chất lạnh R32 – thế hệ gas mới có hiệu suất làm lạnh cao hơn và giảm tác động đến môi trường so với R22 và R410A.
Việc sử dụng R32 giúp:
Đây là xu hướng tất yếu của các dòng điều hòa thương mại hiện đại.
Thiết kế tối ưu giúp quá trình lắp đặt và bảo dưỡng trở nên đơn giản hơn. Kỹ thuật viên có thể tiếp cận các bộ phận chính nhanh chóng, từ đó tiết kiệm thời gian và chi phí bảo trì.
Với những không gian hoạt động liên tục như nhà hàng, showroom, yếu tố này giúp đảm bảo hệ thống luôn vận hành ổn định.

Dịch vụ bảo hành máy 1 năm, máy nén 5 năm
Điều hòa âm trần 24000BTU Daikin FCF71CVM/RZA71DV1 chính hãng được bảo hành:
Dịch vụ bảo hành theo tiêu chuẩn Nhật Bản đảm bảo quy trình chuyên nghiệp, hỗ trợ nhanh chóng và rõ ràng – mang lại sự yên tâm trong suốt quá trình sử dụng.
Việc lựa chọn đúng công suất và lắp đặt đúng kỹ thuật quyết định đến 70% hiệu suất vận hành của điều hòa âm trần. Lắp sai kỹ thuật có thể gây hao điện, ồn, rò rỉ nước hoặc giảm tuổi thọ máy.
Hãy liên hệ đội ngũ kỹ thuật của Freshco để được tư vấn cách lắp điều hòa và triển khai lắp đặt đúng quy chuẩn, đảm bảo hệ thống vận hành ổn định, đạt hiệu suất tối đa và hạn chế rủi ro trong quá trình sử dụng.
Thông tin liên hệ Freshco:
Freshco cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng, thi công chuyên nghiệp và đồng hành cùng khách hàng trong suốt quá trình sử dụng.
| Điều hòa âm trần Daikin | Dàn lạnh | FCF71CVM | |
| Dàn nóng | RZA71DV1 | ||
| Nguồn điện | Dàn nóng | 1 Pha, 220-240V, 50Hz | |
| Công suất làm lạnh Định mức (Tối thiểu – Tối đa) |
kW | 7.1 (3.2-8.0) | |
| Btu/h | 24,200 (10,900-27,300) | ||
| Công suất sưởi Định mức (Tối thiểu – Tối đa) |
kW | 8.0 (3.5-9.0) | |
| Btu/h | 27,300 (12,000-30,700) | ||
| Công suất điện tiêu thụ | Làm lạnh | kW | 1,9 |
| Sưởi | 2,05 | ||
| COP | Làm lạnh | kW/kW | 3,73 |
| Sưởi | 3,9 | ||
| CSPF | Làm lạnh | kWh/kWh | 6,13 |
| Dàn lạnh | |||
| Màu sắc | Thiết bị | ||
| Mặt nạ trang trí | Màu trắng ngà | ||
| Lưu lượng gió (RC / C/ TB / RT / T) | m/phút | 23.0 /21.0 /18.5 /16.0 /13.5 | |
| cfm | 812/741/653/565/477 | ||
| Độ ồn (RC / C/ TB / RT / T) | dB(A) | 37.0 /34.5 /32.0 /29.5 /27.5 | |
| Kích thước (CxRxD) | Thiết bị | mm | 256x840x840 |
| Mặt nạ trang trí | mm | 50x950x950 | |
| Trọng lượng máy | Thiết bị | kg | 22 |
| Mặt nạ trang trí | kg | 5,5 | |
| Dải hoạt động | Làm lạnh | CWB | 14 đến 25 |
| Sưởi | CDB | 15 đến 27 | |
| Dàn nóng | |||
| Màu sắc | Màu trắng ngà | ||
| Dàn tản nhiệt | Loại | Ống đồng cánh nhôm | |
| Máy nén | Loại | Swing dạng kín | |
| Công suất động cơ | kW | 2,4 | |
| Mức nạp môi chất làm lạnh (R32) | kg | 2.6 (Đã nạp cho 30 m) | |
| Độ ồn | Làm lạnh | dB(A) | 48 /50 |
| Chế độ vận hành đêm | dB(A) | 44 | |
| Kích thước (CxRxD) | mm | 990x940x320 | |
| Trọng lượng máy | kg | 69 | |
| Dải hoạt động | Làm lạnh | CDB | -5 đến 46 |
| Sưởi | CWB | -15 đến 15.5 | |
| Ống kết nối | |||
| Lỏng (Loe) | mm | ɸ9.5 | |
| Hơi (Loe) | mm | ɸ15.9 | |
| Ống xả | Dàn lạnh | mm | VP25 (Đường kính trong ɸ25 x đường kính ngoài ɸ32) |
| Dàn nóng | mm | ɸ26.0 (Lỗ) | |
| Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị | m | 75 (Chiều dài tương đương 90) | |
| Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt | m | 30 | |
| Cách nhiệt | Cả ống hơi và ống lỏng | ||