FCF100CVM/RZA100DV1
Giá: Liên hệ
Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT 10%, Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
FCF100CVM/RZA100DV1 là dòng điều hòa âm trần cassette 34000BTU 2 chiều Inverter được Daikin ra mắt vào tháng 6/2020. Đây là model công suất lớn trong dòng điều hòa thương mại, phù hợp cho không gian rộng dưới 55m² như phòng họp lớn, nhà hàng, showroom hoặc khu vực sinh hoạt chung.
Nếu bạn cần một hệ thống làm lạnh – sưởi ấm mạnh mẽ, tiết kiệm điện và vận hành ổn định lâu dài, đây là lựa chọn rất đáng cân nhắc.

Điều hòa âm trần Daikin 34000BTU 2 chiều inverter FCF100CVMRZA100DV1
Daikin FCF100CVM/RZA100DV1 sở hữu mặt nạ panel vuông kích thước 950mm x 950mm, gam màu trắng hiện đại, dễ dàng hòa hợp với nhiều phong cách nội thất.
Thiết kế âm trần giúp:
Với công suất 34000BTU, model này đặc biệt phù hợp cho phòng diện tích dưới 55m² cần khả năng làm lạnh nhanh và ổn định.

Thổi gió 360 độ làm lạnh nhanh, hơi ấm lan tỏa đến bàn chân
Khác với các dòng điều hòa thổi một hướng, FCF100CVM/RZA100DV1 sử dụng công nghệ thổi gió 360 độ giúp luồng khí lan tỏa đều khắp không gian.
Lợi ích thực tế khi sử dụng:
Đặc biệt với không gian rộng như nhà hàng hoặc phòng họp đông người, việc phân bổ gió đều giúp duy trì sự thoải mái cho tất cả mọi người trong phòng.

Điều hòa âm trần inverter – Xu thế tiêu dùng tương lai
FCF100CVM/RZA100DV1 được trang bị công nghệ Inverter hiện đại giúp máy tự điều chỉnh công suất phù hợp với nhu cầu thực tế.
So với điều hòa Non-Inverter, máy mang lại:
Với công suất lớn 34000BTU, yếu tố tiết kiệm điện càng trở nên quan trọng vì thời gian sử dụng thường kéo dài nhiều giờ mỗi ngày.
Không khí ô nhiễm và bụi mịn là vấn đề phổ biến tại các đô thị lớn. Daikin FCF100CVM/RZA100DV1 được trang bị phin lọc siêu bền, chỉ cần vệ sinh định kỳ khoảng 1 lần/năm.
Bộ lọc giúp:
Điều này đặc biệt quan trọng với không gian dịch vụ đông người như nhà hàng hoặc showroom.
Máy được trang bị sẵn bơm nước xả tiêu chuẩn với độ nâng 850mm.
Tính năng này giúp:
Với công trình trần cao hoặc hệ thống thoát nước phức tạp, đây là yếu tố giúp đảm bảo hệ thống vận hành ổn định.
Người dùng có thể lựa chọn:
Màn hình LCD hiển thị rõ ràng, thao tác đơn giản, phù hợp cho cả văn phòng và hộ gia đình.

Sử dụng gas R32
FCF100CVM/RZA100DV1 sử dụng môi chất lạnh R32 – thế hệ gas mới giúp nâng cao hiệu suất làm lạnh và giảm tác động đến môi trường so với R22 và R410A.
Việc sử dụng R32 giúp:
Đây là xu hướng tất yếu của các dòng điều hòa thương mại hiện đại.
Thiết kế tối ưu giúp kỹ thuật viên dễ dàng lắp đặt và bảo dưỡng định kỳ. Việc bảo trì thuận tiện giúp:
Với các công trình sử dụng thường xuyên, yếu tố này đặc biệt quan trọng.

Dịch vụ bảo hành máy 1 năm, máy nén 5 năm
Điều hòa âm trần 34000BTU Daikin FCF100CVM/RZA100DV1 chính hãng được bảo hành:
Chính sách bảo hành theo tiêu chuẩn Nhật Bản đảm bảo quy trình chuyên nghiệp, hỗ trợ nhanh chóng và chính xác, mang lại sự yên tâm lâu dài cho khách hàng.
Nếu bạn đang cần:
Thì FCF100CVM/RZA100DV1 là giải pháp phù hợp cho cả công trình dân dụng cao cấp và không gian thương mại.
Để đảm bảo hệ thống vận hành đúng công suất và đạt hiệu suất tối đa, bạn nên được tư vấn khảo sát thực tế trước khi lắp đặt và lựa chọn đơn vị thi công có kinh nghiệm trong lĩnh vực điều hòa âm trần.
| Điều hòa âm trần Daikin | Dàn lạnh | FCF100CVM | |
| Dàn nóng | RZA100DV1 | ||
| Nguồn điện | Dàn nóng | 1 Pha, 220-240V, 50Hz | |
| Công suất làm lạnh Định mức (Tối thiểu – Tối đa) |
kW | 10.0 (3.2-11.2) | |
| Btu/h | 34,100 (10,900-38,200) | ||
| Công suất sưởi Định mức (Tối thiểu – Tối đa) |
kW | 11.2 (3.5-12.5) | |
| Btu/h | 38,200 (11,900-42,700) | ||
| Công suất điện tiêu thụ | Làm lạnh | kW | 3,06 |
| Sưởi | 2.90 | ||
| COP | Làm lạnh | kW/kW | 3,27 |
| Sưởi | 3,86 | ||
| CSPF | Làm lạnh | kWh/kWh | 5,54 |
| Dàn lạnh | |||
| Màu sắc | Thiết bị | ||
| Mặt nạ trang trí | Màu trắng ngà | ||
| Lưu lượng gió (RC / C/ TB / RT / T) | m/phút | 34.5/ 31.0/27.5/24.0/20.0 | |
| cfm | 1,218/1,094/971/847/706 | ||
| Độ ồn (RC / C/ TB / RT / T) | dB(A) | 45.0/41.5/38.0/35.0/32.5 | |
| Kích thước (CxRxD) | Thiết bị | mm | 298x840x840 |
| Mặt nạ trang trí | mm | 50x950x950 | |
| Trọng lượng máy | Thiết bị | kg | 24 |
| Mặt nạ trang trí | kg | 5,5 | |
| Dải hoạt động | Làm lạnh | CWB | 14 đến 25 |
| Sưởi | CDB | 15 đến 27 | |
| Dàn nóng | |||
| Màu sắc | Màu trắng ngà | ||
| Dàn tản nhiệt | Loại | Ống đồng cánh nhôm | |
| Máy nén | Loại | Swing dạng kín | |
| Công suất động cơ | kW | 2,4 | |
| Mức nạp môi chất làm lạnh (R32) | kg | 2.6 (Đã nạp cho 30 m) | |
| Độ ồn | Làm lạnh | dB(A) | 49/53 |
| Chế độ vận hành đêm | dB(A) | 45 | |
| Kích thước (CxRxD) | mm | 990x940x320 | |
| Trọng lượng máy | kg | 69 | |
| Dải hoạt động | Làm lạnh | CDB | -5 đến 46 |
| Sưởi | CWB | -15 đến 15.5 | |
| Ống kết nối | |||
| Lỏng (Loe) | mm | ɸ9.5 | |
| Hơi (Loe) | mm | ɸ15.9 | |
| Ống xả | Dàn lạnh | mm | VP25 (Đường kính trong ɸ25 x đường kính ngoài ɸ32) |
| Dàn nóng | mm | ɸ26.0 (Lỗ) | |
| Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị | m | 75 (Chiều dài tương đương 90) | |
| Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt | m | 30 | |
| Cách nhiệt | Cả ống hơi và ống lỏng | ||