Giá:
30,235,902 ₫
Giá gốc: 30,235,902 ₫
Đơn giá đã bao gồm thuế VAT.
Đơn giá chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
Giá niêm yết (GNY) = Giá điều khiển dây (BRC2E61). Giá điều khiển từ xa (BRC7F635F9) = GNY + 1tr310
Điều hòa âm trần Daikin FCFC60DVM/RZFC60EVM là dòng cassette âm trần Inverter thế hệ mới ra mắt năm 2025, phù hợp với những công trình cần giải pháp làm mát hiệu quả, thiết kế gọn gàng và khả năng phân phối luồng gió đồng đều. Sản phẩm sở hữu công suất làm lạnh 21.000BTU, công nghệ Inverter, cơ chế thổi gió 360 độ và sử dụng môi chất lạnh R32.
Với thiết kế hiện đại cùng khả năng lắp đặt âm trần, model này là lựa chọn đáng cân nhắc cho văn phòng, phòng họp, cửa hàng, showroom và các không gian dịch vụ có tải lạnh phù hợp.

Daikin FCFC60DVM/RZFC60EVM có thiết kế dàn lạnh âm trần với mặt nạ màu trắng sáng, phù hợp với nhiều phong cách kiến trúc và nội thất. Cách bố trí này giúp không gian trông gọn gàng hơn so với việc sử dụng thiết bị lắp nổi trên tường.
Sản phẩm đặc biệt phù hợp với những công trình sử dụng trần thạch cao, nơi cần kết hợp giữa hiệu quả làm mát và yêu cầu thẩm mỹ. Việc bố trí thiết bị hợp lý ngay từ giai đoạn thiết kế cũng giúp quá trình thi công, hoàn thiện trần và bảo dưỡng về sau thuận tiện hơn.
Điểm nổi bật của dòng điều hòa âm trần Daikin FCFC60DVM là khả năng phân phối luồng gió theo hướng 360 độ. Khí lạnh được thổi ra nhiều hướng, giúp tăng khả năng bao phủ không gian và hạn chế sự chênh lệch nhiệt độ giữa các khu vực trong phòng.
Người sử dụng có thể điều chỉnh hướng gió tại các cửa thổi để phù hợp với cách bố trí bàn làm việc, khu vực tiếp khách hoặc vị trí sinh hoạt. Đây là ưu điểm đáng chú ý đối với văn phòng và không gian dịch vụ, nơi cần duy trì cảm giác dễ chịu cho nhiều người cùng sử dụng.
Để đạt hiệu quả tối ưu, vị trí lắp đặt cần được tính toán dựa trên diện tích, hình dạng phòng và các vật cản luồng gió.

Điều hòa Daikin FCFC60DVM/RZFC60EVM được trang bị công nghệ Inverter giúp máy nén điều chỉnh công suất theo nhu cầu làm lạnh thực tế. Khi nhiệt độ phòng tiến gần mức cài đặt, hệ thống có thể điều chỉnh hoạt động để duy trì điều kiện nhiệt độ ổn định hơn.
Công nghệ này hỗ trợ tiết kiệm điện năng trong quá trình sử dụng, đồng thời góp phần hạn chế dao động nhiệt độ và giảm tình trạng vận hành bật/tắt liên tục.
Mức tiêu thụ điện thực tế còn phụ thuộc vào tải nhiệt của công trình, thời gian sử dụng, nhiệt độ cài đặt và điều kiện vận hành. Vì vậy, việc lựa chọn đúng công suất ngay từ đầu vẫn là yếu tố quan trọng để nâng cao hiệu quả sử dụng.
Daikin FCFC60DVM/RZFC60EVM sử dụng môi chất lạnh R32, đáp ứng nhu cầu làm lạnh của các hệ thống điều hòa thương mại hiện đại. Môi chất này có khả năng truyền nhiệt tốt và chỉ số tiềm năng làm nóng lên toàn cầu thấp hơn R410A.
Đây là một trong những yếu tố hỗ trợ nâng cao hiệu quả vận hành của thiết bị, đồng thời góp phần giảm tác động đến môi trường so với một số môi chất lạnh thế hệ trước.

Sản phẩm được trang bị bơm nước xả tiêu chuẩn, hỗ trợ đưa nước ngưng từ dàn lạnh đến đường thoát nước. Đặc điểm này tạo thuận lợi cho việc bố trí hệ thống thoát nước trong các công trình có trần thạch cao hoặc yêu cầu đi đường ống gọn gàng.
Tuy nhiên, hiệu quả thoát nước vẫn phụ thuộc vào phương án thi công, độ dốc đường ống và việc kiểm tra hệ thống trong quá trình lắp đặt. Thi công đúng kỹ thuật giúp hạn chế nguy cơ rò rỉ nước, đọng nước và ảnh hưởng đến trần hoàn thiện.
Điều hòa âm trần Daikin FCFC60DVM hỗ trợ lựa chọn điều khiển dây BRC2E61 hoặc điều khiển từ xa BRC7F635F9 theo nhu cầu sử dụng và cấu hình đặt hàng.
Điều khiển dây phù hợp với các vị trí cần cố định bộ điều khiển, trong khi điều khiển từ xa mang lại sự linh hoạt khi thao tác. Khách hàng nên xác nhận bộ điều khiển đi kèm trước khi đặt mua để bảo đảm phù hợp với phương án sử dụng tại công trình.

Với thiết kế cassette âm trần, sản phẩm có thể được tích hợp vào tổng thể kiến trúc mà không làm ảnh hưởng nhiều đến không gian sử dụng. Việc kiểm tra, vệ sinh phin lọc và bảo dưỡng các bộ phận cần thiết theo định kỳ giúp duy trì hiệu quả làm lạnh và hỗ trợ hệ thống vận hành ổn định.
Đối với công trình sử dụng điều hòa thường xuyên, nên xây dựng lịch bảo dưỡng phù hợp với tần suất hoạt động và điều kiện môi trường để hạn chế bụi bẩn tích tụ, đồng thời phát hiện sớm các vấn đề phát sinh.
Với công suất làm lạnh 21.000BTU, Daikin FCFC60DVM/RZFC60EVM có thể được cân nhắc cho những không gian có nhu cầu làm mát ở mức tương ứng.
Diện tích sử dụng không nên xác định chỉ dựa vào công suất danh định. Các yếu tố như chiều cao trần, hướng nắng, diện tích cửa kính, số lượng người và thiết bị tỏa nhiệt đều ảnh hưởng đến nhu cầu làm lạnh. Khảo sát thực tế sẽ giúp lựa chọn công suất và vị trí lắp đặt phù hợp hơn.

Lựa chọn điều hòa âm trần cần được xem xét đồng thời giữa công suất thiết bị, phương án bố trí dàn lạnh, vị trí dàn nóng và hệ thống đường ống. Một phương án được tính toán phù hợp sẽ giúp thiết bị phát huy hiệu quả làm mát, hạn chế ảnh hưởng đến kiến trúc và thuận tiện trong quá trình bảo trì.
FreshCo cung cấp giải pháp điều hòa cho nhiều loại công trình, hỗ trợ tư vấn lựa chọn thiết bị và phương án lắp đặt theo nhu cầu sử dụng thực tế.
Nếu đang tìm kiếm điều hòa âm trần Daikin FCFC60DVM/RZFC60EVM, khách hàng có thể liên hệ FreshCo để được tư vấn về sản phẩm, cấu hình điều khiển và giải pháp thi công phù hợp.
FreshCo – Giải pháp điều hòa cho công trình, tối ưu hiệu quả sử dụng và tính thẩm mỹ không gian.
| Điều hòa âm trần Daikin | Dàn lạnh | FCFC60DVM | ||
| Dàn nóng | RZFC60EVM | |||
| Nguồn điện | Dàn nóng | 1 Pha, 220-240 / 220-230V, 50/60Hz | ||
| Công suất làm lạnh Định mực (Tồi thiểu – Tối đa) |
kW | 6.0 (2.6-6.3) |
||
| Btu/h | 20,500 (8,900-21,500) |
|||
| Điện năng tiêu thụ | Làm lạnh | kW | 1,89 | |
| COP | kW/KW | 3,18 | ||
| CSPF | Wh/Wh | 4,9 | ||
| Dàn lạnh | Màu sắc | Thiết bị | Trắng | |
| Mặt nạ trang trí | Trắng sáng | |||
| Lưu lượng gió (C/TB/T) | m3/phút | 19/14/11 | ||
| cfm | 671/494/388 | |||
| Độ ồn (C/TB/T) | dB(A) | 37/32/28 | ||
| Kích thước (CxRxD) |
Thiết bị | mm | 256x840x840 | |
| Mặt nạ trang trí | mm | 50x950x950 | ||
| Trọng lượng | Thiết bị | kg | 19 | |
| Mặt nạ trang trí | kg | 5,5 | ||
| Dải hoạt động | CWB | 14 đến 25 | ||
| Dàn nóng | Màu | Trắng ngà | ||
| Dàn tản nhiệt | Loại | Micro channel | ||
| Máy nén | Loại | Swing dạng kín | ||
| Công suất động cơ | kW | 1.20 | ||
| Lượng môi chất lạnh nạp (R32) | kg | 0.7 (Nạp sẵn cho 10m) | ||
| Độ ồn | Làm lạnh | dB(A) | 49 | |
| Kích thước (CxRxD) | mm | 595x845x300 | ||
| Trọng lượng | kg | 34 | ||
| Dải hoạt động | CDB | 21 đến 46 | ||
| Ống kết nối | Lỏng (Loe) | mm | ø6.4 | |
| Hơi (Loe) | mm | ø12.7 | ||
| Nước xả | Dàn lạnh | mm | VP20 (Đường kín trong, ø20 x Đường kín ngoài,ø26) | |
| Dàn nóng | mm | ø18.0 (Lỗ) | ||
| Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị | m | 30 (chiều dài tườn đương 40) | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt | m | 15 | ||
| Cách nhiệt | Cả ống lỏng và ống hơi | |||