S-18PF3HB/U-18PZ3H5
Giá:
28,850,000 ₫
Giá gốc: 28,850,000 ₫
Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT 10%, Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
Model S-18PF3HB là dòng điều hòa âm trần nối ống gió cao cấp của Panasonic được giới thiệu vào tháng 10/2022. Sản phẩm ứng dụng công nghệ inverter hiện đại, mang đến khả năng tiết kiệm điện vượt trội cùng hiệu suất vận hành ổn định. Đây là lựa chọn lý tưởng cho những công trình yêu cầu tính thẩm mỹ cao và chất lượng không khí tối ưu.

Điều hòa âm trần nối ống gió Panasonic 18.000BTU 2 chiều S-18PF3HB/U-18PZ3H5
Với công suất 18.000BTU (2HP), thiết bị thích hợp cho các không gian có diện tích khoảng dưới 30m² như văn phòng nhỏ, cửa hàng kinh doanh, nhà hàng hoặc phòng sinh hoạt gia đình. Hệ thống phân phối gió qua các miệng gió giúp không khí lưu thông đồng đều, mang lại cảm giác dễ chịu cho người sử dụng.

Panasonic S-18PF3HB được trang bị chế độ hai chiều làm lạnh – sưởi ấm, cho phép thiết bị hoạt động linh hoạt trong cả mùa hè lẫn mùa đông. Luồng khí được phân tán nhẹ nhàng thông qua hệ thống ống gió, giúp duy trì nhiệt độ ổn định và tạo môi trường sinh hoạt thoải mái.
Nhờ tích hợp công nghệ Inverter, máy có khả năng điều chỉnh tốc độ máy nén theo sự thay đổi của nhiệt độ phòng. Điều này giúp duy trì mức nhiệt ổn định, giảm tiêu thụ điện năng từ 30% đến 60%, đồng thời đảm bảo quá trình vận hành êm ái và bền bỉ trong suốt thời gian sử dụng.

Thiết bị được trang bị công nghệ Nanoe™ X thế hệ 2, có khả năng phát ra khoảng 9.600 tỷ hạt ion tích điện mỗi giây chứa gốc OH hoạt tính. Nhờ đó, hệ thống có thể:

Bên cạnh đó, công nghệ này còn hỗ trợ duy trì độ ẩm tự nhiên cho da và tóc, góp phần nâng cao chất lượng môi trường sống.
Sản phẩm tích hợp bơm nước ngưng với độ cao bơm lên đến 850mm, giúp việc thoát nước trở nên thuận tiện hơn trong quá trình lắp đặt. Hệ thống vận hành êm, hạn chế tiếng ồn và phù hợp với nhiều phương án thi công khác nhau.
Dàn trao đổi nhiệt của máy được làm từ ống đồng chất lượng cao và phủ lớp chống ăn mòn BlueFin, giúp tăng khả năng truyền nhiệt và bảo vệ thiết bị trước tác động của môi trường. Nhờ đó, sản phẩm có tuổi thọ lâu dài và hoạt động ổn định trong thời gian dài.
Panasonic S-18PF3HB sử dụng gas R32, loại môi chất làm lạnh tiên tiến với hiệu suất cao và thân thiện với môi trường. Gas R32 không chỉ giúp nâng cao khả năng làm lạnh mà còn tiết kiệm điện năng và có thể nạp bổ sung mà không cần xả toàn bộ lượng gas cũ.

Thiết kế thân máy gọn gàng với chiều cao chỉ 250mm, cho phép lắp đặt linh hoạt theo nhiều hướng khác nhau. Hệ thống đường ống đồng có thể kết nối linh hoạt, vị trí cửa hồi gió cũng có thể bố trí phía sau hoặc bên dưới thân máy, giúp quá trình thi công trở nên dễ dàng hơn.
Thiết bị có cột áp lên đến 150Pa, đảm bảo lưu lượng gió mạnh mẽ và ổn định cho toàn bộ hệ thống ống gió.
Điều hòa âm trần nối ống gió Panasonic S-18PF3HB được bảo hành chính hãng 1 năm tại nhà hoặc tại công trình. Panasonic sở hữu mạng lưới trung tâm bảo hành rộng khắp cả nước cùng đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp, luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng nhanh chóng và hiệu quả.
Có nên lựa chọn Panasonic S-18PF3HB?Điều hòa âm trần nối ống gió đang trở thành xu hướng phổ biến trong các công trình hiện đại nhờ thiết kế tinh gọn, đảm bảo tính thẩm mỹ và hiệu quả làm mát tối ưu.
Trước đây, ở phân khúc 18.000BTU 2 chiều inverter, người dùng thường lựa chọn các model như Daikin FBA50BVMA9/RZA50DV2V hoặc Mitsubishi Heavy FDUM50VH/SRC50ZSX-S. Tuy nhiên, sự xuất hiện của Panasonic S-18PF3HB mang đến thêm một phương án đáng cân nhắc với lợi thế về công nghệ lọc khí tiên tiến và mức giá cạnh tranh hơn so với nhiều sản phẩm cùng phân khúc.
Điều hòa âm trần nối ống gió thuộc dòng thiết bị cao cấp, đòi hỏi đơn vị cung cấp phải có kinh nghiệm trong tư vấn và thi công hệ thống. Vì vậy, khách hàng nên lựa chọn những đơn vị uy tín để đảm bảo chất lượng lắp đặt cũng như quyền lợi bảo hành sau này.
Nếu bạn đang tìm kiếm giải pháp điều hòa phù hợp cho công trình của mình, hãy liên hệ đội ngũ kỹ thuật của Freshco để được tư vấn chi tiết và triển khai hệ thống đúng tiêu chuẩn, đảm bảo hiệu suất hoạt động tối ưu và độ bền lâu dài.

Freshco – Đơn vị phân phối lắp đặt hệ thống điều hòa Panasonic
| Điều hòa âm trần nối ống gió Panasonic | S-18PF3HB/U-18PZ3H5 | ||
| Công suất (Btu/h) | 15,700 | ||
| Nguồn điện | V/Pha Hz | 220-240V, 1ØPhase – 50Hz | |
| Dàn lạnh | S-18PF3HB | ||
| Dàn nóng | U-18PZ3H5 | ||
| Công suất làm lạnh: Định mức (Tối thiểu-Tối đa) | KW | 4.6 (1.5-5.3) | |
| Btu/h | 15,700 (5,100-18,100) | ||
| Định mức (Tối thiểu-Tối đa) | KW | 5.00 (1.5-5.9) | |
| Btu/h | 17,100 (5,100-20,100) | ||
| Dòng điện: Điện mức (Tối đa) | Làm lạnh | A | 6.70-6.10 (10.5) |
| Sưởi ấm | A | 6.45-5.95 (10.5) | |
| Công suất tiêu thụ:(Tối thiểu-Tối đa) | Làm lạnh | kW | 1.44 (0.32-1.92) |
| Sưởi ấm | KW | 1.38 (0.28-1.93) | |
| CSPF | 4.92 | ||
| Hiệu suất COP/EER | Làm lạnh | W/W | 3.19 |
| Btu/hW | 10.88 | ||
| Hiệu suất COP/EER | Sưởi ấm | W/W | 3.62 |
| Btu/hW | 12.35 | ||
| Dàn lạnh | |||
| Lưu lượng gió | Làm lạnh | m3/phút(H/M/L) | 16.0/15.0/12.0 |
| cfm(H/M/L) | 267/250/200 | ||
| Lưu lượng gió | Sưởi ấm | m3/phút(H/M/L) | 16.0/15.0/12.0 |
| cfm(H/M/L) | 267/250/200 | ||
| Áp suất tĩnh bên ngoài (Tối thiểu – Tối đa) | Pa | 30 (10-150) | |
| Độ ồn áp suất | Làm lạnh | dB (A) (H/M/L) | 34/30/25 |
| Sưởi ấm | dB (A) (H/M/L) | 34/30/25 | |
| Độ ồn nguồn | Làm lạnh | dB (A) (H/M/L) | 57/53/48 |
| Sưởi ấm | dB (A) (H/M/L) | 57/53/48 | |
| Kích thước | Dàn lạnh (HxWxD) | mm | 250 x 800 x 730 |
| Khối lượng | Dàn lạnh | kg | 25 |
| Dàn nóng | |||
| Độ ồn áp suất | Làm lạnh | dB (A) (H/L) | 48/- |
| Sưởi ấm | dB (A) (H/L) | 49/- | |
| Độ ồn nguồn | Làm lạnh | dB (A) (H/L) | 66/- |
| Sưởi ấm | dB (A) (H/L) | 67/- | |
| Kích thước | Dàn nóng (HxWxD) | mm | 619 x 824 x 299 |
| Khối lượng | kg | 35 | |
| Đường kính ống | Ống hơi | mm (inch) | 12.70 (1/2) |
| Ống lỏng | mm (inch) | 6.35 (1/4) | |
| Chiều dài ống đồng điều hòa | Tối thiểu/Tối đa | m | 3-30 |
| Chênh lệch độ cao | m | 15 | |
| Độ dài ống nạp sẵn gas | Tối đa | m | 10 |
| Lượng gas nạp thêm | g/m | 15 | |
| Môi trường hoạt động (Dàn nóng) | Làm lạnh (Tối thiểu/Tối đa) | 0C | -10-43 |
| Sưởi ấm (Tối thiểu/Tối đa) | 0C | -15-24 | |