VAM1000HVE
Giá: Liên hệ
Đơn giá chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
Thiết bị thông gió thu hồi nhiệt VAM1000HVE Daikin có lưu lượng gió lên đến 1000m³/h, phù hợp cho những công trình có nhu cầu cấp khí tươi lớn và sử dụng điều hòa trong thời gian dài. Thiết bị thực hiện đồng thời chức năng cấp khí tươi, thải khí trong phòng và thu hồi nhiệt trong quá trình trao đổi không khí.
Với lưu lượng 1000m³/h, VAM1000HVE là lựa chọn phù hợp cho văn phòng, biệt thự, villa, resort, khách sạn, showroom và các công trình thương mại cần giải pháp thông gió có lưu lượng cao.

Trong các công trình có diện tích lớn hoặc tập trung nhiều người, nhu cầu trao đổi không khí thường cao hơn so với không gian dân dụng thông thường. VAM1000HVE với lưu lượng 1000m³/h giúp tăng khả năng cấp khí tươi và thải khí, phù hợp để đưa vào thiết kế hệ thống HVAC tổng thể.
Thiết bị giúp bổ sung nguồn khí mới từ bên ngoài, đồng thời loại bỏ lượng khí đã sử dụng trong phòng. Nhờ quá trình trao đổi liên tục, không gian sử dụng điều hòa được duy trì thông thoáng hơn.
Điểm nổi bật của thiết bị thông gió thu hồi nhiệt VAM1000HVE nằm ở khả năng trao đổi và thu hồi nhiệt giữa luồng khí cấp và khí thải.
Thay vì đưa trực tiếp khí ngoài trời vào không gian điều hòa, thiết bị tận dụng nhiệt từ luồng khí thải để hỗ trợ xử lý khí tươi trước khi cấp vào phòng. Nhờ đó, sự chênh lệch nhiệt độ được hạn chế và hệ thống điều hòa không phải xử lý toàn bộ tải nhiệt phát sinh từ quá trình thông gió.
Đây là giải pháp phù hợp với các công trình cần duy trì lượng khí tươi ổn định nhưng vẫn quan tâm đến hiệu quả vận hành của hệ thống điều hòa.

Cấp khí tươi giảm khí thải đồng thời
VAM1000HVE giúp đưa khí tươi vào và đưa khí trong phòng ra ngoài, qua đó hỗ trợ cải thiện sự lưu thông không khí tại các khu vực thường xuyên đóng kín.
Thiết bị có thể kết hợp với hệ thống đường ống gió và cửa gió để phân phối khí theo từng khu vực. Phương án bố trí cần được tính toán dựa trên công năng, diện tích và nhu cầu sử dụng thực tế.
Đối với các công trình sử dụng điều hòa trung tâm Daikin VRV, VAM1000HVE có thể được đưa vào thiết kế đồng bộ cùng hệ thống điều hòa và thông gió.

Lõi trao đổi nhiệt toàn phần giúp gỉam tải cho điều hoà
Bên cạnh khả năng cấp khí tươi trong thời gian sử dụng, VAM1000HVE còn hỗ trợ các chế độ thông gió phù hợp vào ban đêm.
Trong điều kiện thích hợp, việc trao đổi không khí vào thời điểm này giúp không gian tiếp tục được thông thoáng, đồng thời có thể tận dụng điều kiện nhiệt độ bên ngoài để hỗ trợ giảm lượng nhiệt tích tụ sau thời gian sử dụng ban ngày.
Chế độ vận hành cụ thể cần được thiết lập theo thiết kế và yêu cầu của từng công trình.

Kết hợp cảm biến CO2 điều chỉnh khí tươi
Nhờ lưu lượng 1000m³/h, thiết bị phù hợp với các công trình có nhu cầu thông gió tương đối lớn:
Việc lựa chọn số lượng thiết bị cần căn cứ vào lưu lượng khí tươi yêu cầu, số người sử dụng, diện tích và đặc điểm từng khu vực.
Để thiết bị hoạt động hiệu quả, cần tính toán VAM1000HVE cùng hệ thống điều hòa, đường ống gió và phương án cấp – thải khí ngay từ giai đoạn thiết kế.
Không nên chỉ dựa vào diện tích để lựa chọn thiết bị. Lưu lượng khí tươi, công năng phòng, mật độ người và thời gian vận hành đều là những yếu tố cần được xem xét.
Giá sản phẩm chưa bao gồm chi phí nhân công và vật tư lắp đặt. Chi phí thi công thực tế sẽ phụ thuộc vào đường ống, cửa gió, vị trí lắp đặt và hiện trạng công trình.
Freshco cung cấp và tư vấn thiết bị thông gió thu hồi nhiệt Daikin, điều hòa trung tâm VRV và các giải pháp HVAC cho nhiều loại công trình.
Nếu quý khách đang tìm thiết bị thông gió thu hồi nhiệt VAM1000HVE Daikin 1000m³/h, Freshco hỗ trợ tư vấn lựa chọn thiết bị và phương án triển khai phù hợp với nhu cầu thực tế.
| MODEL | VAM1000HVE | |||
| Nguồn cấp |
1 pha, 220-240 V/ 220 V, 50/60 Hz
|
|||
|
Hiệu suất trao đổi nhiệt (50/60 Hz)
|
Rất cao |
%
|
78/78 | |
| Cao | 78/78 | |||
| Thấp | 80.5/81 | |||
|
Hiệu suất trao đổi entanpy (50/60 Hz)
|
Làm lạnh
|
Rất cao |
%
|
64/64 |
| Cao | 64/64 | |||
| Thấp | 68.5/69 | |||
|
Sưởi
|
Rất cao |
%
|
70/70 | |
| Cao | 70/70 | |||
| Thấp | 72.5/73 | |||
|
Điện năng tiêu thụ (50/60 Hz)
|
Chế độ trao đổi nhiệt
|
Rất cao |
W
|
635/760 |
| Cao | 567/648 | |||
| Thấp | 476/512 | |||
|
Chế độ thông gió
|
Rất cao |
W
|
635/760 | |
| Cao | 567/648 | |||
| Thấp | 476/512 | |||
|
Độ ồn (50/60 Hz)
|
Chế độ trao đổi nhiệt
|
Rất cao |
dB(A)
|
39.5-41.5/39.5 |
| Cao | 37.5-39.5/37.5 | |||
| Thấp | 35-37.5/34.5 | |||
|
Chế độ thông gió
|
Rất cao |
dB(A)
|
40.5-42.5/40.5 | |
| Cao | 38.5-40.5/38.5 | |||
| Thấp | 36-38.5/35.5 | |||
| Vỏ máy | Thép tráng kẽm | |||
| Vật liệu cách nhiệt |
Polyurethane không cháy
|
|||
| Kích thước (CaoxRộngxDày) | mm |
387X1,111X1,214
|
||
| Trọng lượng máy | kg | 67 | ||
| Hệ thống trao đổi nhiệt |
Trao đổi nhiệt toàn phần (nhiệt ẩn + nhiệt hiện) của hai dòng khí ngược chiều
|
|||
| Vật liệu trao đổi nhiệt | Giấy không cháy | |||
| Bộ lọc khí |
Lớp sợi phủ nhiều hướng
|
|||
|
Quạt
|
Loại | Quạt Sirocco | ||
|
Lưu lượng gió (50/60Hz)
|
Rất cao |
m3/h
|
1,000/1,000 | |
| Cao | 1,000/1,000 | |||
| Thấp | 860/840 | |||
|
Áp suất tĩnh ngoài (50/60 Hz)
|
Rất cao |
Pa
|
168/192 | |
| Cao | 110/86 | |||
| Thấp | 85/60 | |||
| Công suất động cơ | kW | 0.280X2 | ||
| Đường kính ống nối | mm | Φ250 | ||
| Điều kiện xung quanh máy |
-15°C–50°CDB, 80%RH hoặt ít hơn
|
|||